Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung chính sách hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở sản xuất thuộc làng nghề trên địa bàn tỉnh tham dự hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2013

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2013
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh, bổ sung chính sách hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở sản xuất thuộc làng nghề trên địa bàn tỉnh tham dự hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Điểm 4, Điều 3 và Điều 4 Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND ngày 13/12/2011 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: Mỗi năm, mỗi doanh nghiệp được tham dự hội chợ, triển lãm không quá 04 lần, bao gồm 02 lần ở trong nước (kể cả trong tỉnh) và 02 lần ở nước ngoài. Mức hỗ trợ bằng 50% mức chi thực tế nhưng tối đa không quá 2...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2013.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2013.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Điểm 4, Điều 3 và Điều 4 Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND ngày 13/12/2011 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
  • Mỗi năm, mỗi doanh nghiệp được tham dự hội chợ, triển lãm không quá 04 lần, bao gồm 02 lần ở trong nước (kể cả trong tỉnh) và 02 lần ở nước ngoài.
  • Mức hỗ trợ bằng 50% mức chi thực tế nhưng tối đa không quá 20.000.000đ (Hai mươi triệu đồng) /01 lần/doanh nghiệp khi tham dự hội chợ, triển lãm trong nước (kể cả trong tỉnh) và không quá 150.000.0...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này vẫn có hiệu lực thực hiện đến hết ngày 31/12/2015 và điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND ngày 13/12/2011 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2013 và thay thế Quyết định số 67/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2012.

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Giám đốc các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này vẫn có hiệu lực thực hiện đến hết ngày 31/12/2015 và điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND ngày 13/12/2011 của UBND tỉnh. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2013 và thay thế Quyết định số 67/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước n...

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban , ngành thuộc tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Lợi QUY ĐỊNH Về Giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2013 (Kè...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Bảng giá các loại đất theo quy định này làm căn cứ để: 1.1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 1.2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: Đồng bằng, trung du, miền núi để định giá. 2. Đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương là khu đ...
Điều 3. Điều 3. Phân vùng đất ở nông thôn, đất nông nghiệp Tỉnh Bình Phước là tỉnh miền núi, do đó đất tại nông thôn được phân thành hai vùng trung du và miền núi. Trong đó: Xã trung du là xã thuộc vùng đất có độ cao vừa phải (Thấp hơn miền núi, cao hơn đồng bằng), bao gồm đại bộ phận diện tích là đồi. Mật độ dân số thấp hơn đồng bằng và cao h...
Điều 4. Điều 4. Phân khu vực vị trí đất nông nghiệp 1. Xác định giá đất nông nghiệp: Đất nông nghiệp liền thửa nằm trên nhiều vị trí thì toàn bộ diện tích đất nông nghiệp đó được tính theo vị trí có giá cao nhất của thửa đất đó. 2. Phân loại khu vực đất: Việc phân loại khu vực để xác định giá đất thực hiện theo nguyên tắc: Khu vực 1 có điều ki...
Điều 5. Điều 5. Xác định khu vực, vị trí đất ở khu vực nông thôn 1. Xác định giá đất ở khu vực nông thôn: Đất ở khu vực nông thôn nằm trên nhiều vị trí thì giá đất xác định theo từng phân đoạn vị trí của thửa đất đó. 2. Phân loại khu vực đất: - Việc phân loại khu vực để xác định giá đất thực hiện theo nguyên tắc: Khu vực 1 có khả năng sinh lợi...
Điều 6. Điều 6. Xác định khu vực, vị trí đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ 1. Xác định giá đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ: Đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch...