Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành mức thu phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) vào các cơ sở Giáo Dục- Đào Tạo và dạy nghề thuộc địa phương quản lý

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành mức thu phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) vào các cơ sở Giáo Dục- Đào Tạo và dạy nghề thuộc địa phương quản lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành mức thu phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) đối với công tác tuyển sinh vào các cơ sở giáo dục - đào tạo và dạy nghề công lập trong tỉnh như sau: 1. Thi tuyển sinh vào các trường trung học phổ thông (nếu có): 15.000 đồng/thí sinh/lần dự thi. 2. Thi tuyển sinh vào các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Qui định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu để làm cơ sở: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo qui định của pháp luật; 2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Qui định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu để làm cơ sở:
  • 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo qui định của pháp luật;
  • Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp qui định tại Điều 34 và Điều 35 của...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành mức thu phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) đối với công tác tuyển sinh vào các cơ sở giáo dục - đào tạo và dạy nghề công lập trong tỉnh như sau:
  • 1. Thi tuyển sinh vào các trường trung học phổ thông (nếu có): 15.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.
  • 2. Thi tuyển sinh vào các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thí sinh thuộc các đối tượng sau đây khi dự thi vào các trường trung học phổ thông, trường dạy nghề trong tỉnh được miễn nộp phí dự thi, dự tuyển, bao gồm: - Thí sinh được hưởng chính sách ưu đãi theo quy định tại Nghị định số 28/CP ngày 29 tháng 4 năm 1995 của Chính phủ. - Thí sinh là người dân tộc ít người. - Thí sinh có gia...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trường hợp giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh qui định tại Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thí sinh thuộc các đối tượng sau đây khi dự thi vào các trường trung học phổ thông, trường dạy nghề trong tỉnh được miễn nộp phí dự thi, dự tuyển, bao gồm:
  • - Thí sinh được hưởng chính sách ưu đãi theo quy định tại Nghị định số 28/CP ngày 29 tháng 4 năm 1995 của Chính phủ.
  • - Thí sinh là người dân tộc ít người.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phí dự thi, dự tuyển thu được, được sử dụng toàn bộ cho công tác tuyển sinh. Trường hợp thu không đủ để chi phí thì cơ sở giáo dục - đào tạo và dạy nghề được sử dụng từ nguồn kinh phí hiện có của đơn vị để chi phí cho công tác tuyển sinh. Phần chênh lệch thừa của phí dự thi, dự tuyển (nếu có) được bổ sung vào nguồn kinh phí hoạ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009. Quyết định này thay thế Quyết định số 96/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Qui định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009. Quyết định này thay thế Quyết định số 96/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Q...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phí dự thi, dự tuyển thu được, được sử dụng toàn bộ cho công tác tuyển sinh. Trường hợp thu không đủ để chi phí thì cơ sở giáo dục
  • đào tạo và dạy nghề được sử dụng từ nguồn kinh phí hiện có của đơn vị để chi phí cho công tác tuyển sinh. Phần chênh lệch thừa của phí dự thi, dự tuyển (nếu có) được bổ sung vào nguồn kinh phí hoạt...
  • Sở Tài chính chịu trách nhiệm phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn thực hiện phân phối, quản lý và sử dụng phí dự thi, dự tuyển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 204/2003/QĐ-UB ngày 17 tháng 02 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành mức thu phí dự thi, dự tuyển.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Minh Sanh QUY ĐỊNH Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 204/2003/QĐ-UB ngày 17 tháng 02 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành mức thu phí dự thi, dự tuyển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Hiệu trưởng Trường Đại học An Giang, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bảng giá đất nông nghiệp 1. Bảng giá đất nông nghiệp trong đô thị: a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm: Stt Khu vực Đơn giá (1.000 đồng/m2) 1 2 3 Các phường thuộc thành phố Vũng Tàu Các phường thuộc thị xã Bà Rịa Thị trấn thuộc các huyện 158 126 101 Bảng giá đất trồng cây hàng năm: Stt Khu vực Đơn giá (1.000 đồng/m2) 1 2 3 Các ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bảng giá đất nông nghiệp
  • 1. Bảng giá đất nông nghiệp trong đô thị:
  • a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm:
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Hiệu trưởng Trường Đại học An Giang, Chủ tịch Ủy ban nhân d...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đất nông nghiệp 1. Khái niệm: nhóm đất nông nghiệp qui định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ, cụ thể: + Đất sản xuất nông nghiệp bao gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở; + Đất lâm ng...
Điều 2. Điều 2. Đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn 1. Đất ở tại khu vực nông thôn: a) Khái niệm: đất ở tại khu vực nông thôn của hộ gia đình, cá nhân bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất có nhà ở được xác định là đất ở thuộc khu dân cư nông thôn, phù hợp với qui hoạch...
Điều 3. Điều 3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị 1. Đất ở trong đô thị: a) Khái niệm: đất ở trong đô thị bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư đô thị, phù hợp với qui hoạch xây dựng đô thị đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. b) Đất phi nông nghiệp t...
Điều 4. Điều 4. Cách xác định giá đất một số loại đất phi nông nghiệp khác tại khu vực nông thôn và trong đô thị a) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am...
Chương II Chương II BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 6. Điều 6. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn 1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại khu vực nông thôn: (kèm theo 08 phụ lục danh mục các tuyến đường của 08 huyện, thị xã, thành phố trên đia bàn tỉnh) a) Áp dụng đối với thị xã Bà Rịa: (ĐVT: 1.000 đồng/m2) Khu vực Vị trí 1 Vị t...
Điều 7. Điều 7. Bảng giá đất phi nông nghiệp trong đô thị 1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp trong đô thị: (kèm theo 08 phụ lục danh mục các tuyến đường của 08 huyện, thị xã, thành phố trên đia bàn tỉnh). a) Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu: (Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2) Loại đường...