Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành mức thu phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) vào các cơ sở Giáo Dục- Đào Tạo và dạy nghề thuộc địa phương quản lý

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Sơn La
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành mức thu phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) vào các cơ sở Giáo Dục- Đào Tạo và dạy nghề thuộc địa phương quản lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành mức thu phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) đối với công tác tuyển sinh vào các cơ sở giáo dục - đào tạo và dạy nghề công lập trong tỉnh như sau: 1. Thi tuyển sinh vào các trường trung học phổ thông (nếu có): 15.000 đồng/thí sinh/lần dự thi. 2. Thi tuyển sinh vào các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành mức thu phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) đối với công tác tuyển sinh vào các cơ sở giáo dục - đào tạo và dạy nghề công lập trong tỉnh như sau:
  • 1. Thi tuyển sinh vào các trường trung học phổ thông (nếu có): 15.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.
  • 2. Thi tuyển sinh vào các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thí sinh thuộc các đối tượng sau đây khi dự thi vào các trường trung học phổ thông, trường dạy nghề trong tỉnh được miễn nộp phí dự thi, dự tuyển, bao gồm: - Thí sinh được hưởng chính sách ưu đãi theo quy định tại Nghị định số 28/CP ngày 29 tháng 4 năm 1995 của Chính phủ. - Thí sinh là người dân tộc ít người. - Thí sinh có gia...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2021.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2021.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thí sinh thuộc các đối tượng sau đây khi dự thi vào các trường trung học phổ thông, trường dạy nghề trong tỉnh được miễn nộp phí dự thi, dự tuyển, bao gồm:
  • - Thí sinh được hưởng chính sách ưu đãi theo quy định tại Nghị định số 28/CP ngày 29 tháng 4 năm 1995 của Chính phủ.
  • - Thí sinh là người dân tộc ít người.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phí dự thi, dự tuyển thu được, được sử dụng toàn bộ cho công tác tuyển sinh. Trường hợp thu không đủ để chi phí thì cơ sở giáo dục - đào tạo và dạy nghề được sử dụng từ nguồn kinh phí hiện có của đơn vị để chi phí cho công tác tuyển sinh. Phần chênh lệch thừa của phí dự thi, dự tuyển (nếu có) được bổ sung vào nguồn kinh phí hoạ...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Sơn La; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Sơn L...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải
  • Giám đốc Công an tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phí dự thi, dự tuyển thu được, được sử dụng toàn bộ cho công tác tuyển sinh. Trường hợp thu không đủ để chi phí thì cơ sở giáo dục
  • đào tạo và dạy nghề được sử dụng từ nguồn kinh phí hiện có của đơn vị để chi phí cho công tác tuyển sinh. Phần chênh lệch thừa của phí dự thi, dự tuyển (nếu có) được bổ sung vào nguồn kinh phí hoạt...
  • Sở Tài chính chịu trách nhiệm phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn thực hiện phân phối, quản lý và sử dụng phí dự thi, dự tuyển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 204/2003/QĐ-UB ngày 17 tháng 02 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành mức thu phí dự thi, dự tuyển.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi hoạt động của xe trung chuyển Xe trung chuyển chỉ được trung chuyển hành khách trong khu vực địa bàn nội thành, nội huyện thuộc tỉnh Sơn La nơi có bến xe khách mà doanh nghiệp, hợp tác xã đang khai thác tuyến vận tải hành khách cố định. Không được hoạt động vượt quá ranh giới địa bàn các huyện, thành phố sang địa bàn cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phạm vi hoạt động của xe trung chuyển
  • Xe trung chuyển chỉ được trung chuyển hành khách trong khu vực địa bàn nội thành, nội huyện thuộc tỉnh Sơn La nơi có bến xe khách mà doanh nghiệp, hợp tác xã đang khai thác tuyến vận tải hành khách...
  • Không được hoạt động vượt quá ranh giới địa bàn các huyện, thành phố sang địa bàn các huyện, thành phố khác để đón, trả khách.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 204/2003/QĐ-UB ngày 17 tháng 02 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành mức thu phí dự thi, dự tuyển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Hiệu trưởng Trường Đại học An Giang, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời gian hoạt động của xe trung chuyển Thời gian xe trung chuyển được phép hoạt động trên địa bàn tỉnh 24/24 giờ, nhưng phải phù hợp với thời gian đi và đến theo phương án, biểu đồ chạy xe của các tuyến vận tải hành khách cố định mà đơn vị kinh doanh vận tải đã đăng ký với Sở Giao thông vận tải và niêm yết tại bến xe.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời gian hoạt động của xe trung chuyển
  • Thời gian xe trung chuyển được phép hoạt động trên địa bàn tỉnh 24/24 giờ, nhưng phải phù hợp với thời gian đi và đến theo phương án, biểu đồ chạy xe của các tuyến vận tải hành khách cố định mà đơn...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Hiệu trưởng Trường Đại học An Giang, Chủ tịch Ủy ban nhân d...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách (sau đây gọi tắt là xe trung chuyển) trên địa bàn tỉnh Sơn La. 2. Các nội dung khác không nêu tại Quy định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định ( sau đây gọi tắt là đơn vị kinh doanh vận tải) khai thác tuyến vận tải hành khách cố định có bến đi hoặc bến đến thuộc địa bàn tỉnh Sơn La sử dụng xe trung chuyển. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước về giao thông vận tả...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Quy định đối với xe trung chuyển Xe trung chuyển phải đáp ứng các quy định tại Khoản 9 Điều 3, Khoản 5 Điều 4, Khoản 1 Điều 12 và Điểm a Khoản 2 Điều 22 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô; niên hạn được tính theo quy định về niên...
Điều 6. Điều 6. Quy định về đón, trả hành khách của xe trung ch uyển Xe trung chuyển đón, trả khách đi các tuyến vận tải hành khách cố định của đơn vị mình tại các điểm đi hoặc điểm đến của hành khách, bến xe khách, điểm dừng đón, trả khách của tuyến cố định trên địa bàn tỉnh Sơn La nhưng phải chấp hành các quy định về bảo đảm an toàn giao thông.
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 7. Điều 7. Sở Giao thông vận tải 1. Chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan và UBND các huyện, thành phố tuyên truyền, hướng dẫn, đôn đốc việc triển khai, thực hiện Quy định này. 2. Tổ chức quản lý đơn vị kinh doanh vận tải, xe trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh; hướng dẫn đơn vị kinh doanh vận tải bố...