Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
817/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Qui trình vận hành nhịp thông thuyền cầu máng Tam Tiến, huyện Núi Thành
43/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Qui trình vận hành nhịp thông thuyền cầu máng Tam Tiến, huyện Núi Thành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Qui trình vận hành nhịp thông thuyền cầu máng Tam Tiến, huyện Núi Thành
- Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. (Cụ thể như biểu đính kèm)
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Qui trình vận hành nhịp thông thuyền cầu máng Tam Tiến, huyện Núi Thành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Qui trình vận hành nhịp thông thuyền cầu máng Tam Tiến, huyện Núi Thành.
- Điều 1. Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. (Cụ thể như biểu đính kèm)
Left
Điều 2.
Điều 2. Tỷ lệ phần trăm (%) được tính theo bảng giá các loại đất do UBND tỉnh ban hành hàng năm để làm cơ sở cho việc xác định đơn giá thuê đất đối với các Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước được thuê đất theo quy định. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những Qui trình vận hành trước đây trái với Qui trình này đều bãi bỏ.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Tỷ lệ phần trăm (%) được tính theo bảng giá các loại đất do UBND tỉnh ban hành hàng năm để làm cơ sở cho việc xác định đơn giá thuê đất đối với các Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước...
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những Qui trình vận hành trước đây trái với Qui trình này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp & PTNT, Chi cục trưởng Chi cục thuỷ lợi; Giám đốc Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh; UBND huyện Núi Thành, Giám đốc Xí nghiệp Khai thác công trình thuỷ lợi Núi Thành; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊC...
Open sectionThe right-side section adds 9 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp & PTNT, Chi cục trưởng Chi cục thuỷ lợi
- Giám đốc Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh
- UBND huyện Núi Thành, Giám đốc Xí nghiệp Khai thác công trình thuỷ lợi Núi Thành
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections