Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 58

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Qui trình vận hành nhịp thông thuyền cầu máng Tam Tiến, huyện Núi Thành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Qui trình vận hành nhịp thông thuyền cầu máng Tam Tiến, huyện Núi Thành
Removed / left-side focus
  • Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. (Cụ thể như biểu đính kèm)

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Qui trình vận hành nhịp thông thuyền cầu máng Tam Tiến, huyện Núi Thành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Qui trình vận hành nhịp thông thuyền cầu máng Tam Tiến, huyện Núi Thành.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. (Cụ thể như biểu đính kèm)
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Tỷ lệ phần trăm (%) được tính theo bảng giá các loại đất do UBND tỉnh ban hành hàng năm để làm cơ sở cho việc xác định đơn giá thuê đất đối với các Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước được thuê đất theo quy định. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những Qui trình vận hành trước đây trái với Qui trình này đều bãi bỏ.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Tỷ lệ phần trăm (%) được tính theo bảng giá các loại đất do UBND tỉnh ban hành hàng năm để làm cơ sở cho việc xác định đơn giá thuê đất đối với các Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những Qui trình vận hành trước đây trái với Qui trình này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp & PTNT, Chi cục trưởng Chi cục thuỷ lợi; Giám đốc Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh; UBND huyện Núi Thành, Giám đốc Xí nghiệp Khai thác công trình thuỷ lợi Núi Thành; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊC...

Open section

The right-side section adds 9 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp & PTNT, Chi cục trưởng Chi cục thuỷ lợi
  • Giám đốc Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh
  • UBND huyện Núi Thành, Giám đốc Xí nghiệp Khai thác công trình thuỷ lợi Núi Thành
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I những Qui định chung
Điều 1 Điều 1 . Mọi hoạt động có liên quan đến quản lý, vận hành khai thác và bảo vệ an toàn công trình cầu máng Tam Tiến đều phải tuân thủ: 1. Luật tài nguyên nước số 08/1998/QH10, Nghị định số 197/1999/NĐ-CP ngày 30/12/1999 của Chính phủ qui định việc thi hành Luật Tài nguyên nước. 2. Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi số 32/...
Điều 2. Điều 2. Việc vận hành nhịp thông thuyền cầu máng Tam Tiến phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Đảm bảo an toàn công trình trong mọi trường hợp, đặc biệt là an toàn trong sử dụng điện và phòng chống cháy nỗ. 2. Khai thác hết công suất và năng lực thiết kế của công trình. 3. Chỉ được phép sử dụng công trình thuỷ nông và các thiết bị cơ điện...
Điều 3. Điều 3. Các thiết bị máy móc cơ, điện chỉ được phép vận hành theo đúng các điều kiện kỹ thuật qui định.
Điều 4 Điều 4 . Nhân viên vận hành chịu trách nhiệm bảo dưỡng và sửa chữa nhỏ các thiết bị cơ, điện và các hạng mục công trình thuộc phạm vi mình quản lý.
Điều 5 Điều 5 . Trong thời gian nghỉ vận hành nhịp thông thuyền, phải có ít nhất một công nhân thường trực làm nhiệm vụ bảo vệ, bảo dưỡng, tiểu tu các thiết bị cơ, điện và công trình.
Điều 6 Điều 6 . Hàng năm công nhân vận hành được bồi dưỡng nghiệp vụ, nâng cao tay nghề và thi nâng bậc theo chế độ của Nhà nước.
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT VÀ CƠ SỞ VẬT CHẤT CẦN THIẾT