Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định cấp phép xây dựng và lắp đặt đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Open section

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định cấp phép xây dựng và lắp đặt đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp phép xây dựng và lắp đặt đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Bãi bỏ các văn bản pháp luật trong Danh mục đính kèm theo Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Bãi bỏ các văn bản pháp luật trong Danh mục đính kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp phép xây dựng và lắp đặt đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1166/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định về cấp phép xây dựng và lắp đặt đối với các công trình trạm thu phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1166/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định về c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các cơ quan liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng Anh QUY ĐỊNH Cấp giấy phép...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC CỦA BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (Ban hành kèm theo Quyết định S Ố 449/1999/QĐ-LĐTBXH ngày I6-4-1999 của Bộ trưởng Bộ La...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  • HẾT HIỆU LỰC CỦA BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
  • S Ố 449/1999/QĐ-LĐTBXH ngày I6-4-1999
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
  • Giám đốc Sở Xây dựng
Rewritten clauses
  • Left: các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 2540/2011/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định
left-only unmatched

Chương I .

Chương I . QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cấp giấy phép xây dựng và lắp đặt đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (sau đây gọi là trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức và cá nhân đầu tư xây dựng và quản lý công trình trạm BTS trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trạm BTS loại 1 : Là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất. 2. Trạm BTS loại 2 : Là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II .

Chương II . HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN ĐỂ CẤP PHÉP XÂY DỰNG TRẠM BTS

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các trạm BTS phải xin giấy phép xây dựng 1. Đối với trạm BTS loại 1: Tất cả các trạm BTS loại 1 đều phải xin cấp phép xây dựng. 2. Đối với trạm BTS loại 2: Các trạm BTS loại 2 khi xây dựng tại những khu vực sau phải xin giấy phép xây dựng: a) Khu vực thị xã (thành phố) trực thuộc tỉnh; b) Khu vực thị trấn, trung tâm cụm xã, tru...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện khi lắp đặt trạm BTS loại 2 nằm ngoài phạm vi khu vực phải xin giấy phép xây dựng a) Có hợp đồng thuê đặt trạm với chủ công trình; b) Có thiết kế đảm bảo theo yêu cầu tại Điều 6 của Quy định này; c) Đảm bảo tĩnh không cho hoạt động bay, quản lý, bảo vệ vùng trời theo quy định của pháp luật; d) Tuân thủ yêu cầu về tiếp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu đối với thiết kế trạm BTS loại 2 1. Trước khi thiết kế phải khảo sát, kiểm tra bộ phận chịu lực của công trình để xác định vị trí lắp đặt cột ăng ten và thiết bị phụ trợ. 2. Việc thiết kế kết cấu và thiết kế thi công cột ăng ten phải căn cứ vào điều kiện cụ thể của công trình, điều kiện tự nhiên, khí hậu của khu vực lắp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện để cấp phép xây dựng 1. Trạm BTS của các doanh nghiệp viễn thông xin cấp phép xây dựng phải có trong kế hoạch phát triển hạ tầng hàng năm của doanh nghiệp gửi Sở Thông tin và Truyền thông. Đối với các trạm BTS xây dựng phát sinh ngoài kế hoạch doanh nghiệp phải gửi kế hoạch bổ sung xây dựng trạm trong năm. 2. Việc cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng Số lượng hồ sơ xin cấp phép: 03 bộ 1. Đối với trạm BTS loại 1: a) Đơn xin giấy phép xây dựng theo mẫu tại phụ lục 1 của Quy định này; b) Bản sao có chứng thực giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật (trường hợp thuê đất phải có hợp đồng hợp pháp về việc thuê quyền sử dụng đất; trườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thời gian, thẩm quyền cấp phép xây dựng 1. Trình tự cấp phép a) Các tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ xin xây dựng trạm BTS và nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm giao dịch một cửa của Uỷ ban nhân dân huyện, thị; - Cán bộ, công chức tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, hướng dẫn hoàn thiện, bổ sung hồ sơ (nếu cần thiết); nếu hồ sơ đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III .

Chương III . TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CÁC DOANH NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì, tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức cá nhân có liên quan hiểu rõ mục đích, yêu cầu của việc xây dựng lắp đặt các trạm BTS. 2. Thông báo bằng văn bản danh sách các trạm BTS dự kiến xây dựng phù hợp với quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông của tỉnh tới Uỷ ban nhân dân huy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sở Xây dựng Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Uỷ ban nhân dân huyện, thị triển khai và hướng dẫn thực hiện, kiểm tra việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS theo chức năng, nhiệm vụ của ngành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sở Tài nguyên và Môi trường Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, Uỷ ban nhân dân huyện, thị hướng dẫn, thực hiện giải quyết các thủ tục về đất đai theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Xác định các công trình di tích lịch sử văn hóa, khu bảo tồn di sản, đài tưởng niệm, khu du lịch theo chức năng nhiệm vụ của ngành để đơn vị cấp phép xác định phạm vi, ranh giới, hướng dẫn các chủ đầu tư xin phép xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Xác định các khu vực phòng thủ quốc phòng an ninh, các khu vực giới hạn độ cao xây dựng công trình, các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời theo quy định; chỉ đạo các đơn vị trực thuộc phối hợp với các cơ quan chức năng xác định địa điểm xây dựng, lắp đặt trạm BTS.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Ủy ban nhân dân các huyện, thị 1. Thực hiện cấp phép xây dựng theo Quy định này và các văn bản hiện hành có liên quan. 2. Kiểm tra, giám sát việc xây dựng trạm BTS trên địa bàn. 3. Chỉ đạo Phòng Văn hoá và Thông tin, Đài Truyền thanh- Truyền hình trực thuộc thực hiện tuyên truyền, phổ biến nội dung các quy định liên quan đến v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các doanh nghiệp viễn thông, các chủ đầu tư xây dựng trạm BTS trên địa bàn tỉnh 1. Thực hiện đầy đủ các thủ tục liên quan đến việc cấp phép xây dựng theo Quy định này và Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngày 11 tháng 12 năm 2007 của Bộ Xây dựng - Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Thực hiện đúng các quy định của Bộ Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV .

Chương IV . TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Những quy định về cấp phép xây dựng trạm BTS trước đây trái với quy định này đều bị bãi bỏ; trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này nếu có khó khăn vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

chương trình viện trợ chương trình viện trợ Quốc tế. 184 Quyết định 430/ TBXH-QĐ 01-11- 1984 Quy định về tổ chức và nguyên tắc hoạt động của tổ chức cơ sở sự nghiệp thương binh xã hội 135 Quyết định 438/ TBXH-QĐ 02-11- 1984 Phân cấp kế hoạch, vật tư, tài chính và tổ chức cán bộ cho các cơ sở trực thuộc Bộ. 136 Quyết định 488/ TBXH-QĐ 07-12- 1984 Về việc tiề...
chương trình "Khai thác chương trình "Khai thác tiềm năng và sử dụng lao động vùng đồng bằng sông Hồng". 306 Quyết định 44/LĐ TBXH-QĐ 12-2- 1990 Thành lập Ban Điều tra tội ác chiến tranh xâm lược. 307 Quyết định 114/LĐ TBXH-QĐ 22-8- 1990 Thành lập Tổ chuyên viên giúp Thứ trưởng phụ trách công tác phía Nam. 308 Quyết định 124/LĐTBXH-QĐ 28/03/1990 Thành lập Tổ...
chương trình hồi hương và chương trình hồi hương và tái hoà nhập cho người Việt Nam. 341 Quyết định 310/LĐ TBXH-QĐ 6-9- 199/ Thành lập công ty cung ứng và dịch vụ lao đông ngoài nước phía Nam. 342 Quyết định 381/LĐ TBXH-QĐ 30-10- 1991 Thành lập trung tâm tư vấn và hỗ trơ an toàn lao động. 343 Thông tư 06/LĐ TBXH-TT 12-09- 1991 Hướng dẫn bổ sung đối tượng hưởng...
chương trình mộ liệt sĩ, chương trình mộ liệt sĩ, nghĩa trang liệt sĩ. 406 Quyết định 09/QĐ-LĐTBXH 4-1- 1995 Thành lập Trung tâm dạy nghề trường cán bộ lao động xã hội. 407 Quyết định 11/QĐ-LĐTBXH 4- 1 - 1995 Giải thể Văn phòng quản lý các chương trình bảo trợ trẻ em bị thiệt thòi. 408 Quyết định 161/LĐ TBXH-QĐ 14-2- 1995 Thành lập Ban chuẩn bị đề án tổ chức l...
chương trình nước sạch chương trình nước sạch nông thôn. 410 Quyết định 573/LĐ TBXH-QĐ 5-4- 1995 Ban hành quy chế tlep công dân và giải quyết thư, đơn của công dân. 411 Quyết định 1021/LĐ TBXH-QĐ 24-7- 1995 Đổi tên Tổ tư vấn sửa chữa xe Ô tô cho cơ quan thành Tổ tư vấn mua sắm và sủa chữa xe Ô tô cho cơ quan. 412 Quyết định 1429/LĐTB XH-QĐ 3/9/1995 Thành lập...
chương trình quốc gia về chương trình quốc gia về việc làm. 415 Quyết định 1608/LĐTB XH-QĐ 21-11- 1995 Thành lập Hội đồng xét duyệt danh mục kinh nhí về công tác mộ và nghĩa trang liệt sĩ. 416 Quyết định 1737/LĐTB XH-QĐ 15-12- 1995 Thành lập Ban chỉ đạo soạn thảo Pháp lệnh về người tàn tật. 417 Quyết định 1738/LĐTB XH-QĐ 15-12- 1995 Thành lập tổ chuyên viên so...