Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định cấp phép xây dựng và lắp đặt đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành bản quy chế về tổ chức và hoạt động của Sở Thương mại và Du lịch tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành bản quy chế về tổ chức và hoạt động của Sở Thương mại và Du lịch tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định cấp phép xây dựng và lắp đặt đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp phép xây dựng và lắp đặt đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy chế về tổ chức và hoạt động của Sở Thương mại và Du lịch tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy chế về tổ chức và hoạt động của Sở Thương mại và Du lịch tỉnh Bình Phước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp phép xây dựng và lắp đặt đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1166/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định về cấp phép xây dựng và lắp đặt đối với các công trình trạm thu phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những quy định trước, đây trái với nội dung quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những quy định trước, đây trái với nội dung quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1166/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định về c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các cơ quan liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng Anh QUY ĐỊNH Cấp giấy phép...

Open section

Điều 3

Điều 3: Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trương Ban tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Thương mại và Du lịch, Thủ trưởng các đơn vị cơ liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này . T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Huy Thống Q U Y CH Ế Tổ chức và hoạt động của Sở Thương mại và Du lịch tỉnh Bình Phước (Ban hành kèm t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bùi Huy Thống
  • Tổ chức và hoạt động của Sở Thương mại và Du lịch tỉnh Bình Phước
  • I. V Ị TRÍ- CHỨC N Ă NG
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
  • Giám đốc Sở Xây dựng
  • Thủ trưởng các cơ quan liên quan
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Right: T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Left: các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3: Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trương Ban tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Thương mại và Du lịch, Thủ trưởng các đơn vị cơ liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này .
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 2540/2011/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo qu yế t định số 356 /QĐ-UB ngày 18 / 3 / 1 997 của UBND Tỉnh Bình Phước)
left-only unmatched

Chương I .

Chương I . QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cấp giấy phép xây dựng và lắp đặt đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (sau đây gọi là trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

Điều 1

Điều 1: Sở Thương mại và du lịch Tỉnh Bình Phước (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn của UBND tỉnh. Sở chịu sự chỉ đạo và quản lý về mọi mặt của UBND tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Thương mại.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Thương mại và du lịch Tỉnh Bình Phước (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn của UBND tỉnh.
  • Sở chịu sự chỉ đạo và quản lý về mọi mặt của UBND tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Thương mại.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về cấp giấy phép xây dựng và lắp đặt đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (sau đây gọi là trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức và cá nhân đầu tư xây dựng và quản lý công trình trạm BTS trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

Điều 2

Điều 2: Sở giúp UBND Tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với các tổ chức va các nhân hoạt động về thương mại bao gồm: Xuất nhập khẩu, kinh doanh trên thị trường nội địa, dịch vụ thương mại (sau đây gọi tắt là hoạt động thương mại) và thống nhất chỉ đạo công tác quan lý thị trường trên địa bàn Tỉnh bao gồm: việc tổ chức phối h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở giúp UBND Tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với các tổ chức va các nhân hoạt động về thương mại bao gồm:
  • Xuất nhập khẩu, kinh doanh trên thị trường nội địa, dịch vụ thương mại (sau đây gọi tắt là hoạt động thương mại) và thống nhất chỉ đạo công tác quan lý thị trường trên địa bàn Tỉnh bao gồm:
  • việc tổ chức phối hợp hoạt động giữa các ngành địa phương trong việc chống đầu cơ, buôn lậu, sản xuất và buôn bán hàng giả và các hành vi kinh doanh trái phép khác (sau đây gọi tắt là quản lý thị t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức và cá nhân đầu tư xây dựng và quản lý công trình trạm BTS trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trạm BTS loại 1 : Là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất. 2. Trạm BTS loại 2 : Là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công...

Open section

Điều 3

Điều 3: Sở có nhiệm vụ: 1 . Về tổ chức th ự c hi ệ n pháp luậ t , cơ chế, chính sách: - Phổ biến, hướng dẫn các tổ chức cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước và ngoài nước hoạt động thương mại trên địa bàn tỉnh thực hiện pháp luật, chính sách, chế độ của nhà nước và của Bộ Thương mại về hoạt động thương mại và quan lý thị trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Sở có nhiệm vụ:
  • 1 . Về tổ chức th ự c hi ệ n pháp luậ t , cơ chế, chính sách:
  • - Phổ biến, hướng dẫn các tổ chức cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước và ngoài nước hoạt động thương mại trên địa bàn tỉnh thực hiện pháp luật, chính sách, chế độ của nhà nước và của Bộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Trạm BTS loại 1 : Là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất.
left-only unmatched

Chương II .

Chương II . HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN ĐỂ CẤP PHÉP XÂY DỰNG TRẠM BTS

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các trạm BTS phải xin giấy phép xây dựng 1. Đối với trạm BTS loại 1: Tất cả các trạm BTS loại 1 đều phải xin cấp phép xây dựng. 2. Đối với trạm BTS loại 2: Các trạm BTS loại 2 khi xây dựng tại những khu vực sau phải xin giấy phép xây dựng: a) Khu vực thị xã (thành phố) trực thuộc tỉnh; b) Khu vực thị trấn, trung tâm cụm xã, tru...

Open section

Điều 4

Điều 4: Sở Thương mại và du lịch do 1 Giám dốc Điều hành và có từ 1 đến 2 Phó giám đốc giúp việc. Các chức vụ này do UBND tỉnh bổ nhiệm. Đ iều 5: a/ Bộ máy của Sở gồm có: - Phòng tổ chức hành chính quản trị. - Phòng nghiệp vụ tổng hợp (gồm: nội thương, ngoại thương, kế hoạch, thống kê, kế toán, thông tin giá cả, kinh doanh du lịch, HTX...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Sở Thương mại và du lịch do 1 Giám dốc Điều hành và có từ 1 đến 2 Phó giám đốc giúp việc. Các chức vụ này do UBND tỉnh bổ nhiệm.
  • Đ iều 5: a/ Bộ máy của Sở gồm có:
  • - Phòng tổ chức hành chính quản trị.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các trạm BTS phải xin giấy phép xây dựng
  • 1. Đối với trạm BTS loại 1: Tất cả các trạm BTS loại 1 đều phải xin cấp phép xây dựng.
  • 2. Đối với trạm BTS loại 2: Các trạm BTS loại 2 khi xây dựng tại những khu vực sau phải xin giấy phép xây dựng:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện khi lắp đặt trạm BTS loại 2 nằm ngoài phạm vi khu vực phải xin giấy phép xây dựng a) Có hợp đồng thuê đặt trạm với chủ công trình; b) Có thiết kế đảm bảo theo yêu cầu tại Điều 6 của Quy định này; c) Đảm bảo tĩnh không cho hoạt động bay, quản lý, bảo vệ vùng trời theo quy định của pháp luật; d) Tuân thủ yêu cầu về tiếp...

Open section

Điều 6

Điều 6: Trực thuộc sở có Chi cục quản lý thị trường tỉnh. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức hoạt động của đơn vị trực thuộc do UBND tỉnh quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Trực thuộc sở có Chi cục quản lý thị trường tỉnh. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức hoạt động của đơn vị trực thuộc do UBND tỉnh quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện khi lắp đặt trạm BTS loại 2 nằm ngoài phạm vi khu vực phải xin giấy phép xây dựng
  • a) Có hợp đồng thuê đặt trạm với chủ công trình;
  • b) Có thiết kế đảm bảo theo yêu cầu tại Điều 6 của Quy định này;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu đối với thiết kế trạm BTS loại 2 1. Trước khi thiết kế phải khảo sát, kiểm tra bộ phận chịu lực của công trình để xác định vị trí lắp đặt cột ăng ten và thiết bị phụ trợ. 2. Việc thiết kế kết cấu và thiết kế thi công cột ăng ten phải căn cứ vào điều kiện cụ thể của công trình, điều kiện tự nhiên, khí hậu của khu vực lắp...

Open section

Điều 7

Điều 7: Sở hoạt động theo kế hoạch hàng nărh và theo chức năng, nhiệm vụ đã được quy định. Sở có quy chế làm việc riêng của Sở, quy chế này do Giám đốc Sở ban hành nhưng phải phù hợp với những quy định chung của Nhà nước và của bản quy chế này. - Sở Thương mại và du lịch làm việc theo chế độ thủ trưởng, Giám đốc Sở chịu trách nhiệm trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Sở hoạt động theo kế hoạch hàng nărh và theo chức năng, nhiệm vụ đã được quy định.
  • Sở có quy chế làm việc riêng của Sở, quy chế này do Giám đốc Sở ban hành nhưng phải phù hợp với những quy định chung của Nhà nước và của bản quy chế này.
  • - Sở Thương mại và du lịch làm việc theo chế độ thủ trưởng, Giám đốc Sở chịu trách nhiệm trước UBND Tỉnh và Bộ Thương mại về mọi hoạt động của Sở.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Yêu cầu đối với thiết kế trạm BTS loại 2
  • 1. Trước khi thiết kế phải khảo sát, kiểm tra bộ phận chịu lực của công trình để xác định vị trí lắp đặt cột ăng ten và thiết bị phụ trợ.
  • Việc thiết kế kết cấu và thiết kế thi công cột ăng ten phải căn cứ vào điều kiện cụ thể của công trình, điều kiện tự nhiên, khí hậu của khu vực lắp đặt để đảm bảo khả năng chịu lực, an toàn, ổn địn...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện để cấp phép xây dựng 1. Trạm BTS của các doanh nghiệp viễn thông xin cấp phép xây dựng phải có trong kế hoạch phát triển hạ tầng hàng năm của doanh nghiệp gửi Sở Thông tin và Truyền thông. Đối với các trạm BTS xây dựng phát sinh ngoài kế hoạch doanh nghiệp phải gửi kế hoạch bổ sung xây dựng trạm trong năm. 2. Việc cấp...

Open section

Điều 8

Điều 8 : Bản quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 : Bản quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều kiện để cấp phép xây dựng
  • Trạm BTS của các doanh nghiệp viễn thông xin cấp phép xây dựng phải có trong kế hoạch phát triển hạ tầng hàng năm của doanh nghiệp gửi Sở Thông tin và Truyền thông.
  • Đối với các trạm BTS xây dựng phát sinh ngoài kế hoạch doanh nghiệp phải gửi kế hoạch bổ sung xây dựng trạm trong năm.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng Số lượng hồ sơ xin cấp phép: 03 bộ 1. Đối với trạm BTS loại 1: a) Đơn xin giấy phép xây dựng theo mẫu tại phụ lục 1 của Quy định này; b) Bản sao có chứng thực giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật (trường hợp thuê đất phải có hợp đồng hợp pháp về việc thuê quyền sử dụng đất; trườn...

Open section

Điều 9

Điều 9: Việc sửa đổi bổ sung bản quy chế này do Giám đốc Sở Thương mại và du lịch cùng với Ban Tổ chức chính quyền tỉnh đề nghị UBND Tỉnh xem xét quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9: Việc sửa đổi bổ sung bản quy chế này do Giám đốc Sở Thương mại và du lịch cùng với Ban Tổ chức chính quyền tỉnh đề nghị UBND Tỉnh xem xét quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng
  • Số lượng hồ sơ xin cấp phép: 03 bộ
  • 1. Đối với trạm BTS loại 1:
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thời gian, thẩm quyền cấp phép xây dựng 1. Trình tự cấp phép a) Các tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ xin xây dựng trạm BTS và nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm giao dịch một cửa của Uỷ ban nhân dân huyện, thị; - Cán bộ, công chức tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, hướng dẫn hoàn thiện, bổ sung hồ sơ (nếu cần thiết); nếu hồ sơ đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III .

Chương III . TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CÁC DOANH NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì, tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức cá nhân có liên quan hiểu rõ mục đích, yêu cầu của việc xây dựng lắp đặt các trạm BTS. 2. Thông báo bằng văn bản danh sách các trạm BTS dự kiến xây dựng phù hợp với quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông của tỉnh tới Uỷ ban nhân dân huy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sở Xây dựng Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Uỷ ban nhân dân huyện, thị triển khai và hướng dẫn thực hiện, kiểm tra việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS theo chức năng, nhiệm vụ của ngành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sở Tài nguyên và Môi trường Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, Uỷ ban nhân dân huyện, thị hướng dẫn, thực hiện giải quyết các thủ tục về đất đai theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Xác định các công trình di tích lịch sử văn hóa, khu bảo tồn di sản, đài tưởng niệm, khu du lịch theo chức năng nhiệm vụ của ngành để đơn vị cấp phép xác định phạm vi, ranh giới, hướng dẫn các chủ đầu tư xin phép xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Xác định các khu vực phòng thủ quốc phòng an ninh, các khu vực giới hạn độ cao xây dựng công trình, các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời theo quy định; chỉ đạo các đơn vị trực thuộc phối hợp với các cơ quan chức năng xác định địa điểm xây dựng, lắp đặt trạm BTS.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Ủy ban nhân dân các huyện, thị 1. Thực hiện cấp phép xây dựng theo Quy định này và các văn bản hiện hành có liên quan. 2. Kiểm tra, giám sát việc xây dựng trạm BTS trên địa bàn. 3. Chỉ đạo Phòng Văn hoá và Thông tin, Đài Truyền thanh- Truyền hình trực thuộc thực hiện tuyên truyền, phổ biến nội dung các quy định liên quan đến v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các doanh nghiệp viễn thông, các chủ đầu tư xây dựng trạm BTS trên địa bàn tỉnh 1. Thực hiện đầy đủ các thủ tục liên quan đến việc cấp phép xây dựng theo Quy định này và Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngày 11 tháng 12 năm 2007 của Bộ Xây dựng - Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Thực hiện đúng các quy định của Bộ Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV .

Chương IV . TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Những quy định về cấp phép xây dựng trạm BTS trước đây trái với quy định này đều bị bãi bỏ; trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này nếu có khó khăn vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.