Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành bổ sung quy trình ISO 9001:2000 (Quy trình lắp đặt / di dời ống nhánh – thủy kế và Đổi tên khách hàng sử dụng nước)

Open section

Tiêu đề

Quyết định về bổ sung danh mục khu công nghiệp đầu tư đến năm 2000

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định về bổ sung danh mục khu công nghiệp đầu tư đến năm 2000
Removed / left-side focus
  • Về việc Ban hành bổ sung quy trình ISO 9001:2000 (Quy trình lắp đặt / di dời ống nhánh – thủy kế và Đổi tên khách hàng sử dụng nước)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này các Qui trình để áp dụng trong các hoạt động của cơ quan kể từ ngày 25/4/2007, cụ thể như sau: 1.1 Quy trình lắp đặt mới ống nhánh - thủy kế - TTN/QT7.5.1/6.1-TK. 1.2 Quy trình thay thế/ di dời thủy kế - ống nhánh - TTN/QT7.5.1/6.1-TTDD. 1.3 Quy trình thay đổi tên khách hàng trong Hợp đồng cung...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung các Khu công nghiệp sau đây vào danh mục các Khu công nghiệp được đầu tư thành lập đến năm 2000 tại Quyết định số 519/TTg ngày 06 tháng 8 năm 1996: 1. Khu công nghiệp Đồng Văn (Hà Nam) 2. Khu công nghiệp Tam Điệp (Ninh Bình) 3. Khu công nghiệp Trà Đa (Gia Lai) 4. Khu công nghiệp Hòa Bình (Kon Tum) 5. Khu công nghiệp Tâm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Bổ sung các Khu công nghiệp sau đây vào danh mục các Khu công nghiệp được đầu tư thành lập đến năm 2000 tại Quyết định số 519/TTg ngày 06 tháng 8 năm 1996:
  • 1. Khu công nghiệp Đồng Văn (Hà Nam)
  • 2. Khu công nghiệp Tam Điệp (Ninh Bình)
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này các Qui trình để áp dụng trong các hoạt động của cơ quan kể từ ngày 25/4/2007, cụ thể như sau:
  • 1.1 Quy trình lắp đặt mới ống nhánh - thủy kế - TTN/QT7.5.1/6.1-TK.
  • 1.2 Quy trình thay thế/ di dời thủy kế - ống nhánh - TTN/QT7.5.1/6.1-TTDD.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2; 2.1 Giao cho Trưởng phòng Quán lý cấp nước, Đại diện Chất lượng và các Tổ ISO chịu trách nhiệm triển khai hướng dẫn và tổ chức thực hiện. 2.2 Lãnh đạo các đơn vị có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc các thành viên thực hiện đúng theo quy trình đã ban hành. Quá trình áp dụng nếu có phát hiện những thiếu sót hoặc khó khăn, vướng mắc...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ vào danh mục các khu công nghiệp được bổ sung trên đây, Uỷ ban nhân dân các tỉnh có liên quan tổ chức, chỉ đạo việc lập báo cáo khả thi trình Thủ tướng Chính phủ xét duyệt theo quy định hiện hành. Khi lập báo cáo nghiên cứu khả thi, làm rõ những vấn đề nêu tại Điều 4 của Quy chế Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ vào danh mục các khu công nghiệp được bổ sung trên đây, Uỷ ban nhân dân các tỉnh có liên quan tổ chức, chỉ đạo việc lập báo cáo khả thi trình Thủ tướng Chính phủ xét duyệt theo quy định hiện...
  • Khi lập báo cáo nghiên cứu khả thi, làm rõ những vấn đề nêu tại Điều 4 của Quy chế Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao ban hành kèm theo Nghị định số 36/CP ngày 24 tháng 4 năm 1997 của...
Removed / left-side focus
  • 2.1 Giao cho Trưởng phòng Quán lý cấp nước, Đại diện Chất lượng và các Tổ ISO chịu trách nhiệm triển khai hướng dẫn và tổ chức thực hiện.
  • 2.2 Lãnh đạo các đơn vị có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc các thành viên thực hiện đúng theo quy trình đã ban hành.
  • Quá trình áp dụng nếu có phát hiện những thiếu sót hoặc khó khăn, vướng mắc cần báo cáo kịp thời với Đại diện chất lượng để xem xét và báo cáo lãnh đạo Trung tâm có hành động khắc phục.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3

Điều 3: Các Ông (bà) Trường phòng Kế hoạch - Kỹ thuật - Tổ chức; Kế toán - Hành chính; Quản lý cấp nước; Trạm trường; Tổ trưởng các Hệ thống nước và toàn thể CBVC cơ quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các Ông (bà) Trường phòng Kế hoạch - Kỹ thuật - Tổ chức; Kế toán - Hành chính; Quản lý cấp nước; Trạm trường; Tổ trưởng các Hệ thống nước và toàn thể CBVC cơ quan có trách nhiệm thi hành Qu...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh có liên quan, Trưởng Ban quản lý các Khu công nghiệp Việt Nam có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.