Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 2
Right-only sections 44

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 737/2010/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 737/2010/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng...
Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 737/2010/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng...
Target excerpt

Ban hành Quy định về lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 737/2010/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành quy định về lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng như sau: 1. Bổ sung Điểm b Khoản 5 Điều 2 "5....

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 737/2010/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành quy định về lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụn...
  • 1. Bổ sung Điểm b Khoản 5 Điều 2
  • "5. Hồ sơ địa chính được lập ở dạng số và dạng giấy theo quy định tại Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT ngày 02 tháng 8 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc lập, chỉnh lý, quản lý hồ...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 737/2010/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành quy định về lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụn...
  • 1. Bổ sung Điểm b Khoản 5 Điều 2
  • "5. Hồ sơ địa chính được lập ở dạng số và dạng giấy theo quy định tại Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT ngày 02 tháng 8 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc lập, chỉnh lý, quản lý hồ...
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21 tháng 10 năm 2009 quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và Thông tư số 20/2010/TT-BTNMT ngày 22 thá... Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Target excerpt

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

referenced-article Similarity 0.26 amending instruction

Phần diện tích có nhà ở nằm trong hạn mức giao đất ở (hạn mức theo quy định hiện hành của tỉnh) thì nộp tiền sử dụng đất theo Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 198/2004/NĐ-CP mức thu bằng 50% giá đất; thu tiền sử dụng đất đối với diện tích nằm ngoài hạn mức giao đất ở theo quy định tại Điểm b, Khoản 3, Điều 8 Nghị định số 198/2004/NĐ-CP thu bằng 100% giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận.

Phần diện tích có nhà ở nằm trong hạn mức giao đất ở (hạn mức theo quy định hiện hành của tỉnh) thì nộp tiền sử dụng đất theo Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 198/2004/NĐ-CP mức thu bằng 50% giá đất; thu tiền sử dụng đất đối với diện tích nằm ngoài hạn mức giao đất ở theo quy định tại Điểm b, Khoản 3, Điều 8 Nghị định số 198/2004/NĐ-CP thu...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 846/2006/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành quy định về lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

This section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần diện tích có nhà ở nằm trong hạn mức giao đất ở (hạn mức theo quy định hiện hành của tỉnh) thì nộp tiền sử dụng đất theo Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 198/2004/NĐ-CP mức thu bằng 50% giá đất
  • thu tiền sử dụng đất đối với diện tích nằm ngoài hạn mức giao đất ở theo quy định tại Điểm b, Khoản 3, Điều 8 Nghị định số 198/2004/NĐ-CP thu bằng 100% giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại...
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do tổ chức sử dụng đất được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất, tự chuyển mục đích sử dụng đất sang làm đất ở (giao đất...
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 846/2006/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành quy định về lập hồ sơ địa chính,...
Removed / left-side focus
  • Phần diện tích có nhà ở nằm trong hạn mức giao đất ở (hạn mức theo quy định hiện hành của tỉnh) thì nộp tiền sử dụng đất theo Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 198/2004/NĐ-CP mức thu bằng 50% giá đất
  • thu tiền sử dụng đất đối với diện tích nằm ngoài hạn mức giao đất ở theo quy định tại Điểm b, Khoản 3, Điều 8 Nghị định số 198/2004/NĐ-CP thu bằng 100% giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại...
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do tổ chức sử dụng đất được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất, tự chuyển mục đích sử dụng đất sang làm đất ở (giao đất...
Target excerpt

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 846/2006/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành quy định về lập hồ sơ địa chính, cấp giấy ch...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lý Hải Hầu QUY ĐỊNH Về lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyề...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là giấy chứng nhận); hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. 2. Đối tượng áp dụng...
Điều 2. Điều 2. Một số quy định cụ thể 1. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận theo quy định Điều 3 Nghị định số 88/2009/NĐ-CP. 2. Nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được chứng nhận quyền sở hữu. a) Việc chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất chỉ thực hiện đối với thửa đất thuộc trường hợp được chứng nhận quyền...
Điều 3. Điều 3. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này theo quy định của pháp luật. 2. Sở Tài nguyê...
Điều 4. Điều 4. Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1. Người sử dụng đất được chứng nhận quyền sử dụng đất nếu thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều 49 Luật Đất đai. 2. Người đang sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụ...
Chương II Chương II HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Mục 1 Mục 1 TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRAO GIẤY CHỨNG NHẬN