Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 31
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 167
Right-only sections 0

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
29 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về đơn giản hóa các thủ tục hành chính trong quản lý quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Về thu tiền sử dụng đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thu tiền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về đơn giản hóa các thủ tục hành chính trong quản lý quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các quy định 1. Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và đăng ký biến động sau khi cấp giấy trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền sử dụng đất khi: 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất; 2. Chuyển mục đích sử dụng đất; 3. Chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất; 4. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 2 Nghị định nà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định thu tiền sử dụng đất khi:
  • 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các quy định
  • 1. Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và đăng ký biến động sau khi cấp giấy trên địa bàn tỉnh An Giang.
  • 2. Quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này các mẫu đơn, mẫu tờ khai thực hiện thủ tục hành chính, các văn bản hành chính 1. Các mẫu đơn, mẫu tờ khai: a) Mẫu số 01: Đơn xin giao đất nông nghiệp (dùng cho hộ gia đình, cá nhân); b) Mẫu số 02: Đơn xin thuê đất nông nghiệp (dùng cho hộ gia đình, cá nhân); c) Mẫu số 03: Đơn xin giao đất để làm...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất 1. Người được Nhà nước giao đất để sử dụng vào các mục đích sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở; b) Tổ chức kinh tế được giao đất sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê; c) Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân trong nước được giao đất làm mặt bằng xây dựng cơ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất
  • 1. Người được Nhà nước giao đất để sử dụng vào các mục đích sau đây:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này các mẫu đơn, mẫu tờ khai thực hiện thủ tục hành chính, các văn bản hành chính
  • 1. Các mẫu đơn, mẫu tờ khai:
  • a) Mẫu số 01: Đơn xin giao đất nông nghiệp (dùng cho hộ gia đình, cá nhân);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 20 ngày kể từ ngày ký và thay thế các văn bản sau: 1. Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 21/4/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về cấp giấy chứng nhận, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn l...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng không phải nộp tiền sử dụng đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai 2003. 2. Người được Nhà nước cho thuê đất và phải nộp tiền thuê đất theo quy định tại Điều 35 Luật Đất đai 2003. 3. Người sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng không phải nộp tiền sử dụng đất
  • 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai 2003.
  • 2. Người được Nhà nước cho thuê đất và phải nộp tiền thuê đất theo quy định tại Điều 35 Luật Đất đai 2003.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 20 ngày kể từ ngày ký và thay thế các văn bản sau:
  • Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 21/4/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về cấp giấy chứng nhận, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, đăng ký biến động về s...
  • 2. Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND ngày 25/8/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về trình tự thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất, giá đất và thời hạn sử dụng đất. 1. Diện tích đất tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất được Nhà nước giao, được phép chuyển mục đích sử dụng, được chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất, được cấp giấy chứng nhận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất
  • Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất, giá đất và thời hạn sử dụng đất.
  • Diện tích đất tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất được Nhà nước giao, được phép chuyển mục đích sử dụng, được chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất, được cấp giấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I Những quy định chung

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là giấy chứng nhận), cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất sau khi cấp...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thu tiền sử dụng đất đối với đất xây dựng khu công nghệ cao, khu kinh tế Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài có nhu cầu sử dụng đất trong khu công nghệ cao, khu kinh tế làm mặt bằng sản xuất kinh doanh thì thu tiền sử dụng đất được quy định như sau: 1. Giao đất theo hình thức đấu giá thì thu tiền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thu tiền sử dụng đất đối với đất xây dựng khu công nghệ cao, khu kinh tế
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài có nhu cầu sử dụng đất trong khu công nghệ cao, khu kinh tế làm mặt bằng sản xuất kinh doanh thì thu tiền sử dụng đất được quy địn...
  • 1. Giao đất theo hình thức đấu giá thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là giấy chứng nhận), cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và đăng...
  • 2. Các thủ tục hành chính chưa được quy định tại văn bản này thì thực hiện theo các quy định pháp luật có liên quan.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, xây dựng, tài chính, nông nghiệp và phát triển nông thôn, cơ quan thuế và các cơ quan khác có liên quan; cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Người sử dụng đất; chủ sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền v...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Miễn tiền sử dụng đất 1. Miễn tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về khuyến khích đầu tư. 2. Đất giao để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để thực hiện chính sách nhà ở đối với người có công với cách mạng theo pháp luật người có công. 3. Đối với đất giao để xây dựng ký túc xá sinh viên bằng tiền từ ngân sách nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Miễn tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về khuyến khích đầu tư.
  • 2. Đất giao để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để thực hiện chính sách nhà ở đối với người có công với cách mạng theo pháp luật người có công.
  • 3. Đối với đất giao để xây dựng ký túc xá sinh viên bằng tiền từ ngân sách nhà nước
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, xây dựng, tài chính, nông nghiệp và phát triển nông thôn, cơ quan thuế và các cơ quan khác có liên quan
  • cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang.
  • 2. Người sử dụng đất; chủ sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất; tổ chức và cá nhân khác có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 12. Miễn tiền sử dụng đất
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nơi nộp hồ sơ và trả kết quả 1. Tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư (đã thành lập pháp nhân), tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Văn phòng Đăng ký đất và Thông tin tài nguyên môi trường (sau đây gọi tắt là Văn phòng Đăng ký đất cấp tỉnh...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Giảm tiền sử dụng đất 1. Giảm tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về khuyến khích đầu tư. 2. Giảm 50% tiền sử dụng đất đối với đất trong hạn mức đất ở được giao của hộ gia đình nghèo. Việc xác định hộ gia đình nghèo do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định. 3. Giảm 20% tiền sử dụng đất khi được nhà nước giao đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Giảm tiền sử dụng đất
  • 1. Giảm tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về khuyến khích đầu tư.
  • 2. Giảm 50% tiền sử dụng đất đối với đất trong hạn mức đất ở được giao của hộ gia đình nghèo. Việc xác định hộ gia đình nghèo do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nơi nộp hồ sơ và trả kết quả
  • Tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư (đã thành lập pháp nhân), tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Văn phò...
  • 2. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài (người có quốc tịch Việt Nam hoặc có nguồn gốc Việt Nam) mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở nộp hồ sơ và nhận...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tiếp nhận và hướng dẫn hồ sơ 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải viết biên nhận nhận hồ sơ cho người đã nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định. 2. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa phù hợp, có sai sót thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm hướng dẫn một lần đầy đủ cho người nộp hồ sơ tất cả các vấn đề có liên quan để hoàn thiện hồ sơ....

Open section

Điều 14.

Điều 14. Xác định tiền sử dụng đất và các khoản thu khác 1. Hồ sơ (tài liệu) địa chính do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường gửi đến là căn cứ để cơ quan thuế xác định số tiền sử dụng đất và các khoản thu khác mà tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phải nộp. 2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Xác định tiền sử dụng đất và các khoản thu khác
  • Hồ sơ (tài liệu) địa chính do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường gửi đến là căn cứ để cơ quan thuế xác định số tiền sử dụng đất và các khoản thu khác mà tổ ch...
  • 2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ địa chính do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường gửi đến, cơ quan thuế phải thực hiện:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tiếp nhận và hướng dẫn hồ sơ
  • 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải viết biên nhận nhận hồ sơ cho người đã nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định.
  • Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa phù hợp, có sai sót thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm hướng dẫn một lần đầy đủ cho người nộp hồ sơ tất cả các vấn đề có liên quan để hoàn thiện hồ sơ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thời gian, tính thời hạn thực hiện thủ tục hành chính 1. Thời điểm tính thời hạn thực hiện thủ tục hành chính trong Quy định này là ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Trường hợp nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện thì thời gian thực hiện thủ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất 1. Giao đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất được tính theo căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 4 Nghị định này. 2. Giao đất sử dụng ổn định lâu dài theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền không qua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất
  • 1. Giao đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất được tính theo căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 4 Nghị định này.
  • Giao đất sử dụng ổn định lâu dài theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền không qua đấu giá quyền sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất được tính theo căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời gian, tính thời hạn thực hiện thủ tục hành chính
  • 1. Thời điểm tính thời hạn thực hiện thủ tục hành chính trong Quy định này là ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
  • 2. Trường hợp nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện thì thời gian thực hiện thủ tục hành chính được tăng thêm 01 ngày làm việc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc cấp giấy chứng nhận 1. Giấy chứng nhận được cấp theo từng thửa đất. Trường hợp người sử dụng đất đang sử dụng nhiều thửa đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản tại cùng một xã (phường, thị trấn) mà có yêu cầu thì được cấp một giấy chứng nhận chung cho các thửa đất đó. 2. Thửa đất có nhiều người s...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất 1. Đối với tổ chức kinh tế: a) Chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được giao không thu tiền sử dụng đất sang đất giao sử dụng ổn định lâu dài có thu tiền sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này; b) Chuyển từ đất nông nghi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất
  • 1. Đối với tổ chức kinh tế:
  • a) Chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được giao không thu tiền sử dụng đất sang đất giao sử dụng ổn định lâu dài có thu tiền sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc cấp giấy chứng nhận
  • Giấy chứng nhận được cấp theo từng thửa đất.
  • Trường hợp người sử dụng đất đang sử dụng nhiều thửa đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản tại cùng một xã (phường, thị trấn) mà có yêu cầu thì được cấp một giấy chứng nhận ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Sao y giấy chứng nhận và lập danh sách cấp giấy chứng nhận 1. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất (sau đây gọi là Văn phòng Đăng ký đất) có trách nhiệm sao y bản chính giấy chứng nhận đã ký, giấy chứng nhận đã đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất (đóng dấu của Văn phòng Đăng ký đất) để lưu và gửi ch...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất 1. Giao đất sử dụng ổn định lâu dài: Chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất sử dụng ổn định lâu dài thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này. 2. Giao đất sử dụng có thời hạn: Chuyển từ thuê đất sang...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
  • 1. Giao đất sử dụng ổn định lâu dài:
  • Chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất sử dụng ổn định lâu dài thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sao y giấy chứng nhận và lập danh sách cấp giấy chứng nhận
  • Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất (sau đây gọi là Văn phòng Đăng ký đất) có trách nhiệm sao y bản chính giấy chứng nhận đã ký, giấy chứng nhận đã đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản...
  • Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày cấp giấy chứng nhận cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, Văn phòng Đăng ký đất lập danh sách gửi về Bộ Tài nguyên và Mô...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Các trường hợp được chứng nhận quyền sử dụng đất Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau: 1. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất. 2. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà chưa được cấp giấy chứng nhận....

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thu tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người đang sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến thời điểm cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà chưa nộp tiền sử dụng đất thì phải nộp tiền sử dụng đất theo căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 và điểm b,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến thời điểm cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà chưa nộp tiền sử dụng đất thì phải nộp tiền sử dụng đất theo căn cứ quy định t...
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở do tổ chức sử dụng đất được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước cho thuê đất, tự chuyển mục đích sử dụng đất sang làm đất ở và đã phâ...
  • a) Thu tiền sử dụng đất bằng 50% tiền sử dụng đất đối với diện tích trong hạn mức giao đất ở; quy định này chỉ được thực hiện một lần đối với hộ gia đình, cá nhân; lần giao đất sau thu 100% tiền sử...
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau:
  • 1. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất.
  • 2. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà chưa được cấp giấy chứng nhận.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Các trường hợp được chứng nhận quyền sử dụng đất Right: Điều 8. Thu tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người đang sử dụng đất
  • Left: 3. Người đang sử dụng đất theo quy định tại Điều 50 và Điều 51 của Luật Đất đai mà chưa được cấp giấy chứng nhận. Right: Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất thuộc trường hợp quy định tại khoản 6 Điều 50 của Luật Đất đai 2003 được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất được tính theo giá bằng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Các trường hợp không được chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Đất do Nhà nước giao để quản lý trong các trường hợp sau đây: a) Đất để xây dựng công trình đường giao thông, cầu, cống, vỉa hè, bến phà; hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, hệ thống công trình thuỷ lợi, đê, đập; quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm; b) Đất sử dụn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thu tiền sử dụng đất đối với đất khu công nghiệp 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài để đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp thì thu tiền sử dụng đất được quy định như sau: a) Giao đất theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thu tiền sử dụng đất đối với đất khu công nghiệp
  • 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài để đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp thì thu tiền sử dụng đất được quy...
  • a) Giao đất theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 5 Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Các trường hợp không được chứng nhận quyền sử dụng đất
  • 1. Đất do Nhà nước giao để quản lý trong các trường hợp sau đây:
  • a) Đất để xây dựng công trình đường giao thông, cầu, cống, vỉa hè, bến phà; hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, hệ thống công trình thuỷ lợi, đê, đập; quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Các loại tài sản gắn liền với đất được chứng nhận và không được chứng nhận quyền sở hữu 1. Các loại tài sản gắn liền với đất được chứng nhận quyền sở hữu gồm: nhà ở, công trình xây dựng, rừng sản xuất là rừng trồng (trừ các trường hợp nêu tại khoản 2 Điều này). Riêng việc chứng nhận quyền sở hữu cây lâu năm được thực hiện theo...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được miễn hoặc giảm tiền sử dụng đất chỉ được miễn hoặc giảm một lần trong trường hợp: được Nhà nước giao đất để làm nhà ở hoặc được phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất khác sang làm đất ở hoặc được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền sử dụng đất
  • Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được miễn hoặc giảm tiền sử dụng đất chỉ được miễn hoặc giảm một lần trong trường hợp:
  • được Nhà nước giao đất để làm nhà ở hoặc được phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất khác sang làm đất ở hoặc được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Các loại tài sản gắn liền với đất được chứng nhận và không được chứng nhận quyền sở hữu
  • Các loại tài sản gắn liền với đất được chứng nhận quyền sở hữu gồm:
  • nhà ở, công trình xây dựng, rừng sản xuất là rừng trồng (trừ các trường hợp nêu tại khoản 2 Điều này).
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Các loại giấy tờ hợp lệ để chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Các loại giấy tờ hợp lệ để chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất gồm: a) Giấy tờ cấp cho người đang sử dụng đất theo quy định tại Điều 8 Quy định này có các loại giấy tờ chứng minh việc sử dụng đất hợ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thời hạn nộp tiền sử dụng đất và các khoản khác 1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thuế, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường phải gửi thông báo đã nhận đến tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ tài chính. 2. Trong thời hạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Thời hạn nộp tiền sử dụng đất và các khoản khác
  • Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thuế, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường phải gửi thông báo đã nhận đến tổ chức, hộ...
  • Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo nộp tiền sử dụng đất và các khoản nộp khác, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phải nộp đủ số tiền sử dụng đất và các khoản nộp khác tại đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Các loại giấy tờ hợp lệ để chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
  • 1. Các loại giấy tờ hợp lệ để chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất gồm:
  • a) Giấy tờ cấp cho người đang sử dụng đất theo quy định tại Điều 8 Quy định này có các loại giấy tờ chứng minh việc sử dụng đất hợp pháp theo quy định của pháp luật đất đai;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng 1. Bản vẽ sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng do tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy chứng nhận tự đo vẽ hoặc thuê tổ chức có tư cách pháp nhân về hoạt động xây dựng hoặc hoạt động đo đạc bản đồ đo vẽ. Bản vẽ phải được Văn phòng Đăng ký đất cấp tỉnh kiểm tra, xác nhận đối với nhà ở, công trình x...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan thuế, kho bạc và của người nộp tiền sử dụng đất. 1. Cơ quan thuế: a) Tính đúng, tính đủ, thông báo nộp tiền sử dụng đất và các khoản thu khác đúng thời hạn; b) Giải thích những thắc mắc cho người nộp tiền sử dụng đất; trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của người có trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan thuế, kho bạc và của người nộp tiền sử dụng đất.
  • 1. Cơ quan thuế:
  • a) Tính đúng, tính đủ, thông báo nộp tiền sử dụng đất và các khoản thu khác đúng thời hạn;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng
  • 1. Bản vẽ sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng do tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy chứng nhận tự đo vẽ hoặc thuê tổ chức có tư cách pháp nhân về hoạt động xây dựng hoặc hoạt động đo đạc bản đồ đo vẽ.
  • Bản vẽ phải được Văn phòng Đăng ký đất cấp tỉnh kiểm tra, xác nhận đối với nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức, cơ sở tôn giáo
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quy định về phân loại, phân cấp công trình 1. Đối với nhà ở, công trình xây dựng đã được phân cấp theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh thì cấp nhà ở, cấp công trình phải xác định theo quyết định đó. Đối với công trình xây dựng chưa được phân cấp theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh thì cấp công trình được xác định theo...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Nộp tiền sử dụng đất đối với trường hợp còn ghi nhận nợ 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất, mà đất đó đã sử dụng từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà còn nợ tiền sử dụng đất thì phải nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách nhà nước theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Nộp tiền sử dụng đất đối với trường hợp còn ghi nhận nợ
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất, mà đất đó đã sử dụng từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà còn nợ tiền sử...
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà đất đó được sử dụng ổn định trước ngày 15 tháng 10 năm 1993, đã nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách nhà nước theo quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quy định về phân loại, phân cấp công trình
  • 1. Đối với nhà ở, công trình xây dựng đã được phân cấp theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh thì cấp nhà ở, cấp công trình phải xác định theo quyết định đó.
  • Đối với công trình xây dựng chưa được phân cấp theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh thì cấp công trình được xác định theo Thông tư số 33/2009/TT-BXD ngày 30/9/2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quy định về chuyển thuế, thông báo thuế, xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính Thực hiện theo quy định phối hợp giải quyết việc thực hiện nghĩa vụ tài chính (thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, lệ phí trước bạ, thuế thu nhập cá nhân và thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng bất động sản) theo cơ chế liên thông khi thực...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Xử phạt 1. Chậm nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách nhà nước, thì mỗi ngày chậm nộp chịu phạt 0,02% (hai phần vạn) tính trên số tiền sử dụng đất chậm nộp. 2. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn, cố ý gây khó khăn, trở ngại cho người nộp tiền sử dụng đất, chiếm dụng, tham ô tiền sử dụng đất; làm sai lệch hồ sơ, gây thất thu ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Xử phạt
  • 1. Chậm nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách nhà nước, thì mỗi ngày chậm nộp chịu phạt 0,02% (hai phần vạn) tính trên số tiền sử dụng đất chậm nộp.
  • 2. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn, cố ý gây khó khăn, trở ngại cho người nộp tiền sử dụng đất, chiếm dụng, tham ô tiền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quy định về chuyển thuế, thông báo thuế, xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính
  • Thực hiện theo quy định phối hợp giải quyết việc thực hiện nghĩa vụ tài chính (thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, lệ phí trước bạ, thuế thu nhập cá nhân và thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nh...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Quy định về xác định cơ sở tôn giáo hợp pháp 1. Văn phòng Đăng ký đất cấp tỉnh có trách nhiệm lấy ý kiến của Ban Tôn giáo- Sở Nội vụ trong trường hợp chưa xác định được sự hợp pháp của cơ sở tôn giáo khi lập thủ tục về đất đai. 2. Ban Tôn giáo có trách nhiệm xem xét, xác nhận về tính hợp pháp của cơ sở tôn giáo và thông tin ch...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại 1. Người phải nộp tiền sử dụng đất có quyền khiếu nại việc thi hành không đúng những quy định về thu tiền sử dụng đất theo Nghị định này. Đơn khiếu nại phải được gửi đến cơ quan trực tiếp tính và thu tiền sử dụng đất trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo nộp tiền sử dụng đất....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại
  • Người phải nộp tiền sử dụng đất có quyền khiếu nại việc thi hành không đúng những quy định về thu tiền sử dụng đất theo Nghị định này.
  • Đơn khiếu nại phải được gửi đến cơ quan trực tiếp tính và thu tiền sử dụng đất trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo nộp tiền sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Quy định về xác định cơ sở tôn giáo hợp pháp
  • 1. Văn phòng Đăng ký đất cấp tỉnh có trách nhiệm lấy ý kiến của Ban Tôn giáo- Sở Nội vụ trong trường hợp chưa xác định được sự hợp pháp của cơ sở tôn giáo khi lập thủ tục về đất đai.
  • 2. Ban Tôn giáo có trách nhiệm xem xét, xác nhận về tính hợp pháp của cơ sở tôn giáo và thông tin cho Văn phòng Đăng ký đất cấp tỉnh trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Open section

Chương II

Chương II Quy định cụ thể

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định cụ thể
Removed / left-side focus
  • CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Cá nhân, tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau đây: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu số 07 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Một trong các loại giấy tờ sau đây để chứng minh nguồn gốc đất sử dụng hợp pháp: -...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Việc thu tiền sử dụng đất khi bán nhà thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê thực hiện theo quy định tại Nghị định số 61/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 về mua bán và kinh doanh nhà ở của Chính phủ. 3. Nghị định này thay thế Nghị đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • 2. Việc thu tiền sử dụng đất khi bán nhà thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê thực hiện theo quy định tại Nghị định số 61/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 về mua bán và kinh doanh nhà ở của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  • 1. Thành phần và số lượng hồ sơ:
  • Cá nhân, tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau đây:
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Thủ tục cấp giấy chứng nhận tài sản gắn liền với đất (chủ sở hữu tài sản không phải là người sử dụng đất) 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Cá nhân, tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu số 07 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Giấy tờ để chứng minh việc...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính hướng dẫn việc nộp tiền sử dụng đất, hướng dẫn thủ tục hồ sơ và quy định thẩm quyền quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định tại Nghị định này. 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc xác định loại đất, diện tích đất sử dụng, các loại giấy tờ hợp pháp, hợp lệ về quyền sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Tổ chức thực hiện
  • 1. Bộ Tài chính hướng dẫn việc nộp tiền sử dụng đất, hướng dẫn thủ tục hồ sơ và quy định thẩm quyền quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định tại Nghị định này.
  • 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc xác định loại đất, diện tích đất sử dụng, các loại giấy tờ hợp pháp, hợp lệ về quyền sử dụng đất để làm căn cứ tính thu tiền sử dụng đất theo quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Thủ tục cấp giấy chứng nhận tài sản gắn liền với đất (chủ sở hữu tài sản không phải là người sử dụng đất)
  • 1. Thành phần và số lượng hồ sơ:
  • Cá nhân, tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau:
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Cá nhân, tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu số 07 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Giấy tờ để chứng minh nguồn gốc sử dụng đất...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm thi hành
  • Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất chịu tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
  • 1. Thành phần và số lượng hồ sơ:
  • Cá nhân, tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau:
left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Cá nhân, tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu số 07 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Một trong các loại giấy tờ sau đây để chứn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xác định diện tích đất ở đối với đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở Việc xác định cụ thể diện tích đất ở đối với đất vườn, ao thực hiện theo quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 87 Luật Đất đai và khoản 2, 3 Điều 45 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP, Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất (theo khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai) 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu số 07 ban hành kèm theo Quyết định số 4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp không có giấy tờ 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu số 07 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Bản sao có chứng thực của UBND cấp xã (trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất) 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu số 07 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Giấy tờ để c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu số 07 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp 02 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu số 07 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN, XÁC NHẬN BỔ SUNG TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ CẤP

Open section

Chương III

Chương III Miễn, giảm tiền sử dụng đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Miễn, giảm tiền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN, XÁC NHẬN BỔ SUNG TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ CẤP
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 THỦ TỤC THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thủ tục xin cấp đổi giấy chứng nhận 1. Các trường hợp được cấp đổi giấy chứng nhận: a) Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản có nhu cầu đổi giấy chứng nhận theo mẫu cũ (giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; giấy chứng nhận quyền sở hữu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Thủ tục xin cấp lại giấy chứng nhận đã mất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Cá nhân, tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận (theo mẫu số 08 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Giấy tờ chứng minh đã đăng tin mất giấy chứng nhận (ít nhất 03 kỳ) trên báo An Giang...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thủ tục đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất vào giấy chứng nhận đã cấp 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Cá nhân, tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị xác nhận bổ sung tài sản gắn liền với đất vào giấy chứng nhận (theo mẫu số 07 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Giấy chứng nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 THỦ TỤC THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Thủ tục xin cấp đổi giấy chứng nhận 1. Các trường hợp được cấp đổi giấy chứng nhận: Thực hiện theo khoản 1 Điều 26 Quy định này. 2. Thành phần và số lượng hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị cấp đổi giấy chứng nhận (theo mẫu số 08 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Thủ tục xin cấp lại giấy chứng nhận đã mất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận (theo mẫu số 08 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Giấy tờ chứng minh đã đăng tin mất giấy chứng nhận (ít nhất 01 kỳ) trên báo An Gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Thủ tục đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất vào giấy chứng nhận đã cấp 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị xác nhận bổ sung tài sản gắn liền với đất vào giấy chứng nhận (theo mẫu số 07 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Giấy chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

Chương IV

Chương IV Thu, nộp tiền sử dụng đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thu, nộp tiền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 THẨM QUYỀN XÁC NHẬN THAY ĐỔI VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ CẤP, ĐIỀU KIỆN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Thẩm quyền xác nhận nội dung thay đổi vào giấy chứng nhận đã cấp 1. Văn phòng Đăng ký đất cấp tỉnh xác nhận nội dung thay đổi vào giấy chứng nhận đã cấp đối với trường hợp sau khi đăng ký biến động người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quy định về điều kiện nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất 1. Việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất phải đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 106 Luật Đất đai và tuân thủ các quy định sau: a) Tổ chức kinh tế không được nhận chuyển nhượng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng khi chưa đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC CẤP TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Thủ tục đăng ký chuyển nhượng toàn bộ thửa đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên nhận chuyển nhượng nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất có công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật; b) Giấy tờ về quyền sử dụng đất (giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Thủ tục đăng ký tặng cho toàn bộ thửa đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên được tặng cho quyền sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất có công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật; b) Giấy tờ về quyền sử dụng đất (giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Xử lý việc chuyển nhượng, tặng cho một phần thửa đất 1. Trường hợp thủ tục chuyển quyền do cùng một cấp thực hiện như trong trường hợp tổ chức chuyển quyền cho tổ chức thì thực hiện việc trích đo để xác định phần diện tích đất sẽ chuyển quyền trước, sau đó thực hiện trình tự chuyển quyền theo Quy định này. 2. Trường hợp thủ tụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Thủ tục đăng ký nhận chuyển nhượng một phần thửa đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên nhận chuyển nhượng nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất có công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật; b) Giấy tờ về quyền sử dụng đất (giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Thủ tục đăng ký nhận tặng cho một phần thửa đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên được tặng cho quyền sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất có công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật; b) Giấy tờ về quyền sử dụng đất (giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Thủ tục đăng ký nhận thừa kế quyền sử dụng đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Người nhận thừa kế quyền sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Một trong các loại giấy tờ: di chúc; bản án, quyết định giải quyết tranh chấp về thừa kế quyền sử dụng đất của Toà án nhân dân đã có hiệu lực pháp luật; b) Giấy tờ về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Thủ tục đăng ký nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên nhận chuyển nhượng nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất có công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật; b) Giấy tờ về quyền sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Thủ tục đăng ký nhận tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên nhận tặng cho nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất có công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật; b) Giấy tờ về quyền sử dụng đất và qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Thủ tục đăng ký nhận thừa kế quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Người nhận thừa kế quyền sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Một trong các loại giấy tờ: di chúc; bản án, quyết định giải quyết tranh chấp về thừa kế quyền sử dụng đất của Toà án nhân dân đã có hiệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Thủ tục đăng ký nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên nhận chuyển nhượng nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Hợp đồng chuyển nhượng quyền tài sản gắn liền với đất có công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Thủ tục đăng ký nhận tặng cho tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên nhận tặng cho nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Hợp đồng tặng cho quyền tài sản gắn liền với đất có công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật; b) Giấy tờ về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Thủ tục đăng ký cho thuê quyền sử dụng đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên cho thuê hoặc bên thuê đất nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Hợp đồng cho thuê quyền sử dụng đất có công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật; b) Giấy tờ về quyền sử dụng đất (giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Thủ tục đăng ký cho thuê tài sản gắn liền với đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên cho thuê hoặc bên thuê tài sản gắn liền với đất nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Hợp đồng cho thuê tài sản gắn liền với đất có công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật; b) Giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Thủ tục đăng ký cho thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên cho thuê hoặc bên thuê đất nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau đây: a) Hợp đồng cho thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất có công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật; b) Giấy tờ về quyền sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Thủ tục xoá đăng ký cho thuê quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Thủ tục xoá đăng ký cho thuê quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được thực hiện theo quy định tại Điều 25 Thông tư 17/2009/TT-BTNMT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Thủ tục đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Thủ tục đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được thực hiện theo quy định tại Điều 26 Thông tư 17/2009/TT-BTNMT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Thủ tục xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Thủ tục xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được thực hiện theo quy định tại Điều 27 Thông tư 17/2009/TT-BTNMT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Thủ tục đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên thế chấp hoặc bên nhận thế chấp nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau đây: a) Đơn yêu cầu đăng ký thế chấp (02 bản); b) Hợp đồng thế chấp bằng quyền sử dụng đất đã được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật; c) Giấy tờ về quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Thủ tục đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên thế chấp hoặc bên nhận thế chấp nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn yêu cầu đăng ký thế chấp (02 bản); b) Hợp đồng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được công chứng hoặc chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Thủ tục đăng ký thế chấp bằng tài sản gắn liền với đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên thế chấp hoặc bên nhận thế chấp nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn yêu cầu đăng ký thế chấp (02 bản); b) Hợp đồng thế chấp bằng tài sản gắn liền với đất đã được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật; c) Giấy t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Thủ tục đăng ký thay đổi nội dung thế chấp 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Người yêu cầu đăng ký thay đổi nội dung thế chấp là tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn yêu cầu đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký (02 bản); b) Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất liên qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Thủ tục đăng ký thế chấp tài sản hình thành trong tương lai 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên thế chấp hoặc bên nhận thế chấp nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn yêu cầu đăng ký thế chấp (02 bản); b) Hợp đồng thế chấp tài sản hình thành trong tương lai đã được công chứng theo quy định pháp luật; c) Giấy tờ về q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Thủ tục xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản hình thành trong tương lai 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên thế chấp hoặc bên nhận thế chấp nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn yêu cầu xoá đăng ký thế chấp (02 bản); b) Giấy tờ về quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Thủ tục tách thửa đất theo yêu cầu của người sử dụng đất 1. Điều kiện được phép tách thửa đất: Điều kiện được phép tách thửa đất được quy định tại Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 28/7/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định diện tích tối thiểu sau khi tách thửa trên địa bàn tỉnh An Giang 2. Thành phần và số lượng hồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Thủ tục hợp thửa đất theo yêu cầu của người sử dụng đất 1. Điều kiện hợp thửa đất: Các thửa đất xin hợp thửa phải có cùng mục đích sử dụng đất. 2. Thành phần và số lượng hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn xin hợp thửa (theo mẫu số 10 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Giấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Thủ tục đăng ký nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Tổ chức đã thực hiện việc xử lý quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, tầng cao, kết cấu chính, cấp (hạng) nhà, công trình; thay đổi thông tin về quyền sở hữu rừng cây 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp giải quyết tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật; thực hiện quyết định hành chính giải quyết khiếu nại, tố cáo; thực hiện bản án hoặc quyết định của Tòa án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án 1. Thành phần và số lượng hồ sơ:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Thủ tục đăng ký thay đổi, gia hạn thời hạn sử dụng đất; thời hạn sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị đăng ký biến động (theo mẫu số 09 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Giấy chứng nhận đã cấp (bản chính); c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Thủ tục đề nghị đính chính giấy chứng nhận khi có sai sót 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là tổ chức khi phát hiện nội dung ghi trên giấy chứng nhận có sai sót thì mang giấy chứng nhận đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị đính chính nội dung sai sót. a) Trường hợp sai sót do lỗi của người sử dụng đất,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN CẤP HUYỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.Th

Điều 64.Thủ tục đăng ký chuyển nhượng toàn bộ thửa đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên chuyển nhượng hoặc bên nhận chuyển nhượng nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất có công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật; b) Giấy tờ về quyền sử dụng đất (giấy chứng nhận quyền sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Thủ tục đăng ký tặng cho toàn bộ thửa đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên được tặng cho quyền sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất có công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật; b) Giấy tờ về quyền sử dụng đất (giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Xử lý việc chuyển nhượng, tặng cho một phần thửa đất 1. Trường hợp thủ tục chuyển quyền do cùng một cấp thực hiện (ví dụ: hộ gia đình, cá nhân chuyển quyền cho hộ gia đình, cá nhân) thì thực hiện việc trích đo để xác định phần diện tích sẽ chuyển quyền trước, sau đó thực hiện trình tự chuyển quyền theo Quy định này. 2. Trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Thủ tục đăng ký nhận chuyển nhượng một phần thửa đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên nhận chuyển nhượng nộp 01 bộ hồ sơ gồm: a) Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất có công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật; b) Giấy tờ về quyền sử dụng đất (giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Thủ tục đăng ký nhận tặng cho một phần thửa đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên được tặng cho quyền sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất có công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật; b) Giấy tờ về quyền sử dụng đất (giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Thủ tục đăng ký nhận thừa kế quyền sử dụng đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Người nhận thừa kế quyền sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Một trong các loại giấy tờ: di chúc; biên bản phân chia thừa kế; bản án, quyết định giải quyết tranh chấp về thừa kế quyền sử dụng đất của Toà án nhân dân đã có hiệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Thủ tục đăng ký nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên nhận chuyển nhượng nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất có công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật; b) Giấy tờ về quyền sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71.

Điều 71. Thủ tục đăng ký nhận tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên nhận tặng cho nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất có công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật; b) Giấy tờ về quyền sử dụng đất và qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 72.

Điều 72. Thủ tục đăng ký nhận thừa kế quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Người nhận thừa kế quyền sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Một trong các loại giấy tờ: di chúc; biên bản phân chia thừa kế; bản án, quyết định giải quyết tranh chấp về thừa kế quyền sử dụng đất của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 73.

Điều 73. Thủ tục đăng ký nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên nhận chuyển nhượng nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Hợp đồng chuyển nhượng quyền tài sản gắn liền với đất có công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 74.

Điều 74. Thủ tục đăng ký nhận tặng cho tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên nhận tặng cho nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Hợp đồng tặng cho quyền tài sản gắn liền với đất có công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật; b) Giấy tờ về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 75.

Điều 75. Thủ tục đăng ký cho thuê quyền sử dụng đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên cho thuê hoặc bên thuê đất nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Hợp đồng cho thuê quyền sử dụng đất có công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật; b) Giấy tờ về quyền sử dụng đất (giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 76.

Điều 76. Thủ tục đăng ký cho thuê tài sản gắn liền với đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên cho thuê hoặc bên thuê tài sản gắn liền với đất nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Hợp đồng cho thuê tài sản gắn liền với đất có công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật; b) Giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 77.

Điều 77. Thủ tục đăng ký cho thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên cho thuê hoặc bên thuê đất nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Hợp đồng cho thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất có công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật; b) Giấy tờ về quyền sử dụng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 78.

Điều 78. Thủ tục xoá đăng ký cho thuê quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Thủ tục xoá đăng ký cho thuê quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được thực hiện theo quy định tại Điều 25 Thông tư 17/2009/TT-BTNMT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 79.

Điều 79. Thủ tục đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Thủ tục đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được thực hiện theo quy định tại Điều 26 Thông tư 17/2009/TT-BTNMT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 80.

Điều 80. Thủ tục xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Thủ tục xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Thông tư 17/2009/TT-BTNMT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 81.

Điều 81. Thủ tục đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên thế chấp hoặc bên nhận thế chấp nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn yêu cầu đăng ký thế chấp (02 bản); b) Hợp đồng thế chấp bằng quyền sử dụng đất đã được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật; c) Giấy tờ về quyền sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 82.

Điều 82. Thủ tục đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên thế chấp hoặc bên nhận thế chấp nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn yêu cầu đăng ký thế chấp (02 bản); b) Hợp đồng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được công chứng hoặc chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 83.

Điều 83. Thủ tục đăng ký thế chấp bằng tài sản gắn liền với đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên thế chấp hoặc bên nhận thế chấp nộp 01 bộ hồ sơ gồm: a) Đơn yêu cầu đăng ký thế chấp (02 bản); b) Hợp đồng thế chấp bằng tài sản gắn liền với đất đã được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật; c) Giấy tờ về quyền sở hữu tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 84.

Điều 84. Thủ tục đăng ký thay đổi nội dung thế chấp 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Người yêu cầu đăng ký thay đổi nội dung thế chấp nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn yêu cầu đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký (02 bản); b) Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất liên quan đến nội d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 85.

Điều 85. Thủ tục đăng ký thế chấp tài sản hình thành trong tương lai 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên thế chấp hoặc bên nhận thế chấp nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn yêu cầu đăng ký thế chấp (02 bản); b) Hợp đồng thế chấp tài sản hình thành trong tương lai đã được công chứng theo quy định pháp luật; c) Giấy tờ về q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 86.

Điều 86. Thủ tục xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản hình thành trong tương lai 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Bên thế chấp hoặc bên nhận thế chấp nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn yêu cầu xoá đăng ký thế chấp (02 bản); b) Giấy tờ về quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 87.

Điều 87. Thủ tục tách thửa đất theo yêu cầu của người sử dụng đất 1. Điều kiện được phép tách thửa đất: Điều kiện được phép tách thửa đất được quy định tại Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 28/7/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định diện tích tối thiểu sau khi tách thửa trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Thành phần và số lượng hồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 88.

Điều 88. Thủ tục hợp thửa đất theo yêu cầu của người sử dụng đất 1. Điều kiện hợp thửa đất: Các thửa đất xin hợp thửa phải có cùng mục đích sử dụng đất. 2. Thành phần và số lượng hồ sơ: Người xin hợp thửa nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn xin hợp thửa (theo mẫu số 10 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) G...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 89.

Điều 89. Thủ tục đăng ký nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1.Thành phần và số lượng hồ sơ: Tổ chức đã thực hiện việc xử lý quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 90.

Điều 90. Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, tầng cao, kết cấu chính, cấp (hạng) nhà, công trình; thay đổi thông tin về quyền sở hữu rừng cây 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 91.

Điều 91. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp giải quyết tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật; thực hiện quyết định hành chính giải quyết khiếu nại, tố cáo; thực hiện bản án hoặc quyết định của Tòa án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án 1. Thành phần và số lượng hồ sơ:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 92.

Điều 92. Thủ tục cấp giấy chứng nhận do thực hiện việc thỏa thuận chia tách quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất chung của nhóm người cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Điều kiện về diện tích chia tách quyền sử dụng đất: Diện tích thửa đất sau khi chia tách quyền sử dụng đất phải lớn hơn hoặc bằng diện tíc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 93.

Điều 93. Thủ tục đăng ký thay đổi thời hạn sử dụng đất; thời hạn sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị đăng ký biến động (theo mẫu số 09 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Giấy chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 94.

Điều 94. Thủ tục đề nghị đính chính giấy chứng nhận khi có sai sót 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khi phát hiện nội dung ghi trên giấy chứng nhận có sai sót thì mang giấy chứng nhận (bản chính) đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị đính chính nội dung sai sót: a) Trường hợp sai sót...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V XỬ LÝ MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

Open section

Chương V

Chương V Xử lý vi phạm, khiếu nại

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Xử lý vi phạm, khiếu nại
Removed / left-side focus
  • XỬ LÝ MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
left-only unmatched

Điều 95.

Điều 95. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01/7/2004 nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định 1. Trường hợp người đang sử dụng đất do nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất hoặc nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 96.

Điều 96. Xử lý trường hợp cá nhân sử dụng đất đã chết trước khi trao giấy chứng nhận 1. Trường hợp người đứng tên nộp hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận chết trước khi trao giấy chứng nhận, thì Văn phòng Đăng ký đất có trách nhiệm báo cáo cơ quan Tài nguyên và Môi trường để trình Ủy ban nhân dân cùng cấp hủy giấy chứng nhận đã ký, thông báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 97.

Điều 97. Thủ tục cấp giấy chứng nhận cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất do Nhà nước bán đấu giá 1. Sau khi kết thúc việc bán đấu giá, đơn vị tổ chức bán đấu giá hoàn chỉnh các thủ tục có liên quan để nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu số 07 ban hành kèm theo Quyết định số 45/20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 98.

Điều 98. Thủ tục cấp giấy chứng nhận cho người trúng đấu thầu thực hiện dự án có sử dụng đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Sau khi kết thúc việc tổ chức đấu thầu, đơn vị mời thầu hoàn chỉnh các thủ tục có liên quan để nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu số 07 ban hành kèm theo Quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 99.

Điều 99. Việc chứng nhận quyền sử dụng đất an ninh, quốc phòng Ngoài các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 16 Quy định này, người thực hiện thủ tục hành chính phải nộp bổ sung một trong các loại giấy tờ sau: 1. Bản sao Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an về vị trí đóng quân hoặc địa điểm công trình. 2. Bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 100.

Điều 100. Xử lý việc cấp giấy chứng nhận cho cơ sở tôn giáo mà trên thửa đất có người khác đang sử dụng Trường hợp trên thửa đất đề nghị cấp giấy chứng nhận có một phần diện tích do các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đã sử dụng thì căn cứ vào nhu cầu sử dụng đất của cơ sở tôn giáo và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đó để giải quyết nhằm b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 101.

Điều 101. Xử lý các trường hợp đăng ký biến động đổi tên từ doanh nghiệp nhà nước sang công ty cổ phần 1. Đối với đất có nguồn gốc do thuê của Nhà nước hoặc được giao đất không thu tiền sử dụng đất thì công ty cổ phần phải tiếp tục thuê đất hoặc lập thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất. 2. Đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 102.

Điều 102. Thủ tục cấp giấy chứng nhận cho các tổ chức kinh tế đầu tư xây dựng khu dân cư 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Tổ chức kinh tế đầu tư xây dựng khu dân cư nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau đây tại Văn phòng Đăng ký đất cấp tỉnh để được cấp giấy chứng nhận: a) Văn bản nghiệm thu của Ủy ban nhân dân cấp huyện về xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 103.

Điều 103. Thủ tục cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mua nhà ở gắn liền với đất ở trong dự án phát triển nhà ở thương mại mà chủ đầu tư chưa được chứng nhận quyền sở hữu cho từng nhà ở 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: a) Doanh nghiệp kinh doanh bất động sản đầu tư xây dựng nhà ở để bán có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 104.

Điều 104. Thủ tục cấp giấy chứng nhận cho tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài mua nhà ở gắn liền với đất ở trong dự án phát triển nhà ở thương mại mà chủ đầu tư chưa được chứng nhận quyền sở hữu cho từng nhà ở 1.Thành phần và số lượng hồ sơ: a) Doanh nghiệp kinh doanh bất động sản đầu tư xây dựng nhà ở để bán có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương VI

Chương VI Điều khoản thi hành

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 105.

Điều 105. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Tổ chức kiểm tra, đôn đốc thi hành Quy định này. 2. Hướng dẫn sử dụng các mẫu giấy tờ, thủ tục đăng ký cấp giấy chứng nhận và các mẫu sử dụng trong quản lý, phát hành giấy chứng nhận. 3. Hướng dẫn về mặt chuyên môn và chỉ đạo phòng Tài nguyên và Môi trường lập phiếu lý lịch hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 106.

Điều 106. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn xác định về cấp (hạng) nhà ở, công trình xây dựng; hướng dẫn việc cấp giấy chứng nhận đối với các trường hợp xây dựng không phép, sai thiết kế so với giấy phép, không đúng quy hoạch. 2. Quản lý, bảo quản bản sao giấy chứng nhận về sở hữu nhà ở,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 107.

Điều 107. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn về loại cây lâu năm được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu, hướng dẫn quản lý bản sao giấy chứng nhận về sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng và tổng hợp để phục vụ yêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 108.

Điều 108. Trách nhiệm của cơ quan thuế Thực hiện theo quy đinh phối hợp giải quyết việc thực hiện nghĩa vụ tài chính (thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, lệ phí trước bạ, thuế thu nhập cá nhân và thuế thu nhập doanh nghiệp từ cuyển nhượng bất động sản) theo cơ chế liên thông khi thực hiện các thủ tục liên quan đến quyền sử dụng đất, q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 109.

Điều 109. Trách nhiệm của các Sở, ngành khác có liên quan 1. Hướng dẫn và cung cấp các thông tin cần thiết theo quy định để giải quyết hồ sơ kịp thời, nhanh chóng, đảm bảo thời gian theo Quy định này. 2. Phối hợp chặt chẽ với cơ quan Tài nguyên và Môi trường trong việc giải quyết hồ sơ, kiểm tra, quản lý quá trình triển khai thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 110.

Điều 110. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phân công nhiệm vụ, quy định trách nhiệm cho các phòng, ban và cán bộ, công chức, viên chức trong việc thực hiện Quy định này. 2. Tổ chức thẩm định hồ sơ và cấp giấy chứng nhận cho các trường hợp đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận theo quy định tại Quy định này. 3. Tổ chức kiểm tra,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 111.

Điều 111. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức tuyên truyền chủ trương, chính sách về việc cấp giấy chứng nhận trên địa bàn xã, phường, thị trấn. 2. Thẩm tra, xác minh hồ sơ và hiện trạng sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất, lấy ý kiến của khu dân cư đối với trường hợp không có giấy tờ về nhà, đất; xác minh nguồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 112.

Điều 112. Trách nhiệm người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất có trách nhiệm kê khai trung thực, chính xác và đầy đủ nội dung theo quy định khi đề nghị cấp giấy chứng nhận và đăng ký biến động. 2. Mọi trường hợp cản trở việc kê khai, cố tình không kê khai hoặc kê khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 113.

Điều 113. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các Sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ảnh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Vương Bình Thạnh QUY ĐỊNH Về trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang, trừ trường hợp cho thuê đất trong Khu kinh tế cửa khẩu. 2. Các thủ tục hành chính chưa được quy định tại văn bản này thì thực hiện theo các quy định pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, xây dựng, tài chính, đầu tư và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất; các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nơi nộp hồ sơ và trả kết quả 1. Tổ chức, tổ chức kinh tế, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư (đã thành lập pháp nhân), tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Văn phòng Đăng ký đất và Thông tin tài nguyên môi trường (sau đây gọi tắt là Văn phòng Đăng ký đất cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiếp nhận và hướng dẫn hồ sơ 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải viết biên nhận nhận hồ sơ cho người đã nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định. 2. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa phù hợp, có sai sót thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm hướng dẫn đầy đủ cho người sử dụng đất tất cả các vấn đề có liên quan để hoàn thiện hồ sơ. Việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cách tính thời hạn thực hiện thủ tục hành chính 1. Thời điểm tính thời hạn thực hiện thủ tục hành chính trong Quy định này là ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Trường hợp nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện thì thời gian thực hiện thủ tục hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định về chuyển thuế, thông báo thuế, xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai Thực hiện theo quy đinh phối hợp giải quyết việc thực hiện nghĩa vụ tài chính (thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, lệ phí trước bạ, thuế thu nhập cá nhân và thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng bất động sản) theo cơ chế liên thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các trường hợp Nhà nước thu hồi đất 1. Nhà nước thu hồi đất đối với các dự án sau đây: a) Sử dụng đất cho mục đích quốc phòng, an ninh; b) Sử dụng đất để xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp được nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất; c) Sử dụng đất để xây dựng trụ sở cơ quan tổ chức nước ngoài có chức năng ngoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xác định nguồn vốn tạo quỹ đất của doanh nghiệp nhà nước 1. Đối với tổ chức kinh tế trong nước là doanh nghiệp nhà nước khi lập hồ sơ thực hiện thủ tục giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải có xác nhận về nguồn vốn tạo quỹ đất (nộp tiền sử dụng đất khi được nhà nước giao đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, tiền đã t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Căn cứ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất Căn cứ giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất bao gồm: 1. Nhu cầu sử dụng đất thể hiện trong các văn bản sau đây: a) Dự án đầu tư của tổ chức có sử dụng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt đầu tư; b) Dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thông báo thu hồi đất 1. Thông báo thu hồi đất là căn cứ pháp lý để thực hiện việc bồi thường, giải phóng mặt bằng đối với dự án thực hiện theo cơ chế thu hồi - giao đất. Nội dung thông báo thu hồi đất bao gồm: a) Lý do thu hồi đất, dự kiến về diện tích và vị trí khu đất thu hồi trên cơ sở hồ sơ địa chính hiện có hoặc quy hoạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư là một nội dung của dự án đầu tư. Nội dung của phương án tổng thể bao gồm: a) Các căn cứ lập phương án tổng thể (bao gồm chủ trương thực hiện dự án, các chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư); b) Quy mô giả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cấp giấy chứng nhận sau khi giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất 1. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thì được cấp giấy chứng nhận mà không phải làm đơn đề nghị cấp giấy. Thủ tục cấp giấy chứng nhận được thực hiện gắn với thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy định về lập bản đồ khu đất 1. Lập bản đồ thu hồi đất: Chủ đầu tư liên hệ với Văn phòng Đăng ký đất cấp tỉnh để đo đạc lập bản đồ thu hồi khu đất sau khi dự án đã được phê duyệt hoặc được chấp thuận đầu tư và đã có thông báo thu hồi đất. Thời gian thực hiện theo thỏa thuận giữa chủ đầu tư và Văn phòng Đăng ký đất cấp tỉnh c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT VÀ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 THỦ TỤC ÁP DỤNG CHO CƠ SỞ TÔN GIÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thủ tục giao đất cho cơ sở tôn giáo 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Cơ sở tôn giáo nộp 02 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị giao đất (theo mẫu số 04 ban hành theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Văn bản xác định tư cách pháp nhân của cơ sở tôn giáo (nếu có); c) Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất để xây dựng công trình tôn giáo 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Cơ sở tôn giáo nộp 02 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị đăng ký biến động về quyền sử dụng đất (theo mẫu số 09 ban hành theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Văn bản xác định tư cách pháp nhân của cơ sở tôn gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 THỦ TỤC ÁP DỤNG CHO TỔ CHỨC TRONG NƯỚC, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẤU TƯ, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thủ tục giao đất (thực hiện theo hình thức thu hồi đất - giao đất) 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp 02 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị giao đất (theo mẫu số 04 ban hành theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Bản sao có chứng thực của UBND cấp xã quyết định thành lập đơn vị hoặc giấy chứn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thủ tục giao đất đối với dự án đã có sẵn mặt bằng 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp 02 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị giao đất (theo mẫu số 04 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Bản sao có chứng thực của UBND cấp xã quyết định thành lập đơn vị hoặc giấy chứng nhận đăng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thủ tục giao đất cho tổ chức phát triển quỹ đất (theo hình thức thu hồi đất) 1. Điều kiện thực hiện: Sau khi quy hoạch chi tiết đã được xét duyệt và công bố công khai nhưng chưa triển khai các dự án đầu tư mà Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền có chủ trương tạo quỹ đất theo hình thức thu hồi đất. 2. Thành phần và số lượng hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thủ tục giao đất cho tổ chức phát triển quỹ đất (theo hình thức nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất) 1. Điều kiện thực hiện: Sau khi quy hoạch chi tiết đã được xét duyệt và công bố công khai nhưng chưa triển khai các dự án đầu tư mà Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền có chủ trương tạo quỹ đất theo hình thức thỏa thuận nhận chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thủ tục giao đất cho tổ chức phát triển quỹ đất (đối với trường hợp tổ chức vi phạm pháp luật đất đai hoặc đất được giao, cho thuê mà không được gia hạn khi hết hạn) 1. Điều kiện thực hiện: Sau khi Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản chỉ đạo việc thu hồi đất và giao cho tổ chức Phát triển quỹ đất quản lý, Văn phòng Đăng ký đất cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn xin chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất (theo mẫu số 06 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Quyết định cho thuê đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thủ tục cho thuê đất đối với trường hợp có sẵn mặt bằng 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị thuê đất (theo mẫu số 05 ban hành theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Bản sao có chứng thực của UBND cấp xã quyết định thành lập đơn vị hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thủ tục cho thuê đất đối với trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị thuê đất (theo mẫu số 05 ban hành theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Bản sao có chứng thực của UBND cấp xã quyết định thành lập đơn vị hoặc giấy chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị đăng ký biến động về quyền sử dụng đất (theo mẫu số 09 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất (bản chính); c)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị đăng ký biến động về quyền sử dụng đất (theo mẫu số 09 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất (b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thủ tục nhận chuyển nhượng và chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị đăng ký biến động về quyền sử dụng đất (theo mẫu số 09 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Bản sao có chứng thực của UBND cấp xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT VÀ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Thủ tục thu hồi đất của các hộ gia đình, cá nhân để thực hiện dự án đầu tư 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Cơ quan được giao nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư nộp hồ sơ trực tiếp tại Phòng Tài nguyên và Môi trường, hồ sơ bao gồm (01 bộ): a) Văn bản đề nghị thu hồi đất kèm danh sách nêu chi tiết về đặc điểm thửa đất t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thủ tục giao đất cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở trong khu dân cư do nhà nước đầu tư 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị giao đất (theo mẫu số 03 ban hành theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Biên bản bàn giao đất cho hộ gia đình, cá nhân của Ủy ban nhân dân c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Thủ tục giao đất nông nghiệp (theo hình thức chỉ định) 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn xin giao đất nông nghiệp (theo mẫu số 01 ban hành theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Trường hợp là người duy nhất tham gia đấu giá thì có văn bản chấp thuận giao đất của Ủy ban n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Thủ tục cho thuê đất nông nghiệp 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn xin thuê đất nông nghiệp (theo mẫu số 02 ban hành theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Trường hợp là người duy nhất tham gia đấu giá thì có văn bản chấp thuận cho thuê đất của Ủy ban nhân dân cấp huyện;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị đăng ký biến động về quyền sử dụng đất (theo mẫu số 09 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất (bản chính); c)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (theo mẫu số 09 ban hành theo Quyết định số 45/2011/QĐ-...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất Điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất được quy định như sau: 1. Phù hợp với quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt. a) Đối với trường hợp chưa có quy hoạch chi tiết thì phù hợp với quy hoạch chung đã được phê duyệt; b) Trường hợp chưa có quy hoạch chi tiết, quy hoạch chung thì căn cứ vào kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. 2. Hướng dẫn và kiểm tra Văn phòng Đăng ký đất các cấp thực hiện tiếp nhận và trả kết quả theo đúng Quy định này. 3. Hướng dẫn về mặt chuyên môn và chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Xác nhận nguồn vốn trả tiền sử dụng đất hoặc nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất thuộc ngân sách hoặc không thuộc ngân sách nhà nước đối với tổ chức thuộc địa phương quản lý theo thẩm quyền. 2. Xác định đơn giá cho thuê đất cho từng dự án cụ thể theo thẩm quyền. 3. Chủ trì, phối hợp với các sở,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm của cơ quan Thuế Thực hiện theo quy đinh phối hợp giải quyết việc thực hiện nghĩa vụ tài chính (thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, lệ phí trước bạ, thuế thu nhập cá nhân và thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng bất động sản) theo cơ chế liên thông khi thực hiện các thủ tục liên quan đến quyền sử dụng đất, q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trách nhiệm của Sở Nội vụ 1. Hàng năm gửi danh sách các cơ sở thờ tự hợp pháp trên địa bàn tỉnh cho Sở Tài nguyên và Môi trường để làm cơ sở thực hiện thủ tục hành chính về đất đai mà không phải xác nhận cơ sở thờ tự hợp pháp cho từng trường hợp cụ thể. Trong khi chưa lập danh sách thì xem xét xác nhận cơ sở thờ tự hợp pháp kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Rà soát, bãi bỏ các quy định do mình, cơ quan hành chính cùng cấp ban hành trái với Quy định này. 2. Kiểm tra việc thực hiện trách nhiệm và nghĩa vụ của chủ đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quyết định của cấp có thẩm quyền; kịp thời phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất 1. Bảo đảm sử dụng đúng ranh giới, diện tích, mục đích sử dụng đất được giao, cho thuê. 2. Đảm bảo dự án thực hiện đúng tiến độ và thời gian. 3. Chủ đầu tư thực hiện dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở có trách nhiệm thỏa thuận thống nhất với Ủy ban nhân dân cấp huyện phần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các Sở, Ban ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ảnh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh có chỉ đạo kịp thời./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Vương Bình Thạnh QUY ĐỊNH Phối hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định về cơ chế phối hợp giữa các cơ quan: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả về đất đai (Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh, cấp huyện và Bộ phận một cửa của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện), cơ quan Thuế, cơ quan Tài chính, Kho bạc nhà nước trong việc thu tiền sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; thay đổi thời hạn sử dụng đất; đăng ký quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. 2. Các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nơi nộp hồ sơ và trả kết quả 1. Tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư (đã thành lập pháp nhân), tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Văn phòng đăng ký đất và Thông tin tài nguyên môi trường (sau đây gọi tắt là Văn phòng đăng ký đất cấp tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiếp nhận hồ sơ kê khai thuế và thực hiện nghĩa vụ tài chính 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân kê khai nghĩa vụ tài chính tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả về đất đai cùng lúc với nộp hồ sơ thực hiện các thủ tục về đất đai, nhà ở. 2. Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả về đất đai có trách nhiệm: a) Cung cấp các m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hướng dẫn ghi vào mục "nội dung các khoản nộp ngân sách" Khi thực hiện nghĩa vụ tài chính bằng hình thức chuyển khoản qua ngân hàng thì tại nội dung các khoản nộp ngân sách của giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước phải ghi rõ mỗi khoản nộp nghĩa vụ tài chính (đất thổ cư, đất vườn, nhà ở...) theo từng dòng riêng biệt. Phía dưới...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc phối hợp giữa Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả về đất đai cơ quan Thuế, cơ quan Tài chính và Kho bạc nhà nước 1. Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả về đất đai trực tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra đầy đủ các hồ sơ, sau đó chuyển hồ sơ này đến cơ quan Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính, thông báo cho tổ chức, gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các thủ tục hành chính thực hiện rút ngắn thời gian và các thủ tục hành chính không phải xác định nghĩa vụ tài chính tại cơ quan Thuế 1. Các thủ tục hành chính sau đây phải thực hiện rút ngắn thời gian thực hiện tại cơ quan Thuế: a) Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho đơn vị vũ trang nhân dân để sử dụng vào mục đích đất q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THỦ TỤC THỰC HIỆN NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT LÀ TỔ CHỨC KINH TẾ TRONG NƯỚC, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẤU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Nộp các giấy tờ kê khai thuế và nghĩa vụ tài chính tại Văn phòng Đăng ký đất cấp tỉnh tương ứng với từng dạng hồ sơ, bao gồm: a) Tờ khai thuế: - 02 tờ khai lệ phí trước bạ nhà, đất (Mẫu số 01/LPTB ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02/20...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thu tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người đang sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến thời điểm cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà chưa nộp tiền sử dụng đất thì phải nộp tiền sử dụng đất theo căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 và điểm b,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thu tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người đang sử dụng đất
  • Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến thời điểm cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà chưa nộp tiền sử dụng đất thì phải nộp tiền sử dụng đất theo căn cứ quy định t...
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất thuộc trường hợp quy định tại khoản 6 Điều 50 của Luật Đất đai 2003 được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất được tính theo giá bằng...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
  • 1. Nộp các giấy tờ kê khai thuế và nghĩa vụ tài chính tại Văn phòng Đăng ký đất cấp tỉnh tương ứng với từng dạng hồ sơ, bao gồm:
  • a) Tờ khai thuế:
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Văn phòng đăng ký đất cấp tỉnh 1. Trong thời gian thực hiện là 01 ngày kể từ ngày nhận được quyết định của UBND tỉnh (đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh) hoặc kể từ ngày xác định được vị trí, quy mô khu đất, cấp hạng tài sản gắn liền với đất (đối với hồ sơ không phải chuyển UBND tỉnh quyết đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm đối với Cục thuế tỉnh, Sở Tài chính 1. Sau khi nhận được phiếu chuyển của Văn phòng Đăng ký đất cấp tỉnh, Cục thuế tỉnh xác định nghĩa vụ tài chính phải thực hiện và chuyển các văn bản sau đây cho Văn phòng Đăng ký đất cấp tỉnh để làm căn cứ trao trả kết quả thủ tục hành chính. a) 01 báo cáo kết quả thẩm định nghĩa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm đối với Kho bạc Nhà nước Thực hiện thu tiền theo Thông báo nộp tiền của cơ quan Thuế và thực hiện luân chuyển chứng từ theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THỦ TỤC THỰC HIỆN NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT LÀ HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRONG NƯỚC; NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI MUA NHÀ Ở GẮN LIỀN VỚI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Nộp các giấy tờ kê khai thuế và nghĩa vụ tài chính tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ về trả kế quả về đất đai cấp huyện (Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc Bộ phận một cửa Văn phòng Hội đồng nhân và Ủy ban nhân dân cấp huyện) tương ứng với từng dạng hồ sơ, b...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Miễn tiền sử dụng đất 1. Miễn tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về khuyến khích đầu tư. 2. Đất giao để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để thực hiện chính sách nhà ở đối với người có công với cách mạng theo pháp luật người có công. 3. Đối với đất giao để xây dựng ký túc xá sinh viên bằng tiền từ ngân sách nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Miễn tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về khuyến khích đầu tư.
  • 2. Đất giao để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để thực hiện chính sách nhà ở đối với người có công với cách mạng theo pháp luật người có công.
  • 3. Đối với đất giao để xây dựng ký túc xá sinh viên bằng tiền từ ngân sách nhà nước
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
  • Nộp các giấy tờ kê khai thuế và nghĩa vụ tài chính tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ về trả kế quả về đất đai cấp huyện (Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc Bộ phận một cửa Văn phòng Hội đồng nhân v...
  • a) Tờ khai thuế:
Rewritten clauses
  • Left: - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Right: Điều 12. Miễn tiền sử dụng đất
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả về đất đai cấp huyện 1. Trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày nhận được quyết định của UBND cấp huyện hoặc kể từ ngày xác định được vị trí, quy mô khu đất, cấp hạng tài sản gắn liền với đất (đối với hồ sơ không phải chuyển UBND cấp huyện quyết định); Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm Chi cục thuế, Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện 1. Sau khi nhận được phiếu chuyển của Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả về đất đai cấp huyện, Chi cục thuế xác định nghĩa vụ tài chính và chuyển 02 bộ Thông báo nộp tiền sử dụng đất, thông báo lệ phí trước bạ và các nghĩa vụ tài chính khác có liên quan cho Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm Kho bạc Nhà nước Thực hiện thu tiền theo Thông báo nộp tiền của cơ quan Thuế và thực hiện luân chuyển chứng từ theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Việc giao nhận hồ sơ giữa Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả về đất đai và cơ quan Thuế 1. Việc giao nhận hồ sơ được thực hiện tại: a) Đối với cấp tỉnh: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn Phòng Đăng ký đất cấp tỉnh - Sở Tài nguyên và Môi trường; b) Đối với Cục thuế: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Cục thuế; c) Đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Các nội dung khác về việc luân chuyển hồ sơ của người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính thực hiện theo các quy định tại Thông tư liên tịch số 30/2005/TTLT/BTC-BTNMT ngày 18/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc luân chuyển hồ sơ của người của người sử dụng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.