Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy trình thủ tục thưc hiện, quản lý các dự án đầu tư và xây dựng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

Tiêu đề

BAN HÀNH QUY ĐỊNH XÂY DỰNG VÀ BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG CỦA TỈNH KHÁNH HÒA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BAN HÀNH QUY ĐỊNH XÂY DỰNG VÀ BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG CỦA TỈNH KHÁNH HÒA
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy trình thủ tục thưc hiện, quản lý các dự án đầu tư và xây dựng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quy trình thủ tục thực hiện và quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình có mục đích kinh doanh, có nhu cầu sử dụng đất, không sử dụng vốn ngân sách trên địa bản tỉnh Khánh Hòa.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định xây dựng và ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương của tỉnh Khánh Hòa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định xây dựng và ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương của tỉnh Khánh Hòa.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quy trình thủ tục thực hiện và quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình có mục đích kinh doanh, có nhu cầu sử dụng đất, không sử dụng vốn ngân sách trê...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Nha Trang, thị xã Cam Ranh; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Lâm Phi QUY ĐỊNH Quy trình thủ tục thực hiện, quản lý các dự án đầu tư và xây dự...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; thủ trưởng các sở, ban, ngành, các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Võ Lâm Phi QUY ĐỊNH XÂY DỰNG VÀ BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG CỦA TỈNH KHÁNH HÒA (Ban hành kèm theo Quyết định số 05/20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Quy trình thủ tục thực hiện, quản lý các dự án đầu tư và xây dựng sử dụng nguồn vốn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Nha Trang, thị xã Cam Ranh; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; thủ trưởng các sở, ban, ngành, các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Right: XÂY DỰNG VÀ BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG CỦA TỈNH KHÁNH HÒA
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2007/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2007 của UBND tỉnh Khánh Hòa) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I.

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh. Quy định này áp đụng đổi với các đự án đầu tư và xây dựng có mục đích kinh doanh, có nhu cầu sử dụng đất, sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà; trừ các trường hợp đầu tư trong khu Công nghiệp, khu Kinh tê Vân Phong; trừ các trường hợp đấu giá đất thực hiện dự án,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh thực hiện việc lập kế hoạch, xây dựng, thẩm định, ban hành, rà soát, sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ, trình bày, thông báo, phổ biến, đăng ký, xuất bản, phát hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh thực hiện việc lập kế hoạch, xây dựng, thẩm định, ban hành, rà soát, sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ, trình bà...
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp đụng đổi với các đự án đầu tư và xây dựng có mục đích kinh doanh, có nhu cầu sử dụng đất, sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà
  • trừ các trường hợp đầu tư trong khu Công nghiệp, khu Kinh tê Vân Phong
  • trừ các trường hợp đấu giá đất thực hiện dự án, đấu thầu dự án.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh. Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trình tự thủ tục hành chính triển khai dự án đầu tư 1.Thoả thuận địa điểm đầu tư; 2. Đăng ký đầu tư 3. Cấp giấy chứng nhận đầu tư; 4. Lập và phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng; Lập và thẩm định thiết kế cơ sở; Lập và phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, hoặc lập và đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường; Lập và phê...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Bao gồm các đối tượng mang tính chất đặc thù của tỉnh hiện chưa có Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia điều chỉnh hoặc trong trường hợp đã có Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia nhưng chưa phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội của tỉnh (trong trường hợp này quy chuẩn kỹ thuật địa phương không được trái với quy chuẩn kỹ thuật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Bao gồm các đối tượng mang tính chất đặc thù của tỉnh hiện chưa có Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia điều chỉnh hoặc trong trường hợp đã có Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia nhưng chưa phù hợp với điều kiện ki...
  • xã hội của tỉnh (trong trường hợp này quy chuẩn kỹ thuật địa phương không được trái với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia), cụ thể:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trình tự thủ tục hành chính triển khai dự án đầu tư
  • 1.Thoả thuận địa điểm đầu tư;
  • 2. Đăng ký đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hướng dẫn nhà đần tư trong các lĩnh vực chuyên ngành 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh và thành phố Nha Trang (dưới đây gọi chung là UBND cấp huyện) có trách nhiệm chủ động thực hiện việc xúc tiến kêu gọi đầu tư, tiếp xúc với nhà đầu tư, hướng dẫn về thủ tục đầu tư, có thể nhận hồ sơ từ nhà đầu tư và gởi đến cơ quan...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Quy chuẩn kỹ thuật được quy định tại điều 3 Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật, cụ thể như sau: 1. Quy chuẩn kỹ thuật là quy định về mức giới hạn của đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý mà sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường và các đối tượng khác trong hoạt động kinh tế - xã hội phải tuân th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Quy chuẩn kỹ thuật được quy định tại điều 3 Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật, cụ thể như sau:
  • 1. Quy chuẩn kỹ thuật là quy định về mức giới hạn của đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý mà sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường và các đối tượng khác trong hoạt động kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hướng dẫn nhà đần tư trong các lĩnh vực chuyên ngành
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh và thành phố Nha Trang (dưới đây gọi chung là UBND cấp huyện) có trách nhiệm chủ động thực hiện việc xúc tiến kêu gọi đầu tư, tiếp xúc với nhà đầu tư, hướ...
  • Các Sở quản lý nhà nước chuyên ngành, Ban quản lý các dự án Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh có trách nhiệm tiếp xúc, hướng dẫn trực tiếp cho các nhà đầu tư muốn đầu tư vào các lĩnh vực do ngành mì...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp thoả thuận địa điểm đầu tư 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư trên địa bàn quản lý hành chính của huyện đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (lĩnh vực đầu tư có điều kiện được quy định tại Luật Đầu tư và các v...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các từ ngữ viết tắt - QC : Quy chuẩn - KT : Kỹ thuật - QG : Quốc gia - ĐP : Địa phương - QCKT : Quy chuẩn kỹ thuật - UBND : Ủy ban nhân dân - QCKTĐP : Quy chuẩn kỹ thuật Địa phương - KHKT : Khoa học kỹ thuật - KHCN : Khoa học, công nghệ - TCĐLCL : Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng - WTO : Tổ chức Thương mại Thế giới

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các từ ngữ viết tắt
  • - QC : Quy chuẩn
  • - ĐP : Địa phương
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân cấp thoả thuận địa điểm đầu tư
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư trên địa bàn quản lý hành chính của huyện đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh...
  • 2. UBND tỉnh cấp văn bản thoả thuận địa điểm đẩu tư các trường hợp ngoài quy định tại khoản 1 Điều này .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp kiểm tra thực hiện dự án đầu tư và hoạt động của các doanh nghiệp sau khi dự án đi vào hoạt động 1.UBND tỉnh giao cho UBND cấp huyện nơi có dự án tổ chức kiểm tra tình hình triển khai dự án và tình hình hoạt động của các nhà đầu tư đối với dự án đầu tư có tổng vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam. 2.UBND tỉnh giao cho S...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức cá nhân 1. Sở Khoa học và Công nghệ - Giúp UBND tỉnh trong việc tổ chức xây dựng, ban hành kế hoạch; xây dựng, ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ QCKTĐP của tỉnh Khánh Hòa; - Hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ cho các tổ chức, cá nhân trong việc xây dựng kế hoạch; xây dựng dự thảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức cá nhân
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ
  • - Giúp UBND tỉnh trong việc tổ chức xây dựng, ban hành kế hoạch; xây dựng, ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ QCKTĐP của tỉnh Khánh Hòa;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phân cấp kiểm tra thực hiện dự án đầu tư và hoạt động của các doanh nghiệp sau khi dự án đi vào hoạt động
  • 1.UBND tỉnh giao cho UBND cấp huyện nơi có dự án tổ chức kiểm tra tình hình triển khai dự án và tình hình hoạt động của các nhà đầu tư đối với dự án đầu tư có tổng vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam.
  • 2.UBND tỉnh giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các sở ngành liên quan kiểm tra hoặc tự tổ chức kiểm tra tình hình triển khai dự án và tình hình hoạt động của các nhà đầu tư đối với...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II THỎA THUẬN ĐỊA ĐIẺM ĐẦU TƯ

Open section

Chương II.

Chương II. TRÁCH NHIỆM TRONG CÔNG TÁC XÂY DỰNG VÀ TRÌNH BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM TRONG CÔNG TÁC XÂY DỰNG VÀ TRÌNH BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG
Removed / left-side focus
  • THỎA THUẬN ĐỊA ĐIẺM ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung Hồ sơ, số lượng hồ sơ đề nghị thoả thuận địa điểm đầu tư Nhà đầu tư tìm hiểu các thông tin liên quan đến lĩnh vực, ngành nghề muốn đầu tư, lập hồ sơ theo Biểu mẫu số 1 của Phụ lục kèm theo Quy định này gửi đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ 08 (tám) bộ hồ sơ, trong đó có 1 bộ hồ sơ gốc để xem xét cấp văn bản thỏa thuận địa đi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định chung về lập và phê duyệt kế hoạch xây dựng QCKTĐP Kế hoạch xây dựng QCKTĐP phải đáp ứng yêu cầu quản lý đối với sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình đặc thù và yêu cầu cụ thể về môi trường, điều kiện phát triển khoa học và công nghệ và tình hình quản lý của tỉnh Khánh Hòa. UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch 05 năm xây dựn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy định chung về lập và phê duyệt kế hoạch xây dựng QCKTĐP
  • Kế hoạch xây dựng QCKTĐP phải đáp ứng yêu cầu quản lý đối với sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình đặc thù và yêu cầu cụ thể về môi trường, điều kiện phát triển khoa học và công nghệ và tình hình...
  • UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch 05 năm xây dựng QCKTĐP sau khi có sự thống nhất với Bộ, cơ quan ngang Bộ quản lý lĩnh vực chuyên ngành và cơ quan thuộc Chính phủ tương ứng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung Hồ sơ, số lượng hồ sơ đề nghị thoả thuận địa điểm đầu tư
  • Nhà đầu tư tìm hiểu các thông tin liên quan đến lĩnh vực, ngành nghề muốn đầu tư, lập hồ sơ theo Biểu mẫu số 1 của Phụ lục kèm theo Quy định này gửi đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ 08 (tám) bộ hồ sơ, t...
  • Nội dung hồ sơ đề nghị thoả thuận địa điểm đầu tư gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ Đối với trường hợp UBND cấp huyện cấp văn bàn thoả thuận địa điểm đầu tư thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ là UBND cấp huyện. Đối với trường hợp UBND tỉnh cấp văn bản thoả thuận đầu tư thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ là Sở Kế hoạch và Đầu tư. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm công khai danh mục hồ sơ, tiếp nh...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trình tự lập và phê duyệt kế hoạch 05 năm xây dựng QCKTĐP của tỉnh Khánh Hòa 1. Vào đầu quý II năm trước của năm bắt đầu kế hoạch 05 năm, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh đề nghị các sở chuyên ngành gửi kế hoạch 05 năm xây dựng QCKTĐP. 2. Các sở chuyên ngành có trách nhiệm tổng hợp nhu cầu và lập kế ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trình tự lập và phê duyệt kế hoạch 05 năm xây dựng QCKTĐP của tỉnh Khánh Hòa
  • 1. Vào đầu quý II năm trước của năm bắt đầu kế hoạch 05 năm, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh đề nghị các sở chuyên ngành gửi kế hoạch 05 năm xây dựng QCKTĐP.
  • Các sở chuyên ngành có trách nhiệm tổng hợp nhu cầu và lập kế hoạch 05 năm xây dựng QCKTĐP đối với các sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình, yêu cầu về môi trường trong phạm vi lĩnh vực phân công...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ
  • Đối với trường hợp UBND cấp huyện cấp văn bàn thoả thuận địa điểm đầu tư thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ là UBND cấp huyện.
  • Đối với trường hợp UBND tỉnh cấp văn bản thoả thuận đầu tư thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ là Sở Kế hoạch và Đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thỏa thuận địa điểm đầu tư đối với trường hợp địa điểm phù hợp quy hoạch 1. Trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ, UBND cấp huyện cấp văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư cho nhà đầu tư theo thẩm quyền. Nếu không đồng ý thì UBND cấp huyện có văn bản trả lời cho nhà đầu tư và nêu rõ lý do. 2.Tro...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự lập và phê duyệt kế hoạch hàng năm xây dựng QCKTĐP của tỉnh Khánh Hòa 1. Vào đầu quý II của năm trước năm kế hoạch, căn cứ vào kế hoạch 05 năm xây dựng QCKTĐP của tỉnh và các nhu cầu xây dựng sửa đổi, bổ sung, thay thế QCKTĐP, các cơ quan tổ chức, cá nhân có liên quan gửi đề nghị đến các sở chuyên ngành theo lĩnh vực đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trình tự lập và phê duyệt kế hoạch hàng năm xây dựng QCKTĐP của tỉnh Khánh Hòa
  • Vào đầu quý II của năm trước năm kế hoạch, căn cứ vào kế hoạch 05 năm xây dựng QCKTĐP của tỉnh và các nhu cầu xây dựng sửa đổi, bổ sung, thay thế QCKTĐP, các cơ quan tổ chức, cá nhân có liên quan g...
  • Đề nghị kế hoạch hàng năm xây dựng QCKTĐP bao gồm: Các nội dung quy định tại mục 3 của phụ lục 02 và Dự án xây dựng QCKTĐP theo phụ lục 03 kèm theo.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thỏa thuận địa điểm đầu tư đối với trường hợp địa điểm phù hợp quy hoạch
  • Trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ, UBND cấp huyện cấp văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư cho nhà đầu tư theo thẩm quyền.
  • Nếu không đồng ý thì UBND cấp huyện có văn bản trả lời cho nhà đầu tư và nêu rõ lý do.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trường hợp địa điểm xin lập dự án chưa có quy hoạch hoặc không phù hợp quy hoạch 1. Đối với dự án nhóm A tại địa điểm chưa có quy hoạch ngành, chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng được phê duyệt, chưa có quy hoạch sử dụng đất hoặc đã có nhưng không phải đất dân cư, an ninh quốc phòng, trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày ti...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự xây dựng, thẩm định và ban hành QCKTĐP 1. Thành lập Ban soạn thảo: tùy theo điều kiện cụ thể, UBND tỉnh ra quyết định thành lập Ban soạn thảo hoặc giao nhiệm vụ xây dựng dự thảo QCKTĐP cho cơ quan, tổ chức chủ trì (sau đây gọi chung là Ban soạn thảo), cụ thể: - Đối với những QC phức tạp, có quy mô ảnh hưởng lớn hoặc ma...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trình tự xây dựng, thẩm định và ban hành QCKTĐP
  • 1. Thành lập Ban soạn thảo: tùy theo điều kiện cụ thể, UBND tỉnh ra quyết định thành lập Ban soạn thảo hoặc giao nhiệm vụ xây dựng dự thảo QCKTĐP cho cơ quan, tổ chức chủ trì (sau đây gọi chung là...
  • - Đối với những QC phức tạp, có quy mô ảnh hưởng lớn hoặc mang tính chất liên ngành, UBND tỉnh ra quyết định thành lập Ban soạn thảo.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trường hợp địa điểm xin lập dự án chưa có quy hoạch hoặc không phù hợp quy hoạch
  • Đối với dự án nhóm A tại địa điểm chưa có quy hoạch ngành, chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng được phê duyệt, chưa có quy hoạch sử dụng đất hoặc đã có nhưng không phải đất dân cư, an ninh quốc phò...
  • Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày Sở Kế hoạch và Đầu tư báo cáo, nếu ủng hộ dự án thì UBND tỉnh có văn bàn gửi Bộ quản lý ngành đồng thời cùng với nhà đầu tư báo cáo và làm việc với Bộ quản...
Rewritten clauses
  • Left: b. Cấp văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư. Right: Ban soạn thảo thực hiện các công việc sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Open section

Chương III.

Chương III. LẬP VÀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH 05 NĂM VÀ HÀNG NĂM XÂY DỰNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LẬP VÀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH 05 NĂM VÀ HÀNG NĂM XÂY DỰNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG
Removed / left-side focus
  • ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 . Đăng ký đầu tư đối vói dự án đầu tư trong nước 1. Các dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư không phải làm thủ tục đăng ký đầu tư. 2. Dự án đầu tư có quy mô vốn từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc Danh mục lĩnh vự...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trình tự rà soát, sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ QCKTĐP: 1. Trình tự rà soát QCKTĐP: - UBND tỉnh tổ chức rà soát định kỳ 05 năm một lần hoặc sớm hơn khi cần thiết, kể từ ngày ban hành. - Vào thời điểm xây dựng kế hoạch hàng năm, các sở chuyên ngành được phân công chịu trách nhiệm lập danh mục các QCKTĐP (trong phạm vi phân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trình tự rà soát, sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ QCKTĐP:
  • 1. Trình tự rà soát QCKTĐP:
  • - UBND tỉnh tổ chức rà soát định kỳ 05 năm một lần hoặc sớm hơn khi cần thiết, kể từ ngày ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Đăng ký đầu tư đối vói dự án đầu tư trong nước
  • 1. Các dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư không phải làm thủ tục đăng ký đầu tư.
  • Dự án đầu tư có quy mô vốn từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư làm thủ tục đăng ký đầu tư tại Sở Kể hoạch và Đầu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài Dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư. Sờ Kế hoạch và Đầu tư căn cứ vào nội dung đăng ký đầu tư để trình UB...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trình bày, thể hiện nội dung của QCKTĐP Việc Trình bày, thể hiện nội dung của QCKTĐP tỉnh Khánh Hòa được thực hiện theo mục VI của Thông tư 23/2007/TT-BKHCN Riêng trang bìa và trang 2 theo phụ lục 04 kèm theo quy định này. Số hiệu Quy chuẩn được quy định tại Quy định này do Chi cục TCĐLCL tỉnh theo dõi và đánh số theo thứ tự t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trình bày, thể hiện nội dung của QCKTĐP
  • Việc Trình bày, thể hiện nội dung của QCKTĐP tỉnh Khánh Hòa được thực hiện theo mục VI của Thông tư 23/2007/TT-BKHCN Riêng trang bìa và trang 2 theo phụ lục 04 kèm theo quy định này.
  • Số hiệu Quy chuẩn được quy định tại Quy định này do Chi cục TCĐLCL tỉnh theo dõi và đánh số theo thứ tự trong năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài
  • Dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư tại Sở Kế hoạch và...
  • Sờ Kế hoạch và Đầu tư căn cứ vào nội dung đăng ký đầu tư để trình UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nội dung hồ sơ đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Đối với dự án đầu tư trong nước: Nội dung hồ sơ đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư gồm: a. Văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư b. Báo cáo kết quả thực hiện các nội dung được quy định tại Văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư c. Các loại giấy tờ khác theo quy định tại Điều 45 của...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thông báo, phổ biến, đăng ký, xuất bản, phát hành QCKTĐP - UBND tỉnh thông báo về việc ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, huỷ bỏ quy chuẩn kỹ thuật trên công báo của tỉnh, trên trang thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa, Website của Sở Khoa học và Công nghệ trong thời hạn ba mươi ngày, kể từ ngày QCKTĐP được ban hành, sửa đổi,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thông báo, phổ biến, đăng ký, xuất bản, phát hành QCKTĐP
  • - UBND tỉnh thông báo về việc ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, huỷ bỏ quy chuẩn kỹ thuật trên công báo của tỉnh, trên trang thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa, Website của Sở Khoa học và Công ng...
  • - Các sở quản lý chuyên ngành theo lĩnh vực được phân công trách nhiệm theo phụ lục 01 lập kế hoạch triển khai việc phổ biến, hướng dẫn áp dụng QCKTĐP trong lĩnh vực tương ứng.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nội dung hồ sơ đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư
  • 1. Đối với dự án đầu tư trong nước:
  • Nội dung hồ sơ đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13

Điều 13 . Thời gian cấp Giấy chứng nhận đầu tư Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký đầu tư và hồ sơ đăng ký kinh doanh hợp lệ, UBND tỉnh Khánh Hoà cấp Giấy chứng nhận đầu tư, quá trình thực hiện bao gồm: 1. Trong thời hạn 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký đầu tư và hồ sơ đăng ký kinh doanh...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Kinh phí xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương Kinh phí xây dựng, sửa đổi, bổ sung, thay thế QCKTĐP được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 145/2009/TTLT-BTC-BKHCN ngày 17 tháng 7 năm 2009 của Liên Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ và quy định của UBND tỉnh Khánh Hòa. Căn cứ mức chi tối đa tại Thông tư 145/2009/TTLT-...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Kinh phí xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương
  • Kinh phí xây dựng, sửa đổi, bổ sung, thay thế QCKTĐP được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 145/2009/TTLT-BTC-BKHCN ngày 17 tháng 7 năm 2009 của Liên Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ và...
  • Căn cứ mức chi tối đa tại Thông tư 145/2009/TTLT-BTC-BKHCN tùy thuộc tính chất phức tạp của QC, Cơ quan soạn thảo lập dự toán trình Sở Tài chính thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt trước khi thực h...
Removed / left-side focus
  • Điều 13 . Thời gian cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  • Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký đầu tư và hồ sơ đăng ký kinh doanh hợp lệ, UBND tỉnh Khánh Hoà cấp Giấy chứng nhận đầu tư, quá trình thực hiện bao gồm:
  • 1. Trong thời hạn 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký đầu tư và hồ sơ đăng ký kinh doanh hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư hoàn tất hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét cấp giấy chứng nhận đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV THẲM TRA CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Open section

Chương IV.

Chương IV. TRÌNH TỰ XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH VÀ BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH VÀ BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG
Removed / left-side focus
  • THẲM TRA CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư Dự án đầu tư thực hiện thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư gồm: 1. Dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện, 2. Dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện. 3. Dự...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm thực hiện Trong phạm vi được phân công, các sở ngành có trách nhiệm triển khai thực hiện quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, các sở ngành phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp trình UBND Tỉnh xem xét sửa đổi cho phù hợp. UBND tỉnh giao cho Sở Khoa học và Công nghệ theo dõ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm thực hiện
  • Trong phạm vi được phân công, các sở ngành có trách nhiệm triển khai thực hiện quy định này.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, các sở ngành phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp trình UBND Tỉnh xem xét sửa đổi cho phù hợp.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư
  • Dự án đầu tư thực hiện thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư gồm:
  • 1. Dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện,
left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nội dung hồ sơ thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư Nội dung hồ sơ thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư gồm: 1. Văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư 2. Báo cáo kết quả thực hiện các nội dung được quy định tại Văn bản thoả thuận địa điểm đầu tư 3. Hồ sơ theo quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ, đối với từng trườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Số bộ hồ sơ và cơ quan tiếp nhận hồ sơ Nhà đầu tư nộp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư 8 bộ hồ sơ, trong đó có ít nhất 1 bộ hồ sơ gốc. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hô sơ thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư. Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, bộ phận nhận hồ sơ phải cấp giấy biên nhận có hẹn ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thời gian cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Đổi với đự án thuộc loại thầm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ, trình tự thực hiện như sau: - Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung về nội dung, cơ quan tiếp nhận hồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG

Open section

Chương V.

Chương V. TRÌNH BÀY, THỂ HIỆN NỘI DUNG, THÔNG BÁO, PHỔ BIẾN, ĐĂNG KÝ, XUẤT BẢN, PHÁT HÀNH, KINH PHÍ XÂY DỰNG QCKTĐP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH BÀY, THỂ HIỆN NỘI DUNG, THÔNG BÁO, PHỔ BIẾN, ĐĂNG KÝ, XUẤT BẢN, PHÁT HÀNH, KINH PHÍ XÂY DỰNG QCKTĐP
Removed / left-side focus
  • QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG
left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Lập quy hoạch chi tiết xây dựng Trường hợp dự án đầu tư tại địa điểm đã có quy hoạch chung xây dựng, chua có quy hoạch chi tiết xây dựng, nhà đầu tư lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 và tỷ lệ 1/500 đối với Dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng đất có diện tích trên 50 ha; lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/5...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 1. Nhà đầu tư tổ chức lập Hồ sơ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 và nộp tại Sở Xây dựng để được thẩm định phê duyệt hoặc trình UBND tỉnh phê duyệt theo thẩm quyền. 2. Thời gian Sở Xây dựng thẩm định quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 không quá 30 ngày l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI LẬP VÀ PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ CƠ SỞ VÀ BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

Open section

Chương VI.

Chương VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • LẬP VÀ PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ CƠ SỞ VÀ BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Lập, thẩm định thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng công trình Sau khi quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 được phê duyệt, nhà đầu tư tổ chức lập thiết kế cơ sở và nộp tại Sở quản lý xây dựng chuyên ngành để thẩm định thiết kế cơ sở theo đúng quy định của Luật Xây dựng và các văn bản pháp luật hướng dẫn thực hiện Luật Xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở 1. Bộ quản lý xây dựng chuyên ngành (Bộ Công nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Bộ Giao thông Vận tải, Bộ Xây dựng) tổ chức thẩm định thiết kể cơ sở các dự án nhóm A và các dự án quan trọng quốc gia theo quy định của Chính phủ 2. Sở quản lý xây dựng chuyên ngành (Sở Công nghiệp,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thời gian thẩm định thiết kế cơ sở Thời gian thẩm định thiết kế cơ sở đối với dự án nhóm B là không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Thời gian thẩm định thiết kế cơ sở đối với dự án nhóm c là không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc Xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trưởng Sau khi quy hoạch chi tiết xây dựng được phê duyệt, nhà đầu tư cần tiến hành đồng thời việc lập thiêt kế cơ sở và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc Bản cam kết bảo vệ môi trường. 1. Lập Báo cáo đánh giá tác động môi tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thẩm định, phê duyệt về phòng cháy và chữa cháy Nhà đầu tư lập Hồ sơ đề nghị thẩm định và phê duyệt về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của Chính phủ và nộp tại Phòng Cảnh sát phòng cháy - chữa cháy Công an tỉnh Khánh Hoà để thẩm định vả phê duyệt theo thẩm quyền. Thời hạn thẩm định và phê duyệt về phòng cháy và chữa cháy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Phê duyệt dự án, điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sau khi hoàn tât các thủ tục về quy hoạch chi tiết xây dựng, thiết kế cơ sở, báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định, thực hiện thủ tục để được cấp giấy phép xây đựng, đăng ký tiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII THUÊ ĐẤT, GIAO ĐÁT THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Đối vói trường họp nhà đần tư phải tự thoả thuận để có đất thực hiện dự án Sau khi có được văn bản thỏa thuận địa điểm đầu tư, nhà đầu tư tự tiến hành lập phương án bồi thường giải toả đối với các cá nhân, hộ gia đỉnh, tổ chức đang sử dụng đất Sau khi bồi thường giải toả xong, nhà đầu tư tiếp tục thực hiện các thủ tục để được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Đối với trường hợp nhà đầu tư không phải tự thoả thuận để có đất thực hiện dự án Dự án một trăm phần trăm (100%) vốn đầu tư nước ngoài, dự án đầu tư thuộc nhóm A theo quy định của pháp luật, dự án đầu tư thăm dò, khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật về khoáng sản; sử dụng đất để làm mặt bằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Hồ sơ đề nghị giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Nội dung Hồ sơ xin giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai và các văn bản pháp luật hướng dẫn thực hiện Luật Đất đai. Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ ĐẦU TƯ VÀ CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Quyền lợi và nghía vụ của nhà đầu tư. Nhà đầu tư được quyền ỵêu cầu các cơ quan chức năng cung cấp các thông tin về quy hoạch, về ưu đãi đầu tư; được hưởng các chế độ chính sách ưu đãi theo đúng quy định của nhà nước. Sau khi đã đăng ký đầu tư hoặc được cấp Giấy chứng nhận đầu tư, nhà đầu tư được quyền yêu cầu các cơ quan chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường. 1. Công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Đẩy nhanh công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; hướng dẫn, triển khai công tác công bố quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai; kiểm tra việc tuân thủ thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đât trên địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của Sở Xây dựng. Cung cấp thông tin quy hoạch xây dựng khi nhà đầu tư có yêu cầu. Có trách nhiệm tham gia ý kiến đóng góp đối với hồ sơ dự án khi cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị. Tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở và cấp phép xây dựng cho công trình theo đúng quy định. Hướng dẫn về quản lý chất lượng công trình, than...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư. Chủ trì phối hợp với các sở, ngành, UBND cấp huyện kiểm tra tình hình triển khai dự án, tình hình hoạt động của các dự án có vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng VN trở lên. Công khai thủ tục đăng ký đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư. Báo cáo định kỳ 2 tuần một lần các vướng mắc khó khăn của các dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của các Sở ban ngành lỉên quan khác. Cung cấp các thông tin về quy hoạch ngành cho nhà đầu tư khi có đề nghị. Chủ động giới thiệu, kêu gọi, hướng dẫn các nhà đầu tư thuộc ngành lĩnh vực mình đang quản lý. Tham gia ý kiến đóng góp đối với hồ sơ dự án khi cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm của UBND cấp huyện nơi có dự án đầu tư . Công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, đền bù giải toả Đẩy nhanh công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch chi tiết xây dựng, thẩm định, phê duyệt theo quy định. Triển khai công tác công bố quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng theo đúng quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX TỒ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư; thu hồi lại đẩt Đất được Nhà nước giao, cho thuê, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư mà không được sử dụng trong thời hạn 12 tháng liên hoặc tiến độ sử dụng đất chậm hơn 24 tháng so với tiến độ ghi trong dự án đầu tư, kể từ khi nhận bàn giao đất trên thực địa mà không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.