Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 23
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về trình tự, thủ tục cấp và thu hồi giấy chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về trình tự, thủ tục cấp và thu hồi giấy chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh. Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thống kê, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1

Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích yêu cầu: Quy định này ban hành nhằm xác định, phân biệt rõ ranh giới giữa kinh tế trang trại (KTTT) sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp với kinh tế hộ gia đình thông thường. Tăng cường công tác quản lý nhà nước về KTTT, làm cơ sở cho việc quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương và thực hiện các chính sách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng, phạm vi áp dụng: 1. Đối tượng được xét cấp giấy chứng nhận KTTT là: a. Hộ nông dân, công nhân viên Nhà nước và lực lượng vũ trang đã nghỉ hưu, các hộ thành thị và cá nhân chuyên sản xuất nông nghiệp, có kiêm nhiệm các dịch vụ phi nông nghiệp ở nông thôn (gọi chung là hộ gia đình, cá nhân không phân biệt giữa các đối...

Open section

Điều 1.

Điều 1. - Nay giao bổ sung dự toán kinh phí năm 2004 cho Viện Kinh tế thành phố với số tiền 218.806.300 (hai trăm mười tám triệu tám trăm lẻ sáu ngàn ba trăm) đồng để chi phí di dời trụ sở cơ quan.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng, phạm vi áp dụng:
  • 1. Đối tượng được xét cấp giấy chứng nhận KTTT là:
  • Hộ nông dân, công nhân viên Nhà nước và lực lượng vũ trang đã nghỉ hưu, các hộ thành thị và cá nhân chuyên sản xuất nông nghiệp, có kiêm nhiệm các dịch vụ phi nông nghiệp ở nông thôn (gọi chung là...
Added / right-side focus
  • Điều 1. - Nay giao bổ sung dự toán kinh phí năm 2004 cho Viện Kinh tế thành phố với số tiền 218.806.300 (hai trăm mười tám triệu tám trăm lẻ sáu ngàn ba trăm) đồng để chi phí di dời trụ sở cơ quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng, phạm vi áp dụng:
  • 1. Đối tượng được xét cấp giấy chứng nhận KTTT là:
  • Hộ nông dân, công nhân viên Nhà nước và lực lượng vũ trang đã nghỉ hưu, các hộ thành thị và cá nhân chuyên sản xuất nông nghiệp, có kiêm nhiệm các dịch vụ phi nông nghiệp ở nông thôn (gọi chung là...
Target excerpt

Điều 1. - Nay giao bổ sung dự toán kinh phí năm 2004 cho Viện Kinh tế thành phố với số tiền 218.806.300 (hai trăm mười tám triệu tám trăm lẻ sáu ngàn ba trăm) đồng để chi phí di dời trụ sở cơ quan.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyền lợi và nghĩa vụ của trang trại: Các trang trại được cấp giấy chứng nhận KTTT có các quyền và nghĩa vụ: 1. Quyền lợi: Được Nhà nước ưu tiên cho thuê đất, giao khoán đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Được ưu tiên thẩm định các dự án đầu tư, dự án sản xuất kinh doanh. Được Nhà nước ưu tiên vay vốn của Quỹ hỗ trợ ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối với hộ gia đình, cá nhân đã có doanh thu từ sản phẩm chính, hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận KTTT gồm: 1. Đơn xin cấp giấy chứng nhận KTTT có xác nhận của chính quyền địa phương nơi trang trại hoạt động (theo mẫu 1). 2. Biểu tóm tắt kết quả đầu tư và tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của trang trại có xác nhận của UBND x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đối với hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh đang trong quá trình kiến thiết cơ bản, chưa có doanh thu từ sản phẩm chính, hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận KTTT gồm: 1. Hồ sơ theo quy định tại khoản 1, khoản 3, khoản 4 điều 4 của Quy định này. 2. Biểu tóm tắt kết quả đầu tư sản xuất kinh doanh và dự kiến giá trị sản lượng hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đối với hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng hợp pháp toàn bộ trang trại đã được cấp giấy chứng nhận KTTT, hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận KTTT gồm: 1. Hồ sơ theo quy định tại khoản 1, khoản 3, điều 4 của Quy định này. 2. Giấy chứng nhận KTTT đã cấp cho người chuyển nhượng. 3. Hợp đồng chuyển nhượng trang trại (có xác nhận của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đối với cá nhân được thừa kế hợp pháp toàn bộ trang trại đã được cấp giấy chứng nhận KTTT, hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận KTTT gồm: 1. Hồ sơ được nhận thừa kế theo quy định của pháp luật. 2. Hồ sơ theo quy định tại khoản 1, khoản 3, điều 4 của Quy định này. 3. Giấy chứng nhận KTTT đã cấp cho chủ trang trại để thừa kế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. TRÌNH TỰ TIẾP NHẬN HỒ SƠ XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận KTTT và Cơ quan tiếp nhận và hướng dẫn về hồ sơ. UBND huyện, thị xã (gọi chung là UBND cấp huyện) có thẩm quyền ra quyết định cấp và thu hồi giấy chứng nhận KTTT. Phòng Nông nghiệp – Địa chính cấp huyện nơi trang trại tổ chức sản xuất kinh doanh là đầu mối tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Trình tự xét cấp giấy chứng nhận KTTT: Khi nhận được hồ sơ hợp lệ quy định tại Chương II của Quy định này, nếu trang trại đủ điều kiện theo quy định tại điều 2, chương I của Quy định này thì: + Trong thời hạn không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, phòng Nông nghiệp – Địa chính có trách nhiệm phối hợp với phòng Thố...

Open section

Điều 2.

Điều 2. - Sau khi nhận được chỉ tiêu về dự toán bổ sung chi ngân sách năm 2004, Viện Kinh tế gửi cơ quan Tài chính đồng cấp, Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch để làm căn cứ cấp phát, thanh toán. Viện trưởng Viện Kinh tế phải chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố trong việc đảm bảo thực hiện chỉ tiêu được giao.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trình tự xét cấp giấy chứng nhận KTTT:
  • Khi nhận được hồ sơ hợp lệ quy định tại Chương II của Quy định này, nếu trang trại đủ điều kiện theo quy định tại điều 2, chương I của Quy định này thì:
  • + Trong thời hạn không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, phòng Nông nghiệp – Địa chính có trách nhiệm phối hợp với phòng Thống kê huyện, UBND xã nơi trang trại tổ chức hoạt động sản xu...
Added / right-side focus
  • Sau khi nhận được chỉ tiêu về dự toán bổ sung chi ngân sách năm 2004, Viện Kinh tế gửi cơ quan Tài chính đồng cấp, Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch để làm căn cứ cấp phát, thanh toán. Viện trưởng Việ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trình tự xét cấp giấy chứng nhận KTTT:
  • Khi nhận được hồ sơ hợp lệ quy định tại Chương II của Quy định này, nếu trang trại đủ điều kiện theo quy định tại điều 2, chương I của Quy định này thì:
  • + Trong thời hạn không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, phòng Nông nghiệp – Địa chính có trách nhiệm phối hợp với phòng Thống kê huyện, UBND xã nơi trang trại tổ chức hoạt động sản xu...
Target excerpt

Điều 2. - Sau khi nhận được chỉ tiêu về dự toán bổ sung chi ngân sách năm 2004, Viện Kinh tế gửi cơ quan Tài chính đồng cấp, Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch để làm căn cứ cấp phát, thanh toán. Viện trưởng Viện Kinh tế...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn của giấy chứng nhận KTTT. Thời hạn của giấy chứng nhận KTTT là 5 năm kể từ ngày được cấp (ghi trong giấy chứng nhận). Hết thời hạn trên chủ trang trại đề nghị cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp đổi giấy chứng nhận KTTT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình tự thủ tục cấp, đổi giấy chứng nhận KTTT. 1. Hồ sơ theo quy định tại khoản 1, khoản 3, điều 4 của Quy định này. 2. Giấy chứng nhận KTTT (đã hết thời hạn) đã cấp cho chủ trang trại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. LỆ PHÍ THẨM ĐỊNH VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kinh phí phục vụ công việc tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, khảo sát thực tế và cấp giấy chứng nhận KTTT theo yêu cầu của các chủ trang trại do UBND huyện quy định tùy theo điều kiện thực tế của địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5.

Chương 5. QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC TRANG TRẠI VÀ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quản lý tình hình hoạt động của các trang trại. 1. Đối với chủ trang trại: Định kỳ 01 năm một lần vào ngày 15 của tháng cuối kỳ, lập báo cáo tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh và quy mô trang trại (theo mẫu 01) gửi về UBND xã, phường Nông nghiệp – Địa chính, phòng Thống kê huyện, thị xã nơi trang trại tổ chức hoạt động sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thu hồi giấy chứng nhận KTTT. Phòng Nông nghiệp – Địa chính trên cơ sở quản lý và các báo cáo của UBND xã, báo cáo của các trang trại trên địa bàn, hàng năm lập danh sách, lấy ý kiến của phòng Thống kê, Chi cục thuế lập tờ trình, trình UBND huyện ra quyết định thu hồi giấy chứng nhận KTTT trong những trường hợp sau: 1. Trang t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quyết định thu hồi giấy chứng nhận KTTT được gửi cho chủ trang trại bị thu hồi giấy chứng nhận KTTT, phòng Nông nghiệp – Địa chính, UBND cấp xã nơi trang trại tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6.

Chương 6. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các ban, ngành và địa phương kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp & PTNT để tổng hợp, nghiên cứu đề nghị UBND tỉnh xem xét, giải quyết. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Huy Phong Mẫu 1 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ------------...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về giao bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2004 cho Viện Kinh tế.
Điều 3. Điều 3. - Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Viện trưởng Viện Kinh tế chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./.