Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về trình tự, thủ tục cấp và thu hồi giấy chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bình Phước
51/2005/QĐ-UB
Right document
Quyết định 3021/2006/QĐ-UBND phê duyệt Đề án "Điều chỉnh chiến lược xuất khẩu của Thành phố Hà Nội giai đoạn 2001 – 2010, tầm nhìn đến 2015" do Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
3021/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về trình tự, thủ tục cấp và thu hồi giấy chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 3021/2006/QĐ-UBND phê duyệt Đề án "Điều chỉnh chiến lược xuất khẩu của Thành phố Hà Nội giai đoạn 2001 – 2010, tầm nhìn đến 2015" do Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 3021/2006/QĐ-UBND phê duyệt Đề án "Điều chỉnh chiến lược xuất khẩu của Thành phố Hà Nội giai đoạn 2001 – 2010, tầm nhìn đến 2015" do Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
- Về việc ban hành quy định về trình tự, thủ tục cấp và thu hồi giấy chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về trình tự, thủ tục cấp và thu hồi giấy chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Phê duyệt Đề án "Điều chỉnh Chiến lược xuất khẩu của Thành phố Hà Nội giai đoạn 2001 – 2010, tầm nhìn đến 2015" (phụ lục đính kèm).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Phê duyệt Đề án "Điều chỉnh Chiến lược xuất khẩu của Thành phố Hà Nội giai đoạn 2001 – 2010, tầm nhìn đến 2015" (phụ lục đính kèm).
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về trình tự, thủ tục cấp và thu hồi giấy chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh. Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thống kê, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CH...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giao giám đốc Sở Thương mại phối hợp với các Sở, Ngành, đơn vị liên quan triển khai, tổ chức thực hiện Đề án phù hợp với phương hướng phát triển kinh tế xã hội của Thành phố nhằm đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu trên địa bàn Thành phố, đảm bảo hiệu quả kinh tế, phù hợp với yêu cầu Hội nhập kinh tế quốc tế của Thủ đô.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao giám đốc Sở Thương mại phối hợp với các Sở, Ngành, đơn vị liên quan triển khai, tổ chức thực hiện Đề án phù hợp với phương hướng phát triển kinh tế xã hội của Thành phố nhằm đẩy mạnh hoạt động...
- Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
- Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thống kê, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Chương 1
Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích yêu cầu: Quy định này ban hành nhằm xác định, phân biệt rõ ranh giới giữa kinh tế trang trại (KTTT) sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp với kinh tế hộ gia đình thông thường. Tăng cường công tác quản lý nhà nước về KTTT, làm cơ sở cho việc quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương và thực hiện các chính sách...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng UBND Thành phố Hà Nội, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ngành: Thương mại, Kế hoạch và Đầu tư; Công nghiệp, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Lao động thương binh và xã hội, Tài chính, Du lịch, Giáo dục và Đào tạo, Bưu chính viễn thông, Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế - xã hội Hà Nội, Cục Hải quan, Cục thuế, C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Chánh Văn phòng UBND Thành phố Hà Nội, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ngành: Thương mại, Kế hoạch và Đầu tư
- Công nghiệp, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Lao động thương binh và xã hội, Tài chính, Du lịch, Giáo dục và Đào tạo, Bưu chính viễn thông, Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế
- xã hội Hà Nội, Cục Hải quan, Cục thuế, Cục Thống kê, các Quận Huyện, các Hiệp hội doanh nghiệp, Hiệp hội ngành nghề và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 1. Mục đích yêu cầu:
- Quy định này ban hành nhằm xác định, phân biệt rõ ranh giới giữa kinh tế trang trại (KTTT) sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp với kinh tế hộ gia đình thông thường. Tăng cường công tác quản lý nhà...
- xã hội của địa phương và thực hiện các chính sách về đất đai, tín dụng – đầu tư, lao động, thị trường … nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các trang trại trong hoạt động sản xuất kinh doanh trên địa...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng, phạm vi áp dụng: 1. Đối tượng được xét cấp giấy chứng nhận KTTT là: a. Hộ nông dân, công nhân viên Nhà nước và lực lượng vũ trang đã nghỉ hưu, các hộ thành thị và cá nhân chuyên sản xuất nông nghiệp, có kiêm nhiệm các dịch vụ phi nông nghiệp ở nông thôn (gọi chung là hộ gia đình, cá nhân không phân biệt giữa các đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyền lợi và nghĩa vụ của trang trại: Các trang trại được cấp giấy chứng nhận KTTT có các quyền và nghĩa vụ: 1. Quyền lợi: Được Nhà nước ưu tiên cho thuê đất, giao khoán đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Được ưu tiên thẩm định các dự án đầu tư, dự án sản xuất kinh doanh. Được Nhà nước ưu tiên vay vốn của Quỹ hỗ trợ ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối với hộ gia đình, cá nhân đã có doanh thu từ sản phẩm chính, hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận KTTT gồm: 1. Đơn xin cấp giấy chứng nhận KTTT có xác nhận của chính quyền địa phương nơi trang trại hoạt động (theo mẫu 1). 2. Biểu tóm tắt kết quả đầu tư và tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của trang trại có xác nhận của UBND x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối với hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh đang trong quá trình kiến thiết cơ bản, chưa có doanh thu từ sản phẩm chính, hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận KTTT gồm: 1. Hồ sơ theo quy định tại khoản 1, khoản 3, khoản 4 điều 4 của Quy định này. 2. Biểu tóm tắt kết quả đầu tư sản xuất kinh doanh và dự kiến giá trị sản lượng hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối với hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng hợp pháp toàn bộ trang trại đã được cấp giấy chứng nhận KTTT, hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận KTTT gồm: 1. Hồ sơ theo quy định tại khoản 1, khoản 3, điều 4 của Quy định này. 2. Giấy chứng nhận KTTT đã cấp cho người chuyển nhượng. 3. Hợp đồng chuyển nhượng trang trại (có xác nhận của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đối với cá nhân được thừa kế hợp pháp toàn bộ trang trại đã được cấp giấy chứng nhận KTTT, hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận KTTT gồm: 1. Hồ sơ được nhận thừa kế theo quy định của pháp luật. 2. Hồ sơ theo quy định tại khoản 1, khoản 3, điều 4 của Quy định này. 3. Giấy chứng nhận KTTT đã cấp cho chủ trang trại để thừa kế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. TRÌNH TỰ TIẾP NHẬN HỒ SƠ XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận KTTT và Cơ quan tiếp nhận và hướng dẫn về hồ sơ. UBND huyện, thị xã (gọi chung là UBND cấp huyện) có thẩm quyền ra quyết định cấp và thu hồi giấy chứng nhận KTTT. Phòng Nông nghiệp – Địa chính cấp huyện nơi trang trại tổ chức sản xuất kinh doanh là đầu mối tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận K...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự xét cấp giấy chứng nhận KTTT: Khi nhận được hồ sơ hợp lệ quy định tại Chương II của Quy định này, nếu trang trại đủ điều kiện theo quy định tại điều 2, chương I của Quy định này thì: + Trong thời hạn không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, phòng Nông nghiệp – Địa chính có trách nhiệm phối hợp với phòng Thố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thời hạn của giấy chứng nhận KTTT. Thời hạn của giấy chứng nhận KTTT là 5 năm kể từ ngày được cấp (ghi trong giấy chứng nhận). Hết thời hạn trên chủ trang trại đề nghị cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp đổi giấy chứng nhận KTTT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trình tự thủ tục cấp, đổi giấy chứng nhận KTTT. 1. Hồ sơ theo quy định tại khoản 1, khoản 3, điều 4 của Quy định này. 2. Giấy chứng nhận KTTT (đã hết thời hạn) đã cấp cho chủ trang trại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4.
Chương 4. LỆ PHÍ THẨM ĐỊNH VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Kinh phí phục vụ công việc tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, khảo sát thực tế và cấp giấy chứng nhận KTTT theo yêu cầu của các chủ trang trại do UBND huyện quy định tùy theo điều kiện thực tế của địa phương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5.
Chương 5. QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC TRANG TRẠI VÀ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quản lý tình hình hoạt động của các trang trại. 1. Đối với chủ trang trại: Định kỳ 01 năm một lần vào ngày 15 của tháng cuối kỳ, lập báo cáo tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh và quy mô trang trại (theo mẫu 01) gửi về UBND xã, phường Nông nghiệp – Địa chính, phòng Thống kê huyện, thị xã nơi trang trại tổ chức hoạt động sả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thu hồi giấy chứng nhận KTTT. Phòng Nông nghiệp – Địa chính trên cơ sở quản lý và các báo cáo của UBND xã, báo cáo của các trang trại trên địa bàn, hàng năm lập danh sách, lấy ý kiến của phòng Thống kê, Chi cục thuế lập tờ trình, trình UBND huyện ra quyết định thu hồi giấy chứng nhận KTTT trong những trường hợp sau: 1. Trang t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quyết định thu hồi giấy chứng nhận KTTT được gửi cho chủ trang trại bị thu hồi giấy chứng nhận KTTT, phòng Nông nghiệp – Địa chính, UBND cấp xã nơi trang trại tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6.
Chương 6. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các ban, ngành và địa phương kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp & PTNT để tổng hợp, nghiên cứu đề nghị UBND tỉnh xem xét, giải quyết. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Huy Phong Mẫu 1 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ------------...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections