Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 19
Right-only sections 66

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định về trình tự và cơ chế phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính về đầu tư xây dựng ngoài khu công nghiệp và khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự và cơ chế phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính về đầu tư xây dựng ngoài khu công nghiệp và khu kinh tế trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi việc triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 08/4/2010 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định về trình tự và cơ chế phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính về đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định, gồm các thủ tục về đầu tư, đất đai, môi trường, xây dựng và các thủ tục liên quan đến việc hình thành và triển khai dự án đầu tư....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc thực hiện. 1. Đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật, phù hợp với chủ trương của Nhà nước về cải cách thủ tục hành chính. 2. Công khai, minh bạch các thủ tục hành chính về đầu tư xây dựng. 3. Việc tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả đối với thủ tục đầu tư xây dựng của nhà đầu tư thực hiện theo cơ chế một cửa. 4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tính ưu tiên trong việc xử lý hồ sơ dự án đầu tư. Hồ sơ hợp lệ của các dự án đầu tư xây dựng theo Quy định này được ưu tiên xử lý về mặt thời gian so với các nhiệm vụ thường xuyên cùng thời điểm của các sở, ban, UBND huyện, thành phố và cơ quan, đơn vị liên quan, đảm bảo theo đúng thời hạn trong Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ THỰC HIỆN CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trình tự thực hiện các thủ tục hành chính về đầu tư xây dựng. Nhà đầu tư thực hiện các thủ tục hành chính theo trình tự sau: 1. Bước 1: Chấp thuận chủ trương đầu tư và giới thiệu địa điểm đầu tư. 2. Bước 2: Thông báo giá đất tính thu tiền sử dụng đất, đơn giá thuê đất và thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng. 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trình tự thực hiện Bước 1: Chấp thuận chủ trương đầu tư và giới thiệu địa điểm đầu tư. 1. Nhà đầu tư trong nước dự định thực hiện dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện thuộc một trong các đối tượng sau đây không phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư và giới t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Trình tự thực hiện Bước 2: Thông báo giá đất tính thu tiền sử dụng đất, đơn giá thuê đất; Thẩm định, phê duyệt đồ án thiết kế quy hoạch chi tiết xây dựng. 1. Thông báo giá đất tính thu tiền sử dụng đất, đơn giá thuê đất Giá đất tính thu tiền sử dụng đất, đơn giá thuê đất được thoả thuận sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đ...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân 1. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia hoạt động xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại dự án; loại, cấp công trình và công việc theo quy định của Nghị định này. 2. Tổ chức, cá nhân khi tham gia các lĩnh vực sau đây phải có đủ điều kiện về năng lực: a) Lậ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 36.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trình tự thực hiện Bước 2: Thông báo giá đất tính thu tiền sử dụng đất, đơn giá thuê đất; Thẩm định, phê duyệt đồ án thiết kế quy hoạch chi tiết xây dựng.
  • 1. Thông báo giá đất tính thu tiền sử dụng đất, đơn giá thuê đất
  • Giá đất tính thu tiền sử dụng đất, đơn giá thuê đất được thoả thuận sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường.
Added / right-side focus
  • Điều 36. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân
  • 1. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia hoạt động xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại dự án; loại, cấp công trình và công việc theo quy định của Nghị định này.
  • 2. Tổ chức, cá nhân khi tham gia các lĩnh vực sau đây phải có đủ điều kiện về năng lực:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trình tự thực hiện Bước 2: Thông báo giá đất tính thu tiền sử dụng đất, đơn giá thuê đất; Thẩm định, phê duyệt đồ án thiết kế quy hoạch chi tiết xây dựng.
  • 1. Thông báo giá đất tính thu tiền sử dụng đất, đơn giá thuê đất
  • Giá đất tính thu tiền sử dụng đất, đơn giá thuê đất được thoả thuận sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường.
Target excerpt

Điều 36. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân 1. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia hoạt động xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại dự án; loại, cấp công trình và công việc theo q...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Trình tự thực hiện Bước 3: Cấp Giấy chứng nhận đầu tư; lấy ý kiến về thiết kế cơ sở; các thủ tục về đất đai (thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, ký hợp đồng thuê đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). 1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư. a) Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc một trong các đối tượng sau đây khôn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Trình tự thực hiện Bước 3: Cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  • lấy ý kiến về thiết kế cơ sở
  • các thủ tục về đất đai (thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, ký hợp đồng thuê đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất).
Added / right-side focus
  • Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau:
  • a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C theo quy định tại Phụ lục I Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trình tự thực hiện Bước 3: Cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  • lấy ý kiến về thiết kế cơ sở
  • các thủ tục về đất đai (thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, ký hợp đồng thuê đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất).
Target excerpt

Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trình tự thực hiện Bước 4: Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận bản đăng ký cam kết bảo vệ môi trường. 1. Thủ tục thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường a) Nhà đầu tư nộp bộ hồ sơ đề nghị thẩm định và phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường tại Bộ phận một cửa của Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự thực hiện Bước 5: Cấp Giấy phép xây dựng. 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, nhà đầu tư tiến hành thủ tục xin cấp Giấy phép xây dựng tại Sở Xây dựng hoặc UBND cấp huyện tùy thuộc vào loại và cấp công trình. 2. Công trình xây dựng thuộc dự án khu đô thị, dự án khu công nghiệp, dự án khu nhà ở có quy hoạch chi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CƠ CHẾ PHỐI HỢP VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước trong việc giải quyết các thủ tục hành chính về đầu tư xây dựng cho nhà đầu tư. 1. Bố trí cán bộ, công chức có phẩm chất tốt, có am hiểu về chuyên môn và có khả năng giao tiếp làm việc tại bộ phận một cửa. 2. Ban hành quy chế nội bộ bao gồm trình tự giải quyết các thủ tục hành chính về đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cơ chế phối hợp giữa các cơ quan. 1. Các sở, ban, cơ quan của tỉnh, UBND huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị đóng trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm phối hợp với cơ quan chủ trì, khi được lấy ý kiến phải trả lời đúng thời hạn quy định tại Quy định này và chịu trách nhiệm về các vấn đề thuộc chức năng và thẩm quyền trong lĩnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm triển khai thực hiện. 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi việc triển khai thực hiện Quy định này. 2. Thủ trưởng các sở, ban, cơ quan, đơn vị, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao, có trách nhiệm triển khai thực hiện và tăng cường phối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xử lý vi phạm. 1. Các sở, ban, cơ quan, đơn vị, UBND các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn nơi có dự án đầu tư triển khai không được đặt ra các thủ tục, các khoản phí, lệ phí hoặc nêu yêu cầu đóng góp kinh phí cho đơn vị, địa phương hoặc các yêu cầu khác trái quy định của Nhà nước gây khó khăn, tổn thất cho nhà đầu tư. Nế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng. Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát...
Điều 3. Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...
Điều 4. Điều 4. Giám sát, đánh giá đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án sử dụng vốn nhà nước trên 50% tổng mức đầu tư thì phải được giám sát, đánh giá đầu tư. Đối với dự án sử dụng vốn khác, việc giám sát, đánh giá đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định. 2. Yêu cầu và nội dung giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm: a) Đán...
Chương II Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 5. Điều 5. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) và xin phép đầu tư 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia, chủ đầu tư phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình trình Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư. Đối với các dự án khác, chủ đầu tư không phải lập Báo cáo đầu tư. 2. Nội dung Báo c...
Điều 6. Điều 6. Lập Dự án đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu khả thi) 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án đầu tư và trình người quyết định đầu tư thẩm định, phê duyệt, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều...