Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
72/2008/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Bình Dương
72/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bình Dương Right: Ban hành quy định về cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bình Dương, để làm cơ sở: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 2. Thu tiền sử dụng đất, thuê đất khi thực hiện giao đất, cho thuê đất. 3. Tính giá trị tài sản khi giao đất, cổ phần hóa....
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.
- 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
- 2. Thu tiền sử dụng đất, thuê đất khi thực hiện giao đất, cho thuê đất.
- 3. Tính giá trị tài sản khi giao đất, cổ phần hóa.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bình Dương, để làm cơ sở: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2009 và thay thế Quyết định số 124/2007/QĐ-UBND ngày 21/12/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2009 và thay thế Quyết định số 124/2007/QĐ-UBND ngày 21/12/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Thanh Liêm ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Trần Thanh Liêm
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- Left: Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
Điều 1.
Điều 1. Giá đất nông, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản Loại đất Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ) TX. Thủ Dầu Một + Dĩ An + Thuận An Bến Cát + Tân Uyên Phú Giáo + Dầu Tiếng Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 1 Khu vực 2 1. Đất trồng cây hàng năm: Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 2. Đất trồng cây lâu năm: V...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nguyên tắc, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục thực hiện cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành có hiệu lực pháp luật do người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính nhà nước ban hành trên địa bàn tỉnh Bình Dương (gọi chu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về nguyên tắc, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục thực hiện cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành có hiệu lực...
- trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thi hành Quyết định cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉ...
- Điều 1. Giá đất nông, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản
- Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 )
- TX. Thủ Dầu Một + Dĩ An + Thuận An
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá đất ở tại nông thôn Loại đất Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ) TX. TDM + Thuận An + Dĩ An Bến Cát + Tân Uyên Phú Giáo + Dầu Tiếng Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 1 Khu vực 2 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 1.540 1.100 650 370 1.100 900 550 370 1.000 750 500 300 750 500 380 300 660 360 260 15...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người phải chấp hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành nhưng không tự nguyện chấp hành. 2. Người có thẩm quyền, cơ quan chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định cưỡng chế và các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc cưỡng chế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Người phải chấp hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành nhưng không tự nguyện chấp hành.
- 2. Người có thẩm quyền, cơ quan chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định cưỡng chế và các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc cưỡng chế.
- Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 )
- TX. TDM + Thuận An + Dĩ An
- Bến Cát + Tân Uyên
- Left: Điều 2. Giá đất ở tại nông thôn Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá đất ở tại đô thị (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ) 1. Thị xã Thủ Dầu Một (các phường: Phú Cường, Phú Hòa, Phú Thọ, Phú Lợi, Hiệp Thành, Chánh Nghĩa, Hiệp An, Phú Mỹ, Định Hòa): Loại đô thị Loại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 III Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5 18.000 12.000 7.200 4.800 2.400 5....
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, một số thuật ngữ được hiểu như sau: 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai là Quyết định hành chính do người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính nhà nước ban hành theo trình tự, thủ tục do pháp luật quy định để giải quyết các tranh chấp đất đai. 2. Quyết định công nhận hòa giải thàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong quy định này, một số thuật ngữ được hiểu như sau:
- 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai là Quyết định hành chính do người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính nhà nước ban hành theo trình tự, thủ tục do pháp luật quy định để giải quyết các...
- Điều 3. Giá đất ở tại đô thị (ĐVT: 1.000 đ/m 2 )
- 1. Thị xã Thủ Dầu Một (các phường: Phú Cường, Phú Hòa, Phú Thọ, Phú Lợi, Hiệp Thành, Chánh Nghĩa, Hiệp An, Phú Mỹ, Định Hòa):
- Loại đường phố
Left
Điều 4.
Điều 4. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thuộc khu vực nông thôn: được xác định bằng 70% giá đất ở tại nông thôn cùng khu vực. - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thuộc khu vực đô thị: được xác định bằng 65% giá đất ở tại đô thị cùng loại.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc thực hiện việc cưỡng chế 1. Việc cưỡng chế chỉ được thực hiện khi có Quyết định cưỡng chế bằng văn bản của người có thẩm quyền. 2. Việc cưỡng chế phải căn cứ vào nội dung, tính chất, mức độ, điều kiện thi hành và tình hình thực tế địa phương; đảm bảo khách quan, đúng pháp luật, tuân thủ trình tự, thủ tục theo quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc thực hiện việc cưỡng chế
- 1. Việc cưỡng chế chỉ được thực hiện khi có Quyết định cưỡng chế bằng văn bản của người có thẩm quyền.
- 2. Việc cưỡng chế phải căn cứ vào nội dung, tính chất, mức độ, điều kiện thi hành và tình hình thực tế địa phương
- Điều 4. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
- - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thuộc khu vực nông thôn: được xác định bằng 70% giá đất ở tại nông thôn cùng khu vực.
- - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thuộc khu vực đô thị: được xác định bằng 65% giá đất ở tại đô thị cùng loại.
Left
Điều 5.
Điều 5. Khu vực đất giáp ranh 1. Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị - Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các huyện, thị vào sâu địa phận mỗi huyện, thị là 100 mét đối với đất nông nghiệp, 50 mét đối với đất ở và đất phi nông nghiệp. - Trường hợp đường phân chia địa giới...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện thực hiện cưỡng chế Việc cưỡng chế chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực thi hành theo quy định của pháp luật và Quy định này. 2. Người phải chấp hành đã nhận được Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện thực hiện cưỡng chế
- Việc cưỡng chế chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau:
- 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực thi hành theo quy định của pháp luật và Quy định này.
- Điều 5. Khu vực đất giáp ranh
- 1. Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị
- - Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các huyện, thị vào sâu địa phận mỗi huyện, thị là 100 mét đối với đất nông nghiệp, 50 mét đối với đấ...
Unmatched right-side sections