Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy định giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bình Dương Right: Ban hành quy định về cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bình Dương, để làm cơ sở: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 2. Thu tiền sử dụng đất, thuê đất khi thực hiện giao đất, cho thuê đất. 3. Tính giá trị tài sản khi giao đất, cổ phần hóa....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
  • 2. Thu tiền sử dụng đất, thuê đất khi thực hiện giao đất, cho thuê đất.
  • 3. Tính giá trị tài sản khi giao đất, cổ phần hóa.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bình Dương, để làm cơ sở: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2009 và thay thế Quyết định số 124/2007/QĐ-UBND ngày 21/12/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2009 và thay thế Quyết định số 124/2007/QĐ-UBND ngày 21/12/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Thanh Liêm ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Trần Thanh Liêm
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Rewritten clauses
  • Left: Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Giá đất nông, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản Loại đất Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ) TX. Thủ Dầu Một + Dĩ An + Thuận An Bến Cát + Tân Uyên Phú Giáo + Dầu Tiếng Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 1 Khu vực 2 1. Đất trồng cây hàng năm: Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 2. Đất trồng cây lâu năm: V...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nguyên tắc, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục thực hiện cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành có hiệu lực pháp luật do người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính nhà nước ban hành trên địa bàn tỉnh Bình Dương (gọi chu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về nguyên tắc, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục thực hiện cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành có hiệu lực...
  • trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thi hành Quyết định cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Giá đất nông, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản
  • Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 )
  • TX. Thủ Dầu Một + Dĩ An + Thuận An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giá đất ở tại nông thôn Loại đất Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ) TX. TDM + Thuận An + Dĩ An Bến Cát + Tân Uyên Phú Giáo + Dầu Tiếng Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 1 Khu vực 2 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 1.540 1.100 650 370 1.100 900 550 370 1.000 750 500 300 750 500 380 300 660 360 260 15...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người phải chấp hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành nhưng không tự nguyện chấp hành. 2. Người có thẩm quyền, cơ quan chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định cưỡng chế và các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc cưỡng chế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Người phải chấp hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành nhưng không tự nguyện chấp hành.
  • 2. Người có thẩm quyền, cơ quan chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định cưỡng chế và các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc cưỡng chế.
Removed / left-side focus
  • Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m 2 )
  • TX. TDM + Thuận An + Dĩ An
  • Bến Cát + Tân Uyên
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giá đất ở tại nông thôn Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giá đất ở tại đô thị (ĐVT: 1.000 đ/m 2 ) 1. Thị xã Thủ Dầu Một (các phường: Phú Cường, Phú Hòa, Phú Thọ, Phú Lợi, Hiệp Thành, Chánh Nghĩa, Hiệp An, Phú Mỹ, Định Hòa): Loại đô thị Loại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 III Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 Loại 5 18.000 12.000 7.200 4.800 2.400 5....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, một số thuật ngữ được hiểu như sau: 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai là Quyết định hành chính do người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính nhà nước ban hành theo trình tự, thủ tục do pháp luật quy định để giải quyết các tranh chấp đất đai. 2. Quyết định công nhận hòa giải thàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy định này, một số thuật ngữ được hiểu như sau:
  • 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai là Quyết định hành chính do người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính nhà nước ban hành theo trình tự, thủ tục do pháp luật quy định để giải quyết các...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giá đất ở tại đô thị (ĐVT: 1.000 đ/m 2 )
  • 1. Thị xã Thủ Dầu Một (các phường: Phú Cường, Phú Hòa, Phú Thọ, Phú Lợi, Hiệp Thành, Chánh Nghĩa, Hiệp An, Phú Mỹ, Định Hòa):
  • Loại đường phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thuộc khu vực nông thôn: được xác định bằng 70% giá đất ở tại nông thôn cùng khu vực. - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thuộc khu vực đô thị: được xác định bằng 65% giá đất ở tại đô thị cùng loại.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc thực hiện việc cưỡng chế 1. Việc cưỡng chế chỉ được thực hiện khi có Quyết định cưỡng chế bằng văn bản của người có thẩm quyền. 2. Việc cưỡng chế phải căn cứ vào nội dung, tính chất, mức độ, điều kiện thi hành và tình hình thực tế địa phương; đảm bảo khách quan, đúng pháp luật, tuân thủ trình tự, thủ tục theo quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc thực hiện việc cưỡng chế
  • 1. Việc cưỡng chế chỉ được thực hiện khi có Quyết định cưỡng chế bằng văn bản của người có thẩm quyền.
  • 2. Việc cưỡng chế phải căn cứ vào nội dung, tính chất, mức độ, điều kiện thi hành và tình hình thực tế địa phương
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
  • - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thuộc khu vực nông thôn: được xác định bằng 70% giá đất ở tại nông thôn cùng khu vực.
  • - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thuộc khu vực đô thị: được xác định bằng 65% giá đất ở tại đô thị cùng loại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Khu vực đất giáp ranh 1. Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị - Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các huyện, thị vào sâu địa phận mỗi huyện, thị là 100 mét đối với đất nông nghiệp, 50 mét đối với đất ở và đất phi nông nghiệp. - Trường hợp đường phân chia địa giới...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện thực hiện cưỡng chế Việc cưỡng chế chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực thi hành theo quy định của pháp luật và Quy định này. 2. Người phải chấp hành đã nhận được Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện thực hiện cưỡng chế
  • Việc cưỡng chế chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau:
  • 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực thi hành theo quy định của pháp luật và Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Khu vực đất giáp ranh
  • 1. Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị
  • - Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các huyện, thị vào sâu địa phận mỗi huyện, thị là 100 mét đối với đất nông nghiệp, 50 mét đối với đấ...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền ban hành Quyết định cưỡng chế Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất phát sinh tranh chấp ban hành Quyết định cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành và tổ chức thực hiện việc cưỡng chế.
Điều 7. Điều 7. Thỏa thuận của các bên tranh chấp đất đai sau khi có Quyết định cưỡng chế 1. Sau khi có Quyết định cưỡng chế, nếu các bên tranh chấp đất đai có thỏa thuận về đất tranh chấp khác với kết quả giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà nội dung thỏa thuận đó không vi phạm pháp luật, không trái đạo đức xã h...
Điều 8. Điều 8. Thời hạn cưỡng chế Thời hạn cưỡng chế không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định cưỡng chế, không tính thời gian thông báo trên báo, đài, thời gian chuyển phát có bảo đảm quy định tại các Điểm b, c, d Khoản 2 Điều 11, Điều 13 Quy định này, thời gian thực hiện các công việc quy định tại Điều 16 Quy định...
Chương II Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CƯỠNG CHẾ
Điều 9. Điều 9. Xác minh điều kiện bảo đảm thi hành Quyết định cưỡng chế 1. Khi người phải chấp hành không chấp hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành có hiệu lực pháp luật hoặc khi có yêu cầu của một trong các bên tranh chấp đất đai về việc thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết đị...
Điều 10. Điều 10. Ban hành Quyết định cưỡng chế, thành lập Ban cưỡng chế 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân có thẩm quyền cưỡng chế ban hành Quyết định cưỡng chế (Mẫu số 1 kèm theo Quy định này). Quyết định cưỡng chế phải bao gồm các nội dung chính sau đây: a) Căn cứ ban hành Quyết định cưỡng chế; b) Căn cứ thực hiện việc cưỡng chế; c) Họ, tên, địa ch...
Điều 11. Điều 11. Gửi, niêm yết công khai Quyết định cưỡng chế 1. Sau khi Quyết định cưỡng chế được ban hành, Ban cưỡng chế có trách nhiệm gửi, niêm yết công khai Quyết định cưỡng chế. 2. Quyết định cưỡng chế được gửi như sau: a) Giao trực tiếp cho người bị cưỡng chế. Việc giao Quyết định cưỡng chế phải được lập thành biên bản (Mẫu số 5 kèm the...