Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2009
80/2008/QĐ-UBND
Right document
V/v đổi tên Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Xây dựng và Kinh Doanh phát triển nhà Bình Phước thành Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Xây dựng - Tư vấn và Đầu tư phát triển Bình Phước
114/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2009
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v đổi tên Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Xây dựng và Kinh Doanh phát triển nhà Bình Phước thành Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Xây dựng - Tư vấn và Đầu tư phát triển Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v đổi tên Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Xây dựng và Kinh Doanh phát triển nhà Bình Phước thành Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Xây dựng - Tư vấn và Đầu tư phát triển Bình Phước
- Ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2009
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2009.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Đổi tên Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Xây dựng và Kinh Doanh phát triển nhà Bình Phước thành Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Xây dựng - Tư vấn và Đầu tư phát triển Bình Phước (Binh Phuoc Construction – Consultant and Development Investment Company). Tên giao dịch: BICOSDIN (BI.COSN.D.IN)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Đổi tên Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Xây dựng và Kinh Doanh phát triển nhà Bình Phước thành Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Xây dựng
- Tư vấn và Đầu tư phát triển Bình Phước (Binh Phuoc Construction – Consultant and Development Investment Company).
- Tên giao dịch: BICOSDIN (BI.COSN.D.IN)
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2009.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2009 và thay thế Quyết định số 2656/QĐ-UBND ngày 24/12/2007 của UBND tỉnh ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2008.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Các chức danh Giám đốc, Phó Giám đốc và Kế toán trưởng Công ty Xây dựng và Kinh Doanh phát triển nhà Bình Phước chuyển thành Giám đốc, Phó Giám đốc và Kế toán trưởng Công ty Xây dựng - Tư vấn và Đầu tư phát triển Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Các chức danh Giám đốc, Phó Giám đốc và Kế toán trưởng Công ty Xây dựng và Kinh Doanh phát triển nhà Bình Phước chuyển thành Giám đốc, Phó Giám đốc và Kế toán trưởng Công ty Xây dựng
- Tư vấn và Đầu tư phát triển Bình Phước.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2009 và thay thế Quyết định số 2656/QĐ-UBND ngày 24/12/2007 của UBND tỉnh ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2008.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Kho bạc Nhà nước Bình Phước, Cục Thuế, Cục Thống kê; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Tấn Thiệu QUY ĐỊNH Về giá các loại đất trên...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ Công ty Xây dựng - Tư vấn và Đầu tư phát triển Bình Phước, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2004 ./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2004 ./.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành
- Kho bạc Nhà nước Bình Phước, Cục Thuế, Cục Thống kê
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3: Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ Công ty Xây dựng - Tư vấn và Đầu tư phát triển Bình Phước, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Bảng giá các loại đất theo quy định này làm căn cứ để: 1.1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 1.2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: Đồng bằng, trung du, miền núi để định giá. 2. Đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương là khu đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân vùng đất ở nông thôn, đất nông nghiệp Tỉnh Bình Phước là tỉnh miền núi, do đó đất tại nông thôn được phân thành hai vùng trung du và miền núi. Trong đó: - Xã trung du là xã thuộc vùng đất có độ cao vừa phải (thấp hơn miền núi, cao hơn đồng bằng), bao gồm đại bộ phận diện tích là đồi. Mật độ dân số thấp hơn đồng bằng và cao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân khu vực vị trí đất nông nghiệp 1. Phân loại khu vực đất: - Việc phân loại khu vực để xác định giá đất thực hiện theo nguyên tắc: Khu vực 1 có điều kiện giao thông thuận lợi nhất và thực tế giá sang nhượng cao nhất, khu vực 2 và khu vực 3 có điều kiện giao thông, giá sang nhượng thấp hơn. a) Khu vực 1: Bao gồm đất nông nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xác định khu vực, vị trí đất ở và đất sản xuất, kinh doanh, phi nông nghiệp ven đô thị, ven trục giao thông chính do Trung ương, tỉnh quản lý, ven khu công nghiệp, khu thương mại, dịch vụ 1. Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực nông thôn. 1.1. Phân loại khu vực đất: - Việc phân loại khu vực để xác định giá đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phân loại đường phố trong thị xã, thị trấn 1. Loại đường phố: - Loại đường phố trong nội ô thị xã, thị trấn để xác định giá đất, được căn cứ chủ yếu vào vị trí, khả năng sinh lợi, mức độ hoàn thiện kết cấu hạ tầng, cảnh quan môi trường, thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh, cụ thể: + Đường phố loại I: Là nơi có điều kiện đặc biệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giá các thửa đất tiếp giáp nhiều khu vực, vị trí, loại đường phố khác nhau 1. Trong cùng một loại đất mà thửa đất tiếp giáp nhiều khu vực, loại đường phố (đất đô thị) khác nhau thì giá của thửa đất được xác định theo khu vực, loại đường phố có giá đất cao nhất. 2. Trong loại đất ở mà thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất, khu vực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giá đất khu vực giáp ranh giữa các huyện, thị; xã 1. Đối với giá các loại đất khu vực giáp ranh giữa các huyện, thị xã có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng như nhau, có cùng mục đích sử dụng hiện tại, cùng mục đích sử dụng theo quy hoạch thì mức giá như nhau. 2. Trường hợp khác xử lý như sau: 2.1. Đất giáp ranh giữa các huyện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xác định đơn giá 01 m2 đất 1. Đơn giá 01 m2 đất nông nghiệp; đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản; đất ở khu vực nông thôn được xác định theo Bảng giá các loại đất tương ứng kèm theo Quyết định này. 2. Đơn giá 01 m2 đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được xác định bằng đơn giá đất ở liền kề cùng khu vực, cùng vị trí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều chỉnh, thay đổi bảng giá các loại đất khi có biến động về giá UBND tỉnh điều chỉnh giá các loại đất trong các trường hợp sau: 1. Khi Nhà nước giao đất có tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất thì giá đất được xác định theo giá đấu giá quyền sử dụng đất, nhưng không được thấp hơn mức giá đất của từng loại đất, hạng đất, vị trí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế, UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quy định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.