Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bán đấu giá cổ phần và các loại chứng khoán theo quy định của Luật chứng khoán
09/2014/TT-BTC
Right document
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ
156/2013/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bán đấu giá cổ phần và các loại chứng khoán theo quy định của Luật chứng khoán
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phí bán đấu giá cổ phần và các loại chứng khoán quy định tại Thông tư này áp dụng đối với việc bán đấu giá cổ phần và các loại chứng khoán theo quy định của Luật chứng khoán (sau đây gọi chung là phí bán đấu giá chứng khoán) tại Sở giao dịch Chứng khoán và các tổ chức được phép tổ chức bán đấu gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí 1. Mức thu phí bán đấu giá chứng khoán áp dụng tại Sở Giao dịch chứng khoán là 0,3% trên tổng giá trị cổ phần/mỗi loại chứng khoán thực tế bán được, tối đa là 300 triệu đồng/1 cuộc bán đấu giá cổ phần/mỗi loại chứng khoán. Giá trị cổ phần, chứng khoán bán được dùng để tính mức thu phí cho một cuộc đấu giá bao gồm cả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí 1. Phí bán đấu giá chứng khoán được thu bằng Đồng Việt Nam. Đối tượng nộp phí quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư này có trách nhiệm nộp toàn bộ phí bán đấu giá chứng khoán theo quy định cho Sở Giao dịch chứng khoán và các tổ chức được phép tổ chức bán đấu giá chứng khoán sau khi hoàn tấ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế theo quy định của pháp luật về thuế; các khoản phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí; các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan thuế nội địa quản lý thu (sau đây gọi chung là thuế).
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
- Phí bán đấu giá chứng khoán được thu bằng Đồng Việt Nam.
- Đối tượng nộp phí quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư này có trách nhiệm nộp toàn bộ phí bán đấu giá chứng khoán theo quy định cho Sở Giao dịch chứng khoán và các tổ chức được phép tổ chức bán đấu...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế theo quy định của pháp luật về thuế
- các khoản phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
- Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
- Phí bán đấu giá chứng khoán được thu bằng Đồng Việt Nam.
- Đối tượng nộp phí quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư này có trách nhiệm nộp toàn bộ phí bán đấu giá chứng khoán theo quy định cho Sở Giao dịch chứng khoán và các tổ chức được phép tổ chức bán đấu...
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế theo quy định của pháp luật về thuế; các khoản phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí; các...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2014. Thông tư này thay thế Thông tư số 82/2009/TT-BTC ngày 27 tháng 4 năm 2009 của Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bán đấu giá cổ phần. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi và nội dung quản lý thuế không bao gồm trong Thông tư này 1. Các quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Nội dung quản lý thuế về đăng ký thuế, cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế, xử lý vi phạm pháp luật về thuế.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2014.
- Thông tư này thay thế Thông tư số 82/2009/TT-BTC ngày 27 tháng 4 năm 2009 của Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bán đấu giá cổ phần.
- Điều 4. Phạm vi và nội dung quản lý thuế không bao gồm trong Thông tư này
- 1. Các quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
- 2. Nội dung quản lý thuế về đăng ký thuế, cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế, xử lý vi phạm pháp luật về thuế.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2014.
- Thông tư này thay thế Thông tư số 82/2009/TT-BTC ngày 27 tháng 4 năm 2009 của Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bán đấu giá cổ phần.
Điều 4. Phạm vi và nội dung quản lý thuế không bao gồm trong Thông tư này 1. Các quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Nội dung quản lý thuế về đăng ký thuế, cưỡng chế thi hành quyết định...
Unmatched right-side sections