Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định Quy trình Thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn Ngân sách nhà nước.
04/2014/TT-BTC
Right document
Về việc ban hành và công bố sáu chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (đợt 6)
03/2005/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định Quy trình Thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn Ngân sách nhà nước.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành và công bố sáu chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (đợt 6)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành và công bố sáu chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (đợt 6)
- Quy định Quy trình Thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn Ngân sách nhà nước.
Left
Phần I
Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định quy trình thẩm tra quyết toán đối với các dự án, hạng mục hoàn thành (hoặc bị dừng vĩnh viễn) sử dụng nguồn vốn đầu tư từ Dự toán Ngân sách nhà nước; khuyến khích áp dụng Quy trình này để thẩm tra quyết toán đối với dự án sử dụng các nguồn vốn khác. 2. Quy trình thực hiện công tác thẩ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành sáu (06) chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (đợt 6) có số hiệu và tên gọi sau đây: 1. Chuẩn mực 402 - Các yếu tố cần xem xét khi kiểm toán đơn vị có sử dụng dịch vụ bên ngoài 2. Chuẩn mực 620 - Sử dụng tư liệu của chuyên gia 3. Chuẩn mực 710 - Thông tin có tính so sánh 4. Chuẩn mực 720 - Những thông tin khác trong tài liệu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành sáu (06) chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (đợt 6) có số hiệu và tên gọi sau đây:
- 1. Chuẩn mực 402 - Các yếu tố cần xem xét khi kiểm toán đơn vị có sử dụng dịch vụ bên ngoài
- 2. Chuẩn mực 620 - Sử dụng tư liệu của chuyên gia
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Thông tư này quy định quy trình thẩm tra quyết toán đối với các dự án, hạng mục hoàn thành (hoặc bị dừng vĩnh viễn) sử dụng nguồn vốn đầu tư từ Dự toán Ngân sách nhà nước
- khuyến khích áp dụng Quy trình này để thẩm tra quyết toán đối với dự án sử dụng các nguồn vốn khác.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ quyết toán, thẩm tra quyết toán, trình phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn Ngân sách nhà nước; 2. Các tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ thanh tra, kiểm tra, kiểm toán việc tuân thủ quy trình: Tiếp nhận hồ sơ - Thẩm tra...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam được ban hành kèm theo Quyết định này áp dụng đối với kiểm toán độc lập báo cáo tài chính và kiểm toán báo cáo quyết toán vốn đầu tư hoàn thành. Dịch vụ kiểm toán các thông tin tài chính khác và dịch vụ liên quan của Công ty kiểm toán được áp dụng theo quy định cụ thể của từng chuẩn mực.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam được ban hành kèm theo Quyết định này áp dụng đối với kiểm toán độc lập báo cáo tài chính và kiểm toán báo cáo quyết toán vốn đầu tư hoàn thành.
- Dịch vụ kiểm toán các thông tin tài chính khác và dịch vụ liên quan của Công ty kiểm toán được áp dụng theo quy định cụ thể của từng chuẩn mực.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ quyết toán, thẩm tra quyết toán, trình phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn Ngân sách nhà nước;
- 2. Các tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ thanh tra, kiểm tra, kiểm toán việc tuân thủ quy trình: Tiếp nhận hồ sơ
Left
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu đối với công tác thẩm tra quyết toán 1. Công tác thẩm tra quyết toán phải tuân thủ các cơ chế chính sách của Nhà nước phù hợp với từng thời kỳ thực hiện dự án. Cơ quan chủ trì thẩm tra được đề nghị các cơ quan chức năng quản lý chuyên ngành xem xét, giải quyết những kiến nghị, vướng mắc liên quan đến quyết toán dự án ho...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
- Điều 3. Yêu cầu đối với công tác thẩm tra quyết toán
- Công tác thẩm tra quyết toán phải tuân thủ các cơ chế chính sách của Nhà nước phù hợp với từng thời kỳ thực hiện dự án.
- Cơ quan chủ trì thẩm tra được đề nghị các cơ quan chức năng quản lý chuyên ngành xem xét, giải quyết những kiến nghị, vướng mắc liên quan đến quyết toán dự án hoàn thành để trình cấp có thẩm quyền...
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các bên liên quan 1. Cơ quan thẩm tra quyết toán, cán bộ trực tiếp thẩm tra quyết toán chịu trách nhiệm tuân thủ trình tự, nội dung các bước thẩm tra theo quy định tại Thông tư này; chịu trách nhiệm về nội dung của Báo cáo kết quả thẩm tra trên cơ sở hồ sơ quyết toán do chủ đầu tư cung cấp và Báo cáo kết quả kiể...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kiểm toán viên và Công ty kiểm toán hoạt động hợp pháp tại Việt Nam có trách nhiệm triển khai thực hiện chuẩn mực kiểm toán Việt Nam trong hoạt động của mỗi Công ty. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và Kiểm toán, Chánh văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Kiểm toán viên và Công ty kiểm toán hoạt động hợp pháp tại Việt Nam có trách nhiệm triển khai thực hiện chuẩn mực kiểm toán Việt Nam trong hoạt động của mỗi Công ty.
- Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và Kiểm toán, Chánh văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này./.
- Điều 4. Trách nhiệm của các bên liên quan
- 1. Cơ quan thẩm tra quyết toán, cán bộ trực tiếp thẩm tra quyết toán chịu trách nhiệm tuân thủ trình tự, nội dung các bước thẩm tra theo quy định tại Thông tư này
- chịu trách nhiệm về nội dung của Báo cáo kết quả thẩm tra trên cơ sở hồ sơ quyết toán do chủ đầu tư cung cấp và Báo cáo kết quả kiểm toán dự án hoàn thành của kiểm toán độc lập hoặc Kiểm toán Nhà n...
Left
Phần II
Phần II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I TRÌNH TỰ TIẾP NHẬN HỒ SƠ TRÌNH DUYỆT QUYẾT TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Kiểm tra hồ sơ 1. Khi tiếp nhận hồ sơ báo cáo quyết toán do chủ đầu tư trình duyệt, cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra danh mục hồ sơ, tài liệu do chủ đầu tư trình đối chiếu với phiếu giao nhận hồ sơ theo Mẫu số 01/GHSQT ban hành kèm theo Thông tư này; 2. Kiểm tra nội dung các biểu mẫu báo cáo quyết toán do chủ đầu tư lập, đối chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý các trường hợp 1. Trường hợp hồ sơ đảm bảo yêu cầu, đầy đủ danh mục hồ sơ theo quy định, cán bộ tiếp nhận hồ sơ lập phiếu giao nhận hồ sơ theo Mẫu số 01/GHSQT ban hành kèm theo Thông tư này; 2. Trường hợp hồ sơ đảm bảo yêu cầu, nhưng cần bổ sung cho đủ hồ sơ theo quy định, cán bộ tiếp nhận hồ sơ ghi rõ vào mục II và III t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm bổ sung hồ sơ Sau 30 ngày kể từ ngày chủ đầu tư nhận được thông báo bổ sung hoặc trả lại hồ sơ của cơ quan thẩm tra mà chủ đầu tư không nộp đủ hồ sơ (đã hoàn chỉnh) hoặc không có văn bản giải trình thì chủ đầu tư hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc chậm thời gian nộp báo cáo quyết toán. Ngày chủ đầu tư nhận được thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ THẨM TRA QUYẾT TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. TRÌNH TỰ THẨM TRA QUYẾT TOÁN ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐÃ THỰC HIỆN KIỂM TOÁN BÁO CÁO QUYẾT TOÁN
Mục 1. TRÌNH TỰ THẨM TRA QUYẾT TOÁN ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐÃ THỰC HIỆN KIỂM TOÁN BÁO CÁO QUYẾT TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Kiểm tra tính pháp lý của hợp đồng kiểm toán Cán bộ thẩm tra xem xét tính pháp lý của hợp đồng kiểm toán, phạm vi kiểm toán, thời gian và thể thức thực hiện kiểm toán đối với dự án.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kiểm tra nội dung Báo cáo kết quả kiểm toán 1. Cán bộ thẩm tra đối chiếu nội dung Báo cáo kết quả kiểm toán của dự án với nội dung Kiểm tra báo cáo quyết toán vốn đầu tư hoàn thành quy định tại Chuẩn mực Kiểm toán báo cáo quyết toán vốn đầu tư hoàn thành số 1000 ban hành kèm theo Quyết định số 03/2005/QĐ-BTC ngày 18/01/2005 của...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành và công bố sáu chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (đợt 6)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành và công bố sáu chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (đợt 6)
- Điều 9. Kiểm tra nội dung Báo cáo kết quả kiểm toán
- Cán bộ thẩm tra đối chiếu nội dung Báo cáo kết quả kiểm toán của dự án với nội dung Kiểm tra báo cáo quyết toán vốn đầu tư hoàn thành quy định tại Chuẩn mực Kiểm toán báo cáo quyết toán vốn đầu tư...
- Trường hợp không đảm bảo yêu cầu theo quy định, cơ quan thẩm tra thông báo cho chủ đầu tư để yêu cầu nhà thầu kiểm toán thực hiện kiểm toán lại hoặc kiểm toán bổ sung.
Left
Điều 10.
Điều 10. Kiểm tra việc chấp hành các văn bản quy phạm pháp luật Cán bộ thẩm tra kiểm tra việc chấp hành các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan, những căn cứ pháp lý mà kiểm toán viên sử dụng để kiểm toán dự án trong danh mục các văn bản sử dụng của báo cáo kiểm toán dự án hoàn thành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xem xét kiến nghị của chủ đầu tư với báo cáo kiểm toán Cán bộ thẩm tra xem xét những ý kiến mà chủ đầu tư không thống nhất với báo cáo kiểm toán của nhà thầu kiểm toán.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Kiểm tra việc chấp hành kết luận của các cơ quan Thanh tra, Kiểm tra, Kiểm toán nhà nước (nếu có) Cán bộ thẩm tra kiểm tra việc chấp hành của chủ đầu tư và các đơn vị có liên quan đối với kết luận của các cơ quan Thanh tra, Kiểm tra, Kiểm toán Nhà nước (nếu có). Trường hợp cần thiết, có văn bản xin ý kiến của các cơ quan liên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nhận xét, kiến nghị 1. Cán bộ thẩm tra có ý kiến nhận xét, đánh giá trong từng bước thẩm tra quy định tại các Điều 8, 9, 10, 11 và 12 Thông tư này trong báo cáo kết quả thẩm tra. 2. Cán bộ thẩm tra nêu kiến nghị về giá trị đề nghị phê duyệt, biện pháp giải quyết các tồn tại của dự án sau khi quyết toán. 3. Cán bộ thẩm tra nêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. TRÌNH TỰ THẨM TRA QUYẾT TOÁN ĐỐI VỚI DỰ ÁN KHÔNG THỰC HIỆN KIỂM TOÁN BÁO CÁO QUYẾT TOÁN
Mục 2. TRÌNH TỰ THẨM TRA QUYẾT TOÁN ĐỐI VỚI DỰ ÁN KHÔNG THỰC HIỆN KIỂM TOÁN BÁO CÁO QUYẾT TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thẩm tra hồ sơ pháp lý của dự án Cán bộ thẩm tra căn cứ báo cáo theo Mẫu số 02/QTDA trong Báo cáo quyết toán và tập các văn bản pháp lý liên quan của dự án, đối chiếu danh mục, trình tự thực hiện các văn bản pháp lý với các quy định của pháp luật để có nhận xét về: 1. Trình tự lập và duyệt văn bản, thẩm quyền phê duyệt văn bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm tra nguồn vốn đầu tư của dự án Căn cứ các biểu báo cáo số 01/QTDA, 03/QTDA, 08/QTDA trong Báo cáo quyết toán; cán bộ thẩm tra thực hiện các bước sau: 1. Phân tích, so sánh cơ cấu vốn đầu tư thực hiện với cơ cấu vốn được xác định trong tổng mức vốn đầu tư được duyệt (biểu báo cáo số 01/QTDA). 2. Kiểm tra số liệu báo cáo về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm tra chi phí đầu tư của dự án Căn cứ tổng mức đầu tư được duyệt và biểu báo cáo số 04/QTDA- Chi phí đầu tư đề nghị quyết toán theo công trình, hạng mục hoàn thành, cán bộ thẩm tra thực hiện thẩm tra lần lượt theo cơ cấu chi phí ghi trong tổng mức đầu tư: (1) Chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng, tái định cư; (2) Chi phí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thẩm tra chi phí đầu tư không tính vào giá trị tài sản (nếu có) 1. Thẩm tra các chi phí thiệt hại do các nguyên nhân bất khả kháng được phép không tính vào giá trị tài sản theo các nội dung như: a) Xác định đúng theo các nguyên tắc, thủ tục quy định của Nhà nước về chi phí thiệt hại; b) Giá trị thiệt hại theo Biên bản xác định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thẩm tra xác định giá trị tài sản 1. Căn cứ kết quả thẩm tra chi phí đầu tư của dự án, xác định giá trị tài sản công trình hình thành sau đầu tư. 2. Tính phân bổ chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn và chi phí khác cho các hạng mục công trình theo nguyên tắc: a) Loại chi phí quản lý dự án và chi phí tư vấn liên quan trực tiếp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thẩm tra xác định công nợ, vật tư thiết bị tồn đọng 1. Thẩm tra xác định công nợ a) Căn cứ số liệu các khoản mục chi phí đã được xác định sau khi thẩm tra quyết toán, số vốn đã thanh toán và báo cáo tình hình công nợ của chủ đầu tư, Cán bộ thẩm tra cần xác định rõ từng khoản nợ phải thu, nợ phải trả theo đúng đối tượng kể cả c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Kiểm tra việc chấp hành kết luận của các cơ quan Thanh tra, Kiểm tra, Kiểm toán nhà nước (nếu có) 1. Đối với dự án đã được các cơ quan Thanh tra, Kiểm tra, Kiểm toán Nhà nước thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và có kết luận; cán bộ thẩm tra quyết toán kiểm tra việc thực hiện của chủ đầu tư và các đơn vị có liên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Nhận xét, kiến nghị: 1. Cán bộ thẩm tra nêu ý kiến nhận xét, đánh giá trong từng bước thẩm tra quy định tại các Điều 14, 15, 16, 17, 18, 19 và 20 Thông tư này trong báo cáo kết quả thẩm tra. 2. Cán bộ thẩm tra nêu kiến nghị về giá trị đề nghị phê duyệt quyết toán, biện pháp giải quyết các tồn tại của dự án sau khi quyết toán....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Kiểm tra hiện trường Trường hợp cần thiết, thủ trưởng cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán quyết định việc kiểm tra thực tế tại Ban quản lý dự án và hiện trường xây dựng công trình trong quá trình thẩm tra báo cáo quyết toán dự án hoàn thành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ TRÌNH PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Hồ sơ trình phê duyệt quyết toán 1. Sau khi thẩm tra quyết toán, cơ quan thẩm tra quyết toán lập hồ sơ trình duyệt quyết toán dự án hoàn thành để trình người có thẩm quyền phê duyệt. Hồ sơ trình phê duyệt quyết toán gồm có: Báo cáo kết quả thẩm tra quyết toán, dự thảo quyết định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành và các tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III
Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 56/2008/QĐ-BTC ngày 17/7/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy trình thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.