Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điêu chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng, bổ sung đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính Phủ

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Về việc điêu chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng, bổ sung đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính Phủ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. 1. Điều chỉnh mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương là 225.000 đồng/người/tháng ( hệ số 1 ). 2. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau: a) Đối tượng bảo trợ xã hội sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội của nhà nước ( chi tiết the...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau: 1. Mức thu: a) Bến đò ngang: - Đối với hành khách và phương tiện: Mức thu phí qua đò thực hiện theo Phụ lục kèm theo Quyết định này. - Đối với hàng hoá qua đò: Chỉ thu đối với hàng hoá có khối lượng từ 50kg trở lên với mức thu tuỳ thuộc vào trọng lượng của hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:
  • a) Bến đò ngang:
  • - Đối với hành khách và phương tiện: Mức thu phí qua đò thực hiện theo Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • 1. Điều chỉnh mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương là 225.000 đồng/người/tháng ( hệ số 1 ).
  • 2. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau:
  • a) Đối tượng bảo trợ xã hội sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội của nhà nước ( chi tiết theo phụ lục 1 đính kèm) .
Rewritten clauses
  • Left: a) Đối với hộ gia đình: Right: - Đối với hàng hoá qua đò:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giám sát các huyện, thị xã tổ chức quản lý, thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn. 2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã có trách nhiệm cân đối ngân sách, thực hiện chi trợ cấp đúng đối tượng, đúng chế độ và quyết toán theo...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố có bến đò khách hoạt động phải thường xuyên tổ chức triển khai, kiểm tra, giám sát việc thu, nộp phí qua đò của các bến đò trên địa bàn theo quy định. 2. Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra các chủ phương tiện đò đối với việc thực hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố có bến đò khách hoạt động phải thường xuyên tổ chức triển khai, kiểm tra, giám sát việc thu, nộp phí qua đò của các bến đò trên địa bàn theo quy định.
  • 2. Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra các chủ phương tiện đò đối với việc thực hiện trách nhiệm mua bảo hiểm cho người đi đò theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giám sát các huyện, thị xã tổ chức quản lý, thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn.
  • 2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã có trách nhiệm cân đối ngân sách, thực hiện chi trợ cấp đúng đối tượng, đúng chế độ và quyết toán theo qui định hiện hành của nhà nước.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. 1. Bãi bỏ Quyết định số 453/QĐ-UBND ngày 15/12/2008 của Ủy ban nhân dân về việc điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính phủ và công văn số 1008/UBND-VX ngày 18/4/2008 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện trợ cấp hàng tháng cho đối tượng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động – Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Giám đốc các Cơ sở bảo trợ xã hội nhà nước; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.