Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 0

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và Thông tư số 42/2019/TT-BGTVT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải

27/2021/TT-BGTVT

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành qui định về cấp giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và cấp chứng chỉ hành nghề thú y theo cơ chế “một cửa” tại chi cục thú y

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và Thông tư số 42/2019/TT-BGTVT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và Thông tư số 42/...
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành qui định về cấp giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và cấp chứng chỉ hành nghề thú y theo cơ chế “một cửa” tại chi cục thú y
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Qui định về việc cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và cấp Chứng chỉ hành nghề thú y theo cơ chế “một cửa” tại Chi cục Thú y.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 5 Điều 28 như sau: "a) Kinh phí thực hiện nạo vét bao gồm: kinh phí nạo vét; kinh phí hoàn trả cho nhà nước đã thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển
  • Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 5 Điều 28 như sau:
  • "a) Kinh phí thực hiện nạo vét bao gồm: kinh phí nạo vét
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Qui định về việc cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và cấp Chứng chỉ hành nghề thú y theo cơ chế “một cửa” tại Chi cục Thú y.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà) Chánh văn phòng Sở, Chi cục trưởng Chi cục Thú y và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. GIÁM ĐỐC (Đã ký) Nguyễn Văn Tới QUY ĐỊNH Về việc cấp giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và chứng chỉ hành nghề thú...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 42/2019/TT-BGTVT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 4 như sau: “b) Tiêu chí chất lượng, dịch vụ qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 42/2019/TT-BGTVT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dị...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 4 như sau:
  • “b) Tiêu chí chất lượng, dịch vụ quản lý vận hành, bảo trì hệ thống báo hiệu dẫn luồng hàng hải công cộng được xác định gồm: chức năng của báo hiệu
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các ông (bà) Chánh văn phòng Sở, Chi cục trưởng Chi cục Thú y và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
  • Nguyễn Văn Tới
left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Tên gọi của bộ phận thực hiện cơ chế “một cửa” tại Chi cục Thú y là: “Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả”.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2022. 2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2022.
  • 2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông t...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Tên gọi của bộ phận thực hiện cơ chế “một cửa” tại Chi cục Thú y là: “Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả”.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Thực hiện cơ chế “một cửa” tại Chi cục Thú y đối với các lĩnh vực sau: 1. Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật. 2. Cấp chứng chỉ hành nghề thú y.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật và hành nghề thú y.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chế độ làm việc của “Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả” 1. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Thú y đặt tại phòng Kỹ thuật Chi cục Thú y. Bộ phận này có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho các bộ phận chuyên môn thẩm định theo quy trình và trả kết quả theo đúng thời hạn quy định. 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy trình cấp giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trong tỉnh. 1. Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trong tỉnh a. Khai báo kiểm dịch Tổ chức và cá nhân (sau đây gọi chung là chủ hàng) có nhu cầu vận chuyển động vật trong tỉnh phải đến Trạm Thú y các huyện, thị khai báo và nộp hồ sơ đăng ký kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy trình cấp giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển sản phẩm động vật ngoài tỉnh 1. Kiểm dịch động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh a. Khai báo kiểm dịch Tổ chức, cá nhân có nhu cầu vận chuyển động vật ra ngoài tỉnh phải đến Trạm Thú y các huyện, thị khai báo theo quy định. Trạm Thú y các huyện, thị xã có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cấp chứng chỉ hành nghề thú y 1. Cá nhân hành nghề thú y (bao gồm các hoạt động: tiêm phòng, xét nghiệm, chẩn đoán, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật, phẫu thuật động vật; kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y; các hoạt động tư vấn, dịch vụ khác có liên quan đến thú y) phả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện được cấp chứng chỉ hành nghề thú y. a. Điều kiện về bằng cấp chuyên môn Người hành nghề chẩn đoán, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật tối thiểu phải có bằng trung cấp chuyên ngành thú y, chăn nuôi thú y hoặc trung cấp nuôi trồng thủy sản đối với hành nghề thú y thủy sản. Đối với người hành nghề chẩn đoán, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ cấp chứng chỉ hành nghề thú y gồm có: - Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề thú y (theo mẫu) - Bản sao bằng cấp, giấy chứng nhận trình độ chuyên môn có công chứng - Sơ yếu lý lịch (có xác nhận của chính quyền địa phương) - Giấy chứng nhận sức khỏe (của cơ sở y tế từ cấp huyện trở lên cấp) - 03 ảnh màu (3x4) Ghi chú: - Ngư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề thú y a. Tiếp nhận hồ sơ Người đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề thú y nộp hồ sơ tại các Trạm Thú y địa phương. Trạm Thú y các huyện, thị xã có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ của công dân và chuyển về Chi cục Thú y tỉnh. b. Thẩm định hồ sơ Chi cục Thú y kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đăng ký gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y Thời hạn của chứng chỉ hành nghề thú y là 05 (năm) năm. Trước khi chứng chỉ hành nghề hết hạn một tháng, người được cấp chứng chỉ hành nghề thú y muốn tiếp tục hành nghề phải gửi hồ sơ đăng ký gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y. Hồ sơ gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y bao gồm: - Đơn đăn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Lệ phí Phí và lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề thú y, gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y được thu theo Quyết định số 08/2005/QĐ-BTC ngày 20/01/2005 của Bộ Tài chính về việc Quy định chế độ thu nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Những trường hợp sau đây không được cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y: 1. Người đang trong thời gian bị cấm hành nghề theo bản án, quyết định của tòa án. 2. Người đang trong thời gian bị kỷ luật có liên quan đến chuyên môn thú y 3. Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự. 4. Người đang trong thời gian chấp hành bản án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các trường hợp phải thu hồi chứng chỉ hành nghề thú y 1. Chứng chỉ hành nghề được cấp không đúng thẩm quyền 2. Không còn đủ điều kiện theo quy định tại Điều 8 của Quy định này 3. Chứng chỉ hành nghề bị tẩy xóa, sửa chữa nội dung 4. Người được cấp chứng chỉ hành nghề nhưng sau đó thuộc đối tượng quy định tại điều 13 của Quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chi cục Thú y chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này và báo cáo kết quả thực hiện cho Sở Nông nghiệp & PTNT theo định kỳ hàng tháng, hàng quý, 6 tháng và một năm hoặc đột xuất theo yêu cầu của Sở. Việc sửa đổi, bổ sung Quy định này do Chánh Văn phòng Sở và Chi cục trưởng Chi cục Thú y đề nghị Giám đốc Sở Nông nghiệp &...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.