Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 48
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 1

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
47 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Về quản lý chất lượng công trình xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bình Dương”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng; áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bình Dương”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 198/QĐ-UB ngày 20 tháng 01 năm 1997 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Ðiều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các h...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng. 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng. 3. Bộ Xây dựng ban hành quy chuẩn xây dựng; tiêu chuẩn xây dựng đối với các công trình xây dựng d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng
  • 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng.
  • 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 198/QĐ-UB ngày 20 tháng 01 năm 1997 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương và có hiệu lực thi...
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân hoạt động xây dự...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I Những quy định chung

Open section

Chương I

Chương I Những quy định chung

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh các hoạt động liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng về bảo vệ môi trường và các công trình xây dựng trong khu vực khảo sát Trong quá trình thực hiện khảo sát tại hiện trường, nhà thầu khảo sát xây dựng có trách nhiệm: 1. Không được làm ô nhiễm nguồn nước, không khí và gây tiếng ồn quá giới hạn cho phép; 2. Chỉ được phép chặt cây, hoa m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng về bảo vệ môi trường và các công trình xây dựng trong khu vực khảo sát
  • Trong quá trình thực hiện khảo sát tại hiện trường, nhà thầu khảo sát xây dựng có trách nhiệm:
  • 1. Không được làm ô nhiễm nguồn nước, không khí và gây tiếng ồn quá giới hạn cho phép;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này điều chỉnh các hoạt động liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Dương phải thực hiện theo Quy định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng 1. Căn cứ để nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng: a) Hợp đồng khảo sát xây dựng; b) Nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng đã được chủ đầu tư phê duyệt; c) Tiêu chuẩn khảo sát xây dựng được áp dụng; d) Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng. 2. Nội dung nghiệm thu: a) Đánh giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Căn cứ để nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng:
  • a) Hợp đồng khảo sát xây dựng;
  • b) Nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng đã được chủ đầu tư phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Dương phải thực hiện theo Quy định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 12. Nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục đích và yêu cầu của việc cấp giấy phép xây dựng 1. Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là chủ đầu tư) và các cá nhân, tổ chức tư vấn thiết kế, nhà thầu xây dựng chấp hành đúng quy định pháp luật, đồng thời thực hiện quyền và ngh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát. 2. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát.
  • Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh kịp thời với chủ đầu tư, Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đặt công trình xây dựng hoặc cơ qua...
  • 3. Người tiếp nhận thông tin phản ánh của nhân dân có trách nhiệm xem xét, xử lý kịp thời và trả lời bằng văn bản trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến phản ánh.
Removed / left-side focus
  • Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là chủ đầu tư) và các cá nhân, tổ chức tư vấn thiết kế, nhà thầu...
  • 2. Quản lý xây dựng theo quy hoạch và các quy định pháp luật khác có liên quan, bảo vệ cảnh quan thiên nhiên, môi trường, bảo tồn các di tích lịch sử, văn hóa, các công trình kiến trúc có giá trị
  • phát triển kiến trúc mới và sử dụng hiệu quả đất đai xây dựng công trình.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Mục đích và yêu cầu của việc cấp giấy phép xây dựng Right: Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động xây dựng Trong hoạt động xây dựng nghiêm cấm các hành vi sau đây: 1. Xây dựng sai mục đích sử dụng đất; 2. Xây dựng công trình nằm trong khu vực cấm xây dựng, xây dựng công trình lấn chiếm hành lang bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông, thủy lợi, năng lượng, khu di tích lịch sử - văn hóa và kh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân loại công trình xây dựng Công trình xây dựng được phân loại như sau: 1. Công trình dân dụng: a) Nhà ở gồm nhà chung cư và nhà riêng lẻ; b) Công trình công cộng gồm: công trình văn hóa; công trình giáo dục; công trình y tế; công trình thương nghiệp, dịch vụ; nhà làm việc; khách sạn, nhà khách; nhà phục vụ giao thông; nhà ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công trình xây dựng được phân loại như sau:
  • 1. Công trình dân dụng:
  • a) Nhà ở gồm nhà chung cư và nhà riêng lẻ;
Removed / left-side focus
  • Trong hoạt động xây dựng nghiêm cấm các hành vi sau đây:
  • 1. Xây dựng sai mục đích sử dụng đất;
  • 2. Xây dựng công trình nằm trong khu vực cấm xây dựng, xây dựng công trình lấn chiếm hành lang bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông, thủy lợi, năng lượng, khu di tích lịch sử
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động xây dựng Right: Điều 4. Phân loại công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II Quy định về cấp giấy phép xây dựng

Open section

Chương II

Chương II Phân loại, phân cấp công trình xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định về cấp giấy phép xây dựng Right: Phân loại, phân cấp công trình xây dựng
left-only unmatched

Mục 1: Cấp giấy phép xây dựng

Mục 1: Cấp giấy phép xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy định các công trình phải có giấy phép xây dựng 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, kể cả công trình đã được cơ quan có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng; xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng. 2. Khi cấp của công trình xây dựng được quy định theo nhiều tiêu ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng
  • xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng.
  • 2. Khi cấp của công trình xây dựng được quy định theo nhiều tiêu chí khác nhau thì cấp của công trình được xác định theo tiêu chí của cấp cao nhất.
Removed / left-side focus
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, kể cả công trình đã được cơ quan có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở, trừ trường hợp xây dựng các công trình sa...
  • a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ thi công xây dựng công trình chính;
  • b) Công trình xây dựng theo tuyến không đi qua đô thị nhưng phù hợp với quy hoạch xây dựng được duyệt;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Quy định các công trình phải có giấy phép xây dựng Right: Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đối với công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng xác định cụ thể thời gian tồn tại của công trình xây dựng tạm nhưng tối đa không quá 05 năm. Quy mô công trình được phép xây dựng tạm là dạng bán kiên cố tối đa 02 tầng, phải đảm bảo các quy định về hành lang bảo vệ kết cấu hạ tần...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do tổ chức tư vấn thiết kế hoặc nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt. 2. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát, từng bước thiết kế, bao gồm các nội dung sau đây: a) Mục đích khảo sát; b) Phạm vi khảo sát; c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng
  • 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do tổ chức tư vấn thiết kế hoặc nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt.
  • 2. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát, từng bước thiết kế, bao gồm các nội dung sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đối với công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm
  • Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng xác định cụ thể thời gian tồn tại của công trình xây dựng tạm nhưng tối đa không quá 05 năm.
  • Quy mô công trình được phép xây dựng tạm là dạng bán kiên cố tối đa 02 tầng, phải đảm bảo các quy định về hành lang bảo vệ kết cấu hạ tầng kỹ thuật đô thị, mỹ quan kiến trúc và không làm ảnh hưởng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xây dựng công trình trong khu vực đã có quy hoạch chi tiết được duyệt và có quyết định thu hồi đất Trong khu vực đã có quy hoạch chi tiết xây dựng được duyệt và đã có quyết định thu hồi đất của cơ quan có thẩm quyền thì không được xây dựng mới, sửa chữa làm thay đổi quy mô, kết cấu công trình và diện tích sử dụng; chỉ được sửa...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng 1. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng do nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt. 2. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng được chủ đầu tư phê duyệt; b) Tuân thủ các tiêu chuẩn về khảo sát xây dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng
  • 1. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng do nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt.
  • 2. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xây dựng công trình trong khu vực đã có quy hoạch chi tiết được duyệt và có quyết định thu hồi đất
  • Trong khu vực đã có quy hoạch chi tiết xây dựng được duyệt và đã có quyết định thu hồi đất của cơ quan có thẩm quyền thì không được xây dựng mới, sửa chữa làm thay đổi quy mô, kết cấu công trình và...
  • chỉ được sửa chữa nhỏ (như chống dột, thay nền, vách ngăn).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện để được xét cấp giấy phép xây dựng: Việc cấp giấy phép xây dựng công trình phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Phù hợp với quy hoạch xây dựng, quy hoạch chi tiết xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố; 2. Bảo đảm các quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, thiết kế đô thị, các yêu cầu về an...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng gồm: a) Nội dung chủ yếu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng; b) Đặc điểm, quy mô, tính chất của công trình; c) Vị trí và điều kiện tự nhiên của khu vực khảo sát xây dựng; d) Tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng; đ) Khối lượng khảo sát;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng gồm:
  • a) Nội dung chủ yếu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng;
  • b) Đặc điểm, quy mô, tính chất của công trình;
Removed / left-side focus
  • Việc cấp giấy phép xây dựng công trình phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • 1. Phù hợp với quy hoạch xây dựng, quy hoạch chi tiết xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố;
  • 2. Bảo đảm các quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, thiết kế đô thị, các yêu cầu về an toàn đối với công trình xung quanh, bảo đảm hành lang bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông, hành lan...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Điều kiện để được xét cấp giấy phép xây dựng: Right: Điều 8. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Các loại giấy tờ về quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất 1. Khi lập hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng chủ đầu tư phải có một trong các loại giấy tờ sau đây: a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, kể cả giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho hộ gia đình mà trong đó có ghi nợ tiền sử dụng...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được bổ sung trong các trường hợp sau đây: a) Trong quá trình thực hiện khảo sát xây dựng, nhà thầu khảo sát xây dựng phát hiện các yếu tố khác thường ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế; b) Trong quá trình thiết kế, nhà thầu thiết kế phát hiện tài liệu khả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng
  • 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được bổ sung trong các trường hợp sau đây:
  • a) Trong quá trình thực hiện khảo sát xây dựng, nhà thầu khảo sát xây dựng phát hiện các yếu tố khác thường ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Các loại giấy tờ về quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất
  • 1. Khi lập hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng chủ đầu tư phải có một trong các loại giấy tờ sau đây:
  • a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, kể cả giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho hộ gia đình mà trong đó có ghi nợ tiền sử dụng đất, thuế chuyển quyền...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Yêu cầu về bản vẽ thiết kế xét cấp giấy phép xây dựng 1. Bản vẽ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng: Phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 8 của Quy định này, trong đó xác định rõ vị trí xây dựng, lộ giới, ranh giới thửa đất, cấp công trình, phải do tổ chức có đăng ký hoạt động và có đủ điều kiện năng lực hoạt động t...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Giám sát công tác khảo sát xây dựng 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát xây dựng: a) Nhà thầu khảo sát xây dựng phải có bộ phận chuyên trách tự giám sát công tác khảo sát xây dựng; b) Chủ đầu tư thực hiện giám sát công tác khảo sát xây dựng thường xuyên, có hệ thống từ khi bắt đầu khảo sát đến khi hoàn thành công việc. T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Giám sát công tác khảo sát xây dựng
  • 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát xây dựng:
  • a) Nhà thầu khảo sát xây dựng phải có bộ phận chuyên trách tự giám sát công tác khảo sát xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Yêu cầu về bản vẽ thiết kế xét cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Bản vẽ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng:
  • Phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 8 của Quy định này, trong đó xác định rõ vị trí xây dựng, lộ giới, ranh giới thửa đất, cấp công trình, phải do tổ chức có đăng ký hoạt động và có đủ điề...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nội dung giấy phép xây dựng Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng bao gồm: 1. Địa điểm, vị trí xây dựng công trình, tuyến xây dựng công trình; 2. Loại, cấp công trình; 3. Cốt xây dựng công trình; 4. Chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng; 5. Bảo vệ môi trường và an toàn công trình; 6. Diện tích xây dựng công trình, chiều cao t...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thiết kế kỹ thuật 1. Căn cứ để lập thiết kế kỹ thuật: a) Nhiệm vụ thiết kế, thiết kế cơ sở trong dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt; b) Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng bước thiết kế cơ sở, các số liệu bổ sung về khảo sát xây dựng và các điều kiện khác tại địa điểm xây dựng phục vụ bước thiết kế kỹ thuật; c) Các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thiết kế kỹ thuật
  • 1. Căn cứ để lập thiết kế kỹ thuật:
  • a) Nhiệm vụ thiết kế, thiết kế cơ sở trong dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nội dung giấy phép xây dựng
  • Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng bao gồm:
  • 2. Loại, cấp công trình;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Địa điểm, vị trí xây dựng công trình, tuyến xây dựng công trình; Right: c) Dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình.
left-only unmatched

Mục 2. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng

Mục 2. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thành phần hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm: a) Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu 3 phụ lục kèm theo Quy định này); b) Bản sao có chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất theo quy định tại khoản 1, Điều 9 của Quy định này hoặc giấy tờ về quyền sử d...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thiết kế bản vẽ thi công 1. Căn cứ để lập thiết kế bản vẽ thi công: a) Nhiệm vụ thiết kế do chủ đầu tư phê duyệt đối với trường hợp thiết kế một bước; thiết kế cơ sở được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế hai bước; thiết kế kỹ thuật được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế ba bước; b) Các tiêu chuẩn xây dựng và chỉ dẫn k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thiết kế bản vẽ thi công
  • 1. Căn cứ để lập thiết kế bản vẽ thi công:
  • a) Nhiệm vụ thiết kế do chủ đầu tư phê duyệt đối với trường hợp thiết kế một bước; thiết kế cơ sở được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế hai bước; thiết kế kỹ thuật được phê duyệt đối với trườn...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thành phần hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm:
  • a) Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu 3 phụ lục kèm theo Quy định này);
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Ngoài thành phần hồ sơ tại Điều 12 của Quy định này, đối với các loại công trình sau chủ đầu tư phải có thêm giấy tờ 1. Đối với công trình tôn giáo: Phải có văn bản chấp thuận chủ trương của Uỷ ban nhân dân tỉnh. 2. Đối với nhà thuê: Phải có hợp đồng thuê nhà được lập theo quy định của pháp luật và văn bản chấp thuận việc xây...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Yêu cầu về quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Bản vẽ thiết kế xây dựng công trình phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên và được thể hiện theo các tiêu chuẩn xây dựng. Trong khung tên từng bản vẽ phải có tên, chữ ký của người trực tiếp thiết kế, chủ trì thiết kế, chủ nhiệm thiết kế, người đại diện theo pháp luật của nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Yêu cầu về quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình
  • Bản vẽ thiết kế xây dựng công trình phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên và được thể hiện theo các tiêu chuẩn xây dựng.
  • Trong khung tên từng bản vẽ phải có tên, chữ ký của người trực tiếp thiết kế, chủ trì thiết kế, chủ nhiệm thiết kế, người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thiết kế và dấu của nhà thầu thiết kế...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Ngoài thành phần hồ sơ tại Điều 12 của Quy định này, đối với các loại công trình sau chủ đầu tư phải có thêm giấy tờ
  • 1. Đối với công trình tôn giáo: Phải có văn bản chấp thuận chủ trương của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
  • 2. Đối với nhà thuê: Phải có hợp đồng thuê nhà được lập theo quy định của pháp luật và văn bản chấp thuận việc xây dựng của chủ sở hữu nhà.
left-only unmatched

Mục 3. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng

Mục 3. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Giám đốc Sở Xây dựng - Cấp giấy phép xây dựng các công trình thuộc các dự án sản xuất, kinh doanh có nguồn vốn Nhà nước, tập thể và tư nhân trên địa bàn tỉnh Bình Dương, trừ các công trình quy định không phải xin phép xây dựng tại khoản 1, Điều 5 của Quy định này; - Cấp giấy phép xây dựng các công trình tôn giáo trên cơ sở ý k...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Sản phẩm thiết kế trước khi đưa ra thi công phải được chủ đầu tư nghiệm thu và xác nhận. Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm về các bản vẽ thiết kế giao cho nhà thầu thi công xây dựng. Biên bản nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sản phẩm thiết kế trước khi đưa ra thi công phải được chủ đầu tư nghiệm thu và xác nhận.
  • Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm về các bản vẽ thiết kế giao cho nhà thầu thi công xây dựng.
  • Biên bản nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • - Cấp giấy phép xây dựng các công trình thuộc các dự án sản xuất, kinh doanh có nguồn vốn Nhà nước, tập thể và tư nhân trên địa bàn tỉnh Bình Dương, trừ các công trình quy định không phải xin phép...
  • - Cấp giấy phép xây dựng các công trình tôn giáo trên cơ sở ý kiến chấp thuận bằng văn bản của Uỷ ban nhân dân tỉnh; công trình di tích lịch sử - văn hóa; công trình tượng đài, quảng cáo, tranh hoà...
  • - Cấp giấy phép xây dựng các công trình ở mặt tiền đường trên các tuyến, trục phố chính kèm theo phụ lục 1 của Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Giám đốc Sở Xây dựng Right: Điều 16. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ, công trình có nguồn vốn tư nhân do Uỷ ban nhân dân cấp huyện, thị cấp giấy đăng ký kinh doanh, trừ các công trình quy định không phải xin phép xây dựng tại khoản 1, Điều 5 và quy định tại Điều 16 của Quy định này.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình 1. Thiết kế xây dựng công trình đã phê duyệt chỉ được phép thay đổi trong các trường hợp sau đây: a) Khi dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh có yêu cầu phải thay đổi thiết kế; b) Trong quá trình thi công xây dựng công trình phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý nếu không thay...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình
  • 1. Thiết kế xây dựng công trình đã phê duyệt chỉ được phép thay đổi trong các trường hợp sau đây:
  • a) Khi dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh có yêu cầu phải thay đổi thiết kế;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ, công trình có nguồn vốn tư nhân do Uỷ ban nhân dân cấp huyện, thị cấp giấy đăng ký kinh doanh, trừ các công trình quy định...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Uỷ ban nhân dân xã Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại những điểm dân cư nông thôn đã có quy hoạch xây dựng được duyệt.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình 1. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình bao gồm các hoạt động quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng; giám sát thi công xây dựng công trình và nghiệm thu công trình xây dựng của chủ đầu tư; giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Tổ chức quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình
  • 1. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình bao gồm các hoạt động quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng
  • giám sát thi công xây dựng công trình và nghiệm thu công trình xây dựng của chủ đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Uỷ ban nhân dân xã
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại những điểm dân cư nông thôn đã có quy hoạch xây dựng được duyệt.
left-only unmatched

Mục 4. Trình tự cấp giấy phép xây dựng

Mục 4. Trình tự cấp giấy phép xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Lập hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1. Chủ đầu tư (hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư) khi có nhu cầu xin phép xây dựng có thể liên hệ cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng hoặc Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn để được hướng dẫn lập hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng theo quy định. Trong trường hợp người nộp hồ sơ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu 1. Nội dung quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu: a) Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu, tính chất, quy mô công trình xây dựng, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, bộ phận thi công xây dựng công trình trong việc qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu
  • 1. Nội dung quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu:
  • a) Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu, tính chất, quy mô công trình xây dựng, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, bộ phận thi công xây dựng công trình trong việc quản l...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Lập hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng
  • Chủ đầu tư (hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư) khi có nhu cầu xin phép xây dựng có thể liên hệ cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng hoặc Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn để được hướ...
  • Trong trường hợp người nộp hồ sơ xin phép xây dựng không phải là chủ đầu tư thì phải được sự uỷ quyền theo đúng quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng cử cán bộ có đủ năng lực để tiếp nhận, xác minh địa điểm xây dựng và kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng. 2. Khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, người tiếp nhận hồ sơ lập phiếu biên nhận, có chữ ký của bên nộp hồ sơ,...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư 1. Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư: a) Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình xây dựng theo quy định tại Điều 72 của Luật Xây dựng; b) Kiểm tra sự phù hợp năng lực của nhà thầu thi công xây dựng công trình với hồ sơ dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư
  • 1. Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư:
  • a) Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình xây dựng theo quy định tại Điều 72 của Luật Xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng cử cán bộ có đủ năng lực để tiếp nhận, xác minh địa điểm xây dựng và kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng.
  • Khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, người tiếp nhận hồ sơ lập phiếu biên nhận, có chữ ký của bên nộp hồ sơ, bên nhận hồ sơ và có ngày hẹn đi xác minh địa điểm và nhận kết quả.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Xác minh địa điểm và thẩm tra hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1. Sau khi xác minh địa điểm và thẩm tra hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, cơ quan cấp giấy phép xây dựng căn cứ vào Điều 8, 9, 10, 12 và 13 của Quy định này để xét cấp giấy phép xây dựng. Trong trường hợp không cấp giấy phép xây dựng hoặc có hướng dẫn bổ sung hồ s...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Bảo hành công trình xây dựng 1. Thời hạn bảo hành được tính từ ngày chủ đầu tư ký biên bản nghiệm thu hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng đã hoàn thành để đưa vào sử dụng và được quy định như sau: a) Không ít hơn 24 tháng đối với mọi loại công trình cấp đặc biệt, cấp I; b) Không ít hơn 12 tháng đối với các công t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Bảo hành công trình xây dựng
  • 1. Thời hạn bảo hành được tính từ ngày chủ đầu tư ký biên bản nghiệm thu hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng đã hoàn thành để đưa vào sử dụng và được quy định như sau:
  • a) Không ít hơn 24 tháng đối với mọi loại công trình cấp đặc biệt, cấp I;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Xác minh địa điểm và thẩm tra hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng
  • Sau khi xác minh địa điểm và thẩm tra hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, cơ quan cấp giấy phép xây dựng căn cứ vào Điều 8, 9, 10, 12 và 13 của Quy định này để xét cấp giấy phép xây dựng.
  • Trong trường hợp không cấp giấy phép xây dựng hoặc có hướng dẫn bổ sung hồ sơ để cấp giấy phép xây dựng, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải có văn bản hướng dẫn (theo mẫu 16 phụ lục kèm theo Quy đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Xin ý kiến các tổ chức có liên quan 1. Đối với công trình xây dựng liên quan đến phạm vi quản lý của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành, cơ quan cấp giấy phép xây dựng có văn bản xin ý kiến trước khi cấp giấy phép xây dựng. 2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được công văn xin ý kiến, các cơ quan được hỏ...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của tổng thầu 1. Tổng thầu thực hiện việc quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị định này. 2. Tổng thầu thực hiện việc giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định này đối với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của tổng thầu
  • 1. Tổng thầu thực hiện việc quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị định này.
  • 2. Tổng thầu thực hiện việc giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định này đối với nhà thầu phụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Xin ý kiến các tổ chức có liên quan
  • 1. Đối với công trình xây dựng liên quan đến phạm vi quản lý của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành, cơ quan cấp giấy phép xây dựng có văn bản xin ý kiến trước khi cấp giấy phép xây dựng.
  • Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được công văn xin ý kiến, các cơ quan được hỏi ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Thời hạn cấp giấy phép xây dựng 1. Đối với nhà ở riêng lẻ không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Đối với các công trình còn lại không quá 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Open section

Điều 22.

Điều 22. Giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình 1. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình cử người đủ năng lực để thực hiện giám sát tác giả theo quy định trong quá trình thi công xây dựng. 2. Khi phát hiện thi công sai với thiết kế, người giám sát tác giả phải ghi nhật ký giám sát của chủ đầu tư yêu cầu thực hiện đú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình
  • 1. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình cử người đủ năng lực để thực hiện giám sát tác giả theo quy định trong quá trình thi công xây dựng.
  • Khi phát hiện thi công sai với thiết kế, người giám sát tác giả phải ghi nhật ký giám sát của chủ đầu tư yêu cầu thực hiện đúng thiết kế.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Thời hạn cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Đối với nhà ở riêng lẻ không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
  • 2. Đối với các công trình còn lại không quá 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Cấp giấy phép xây dựng và thu lệ phí 1. Giấy phép xây dựng áp dụng theo mẫu 17 ban hành kèm theo Quyết định này được lập thành 02 bản chính: 01 bản cấp cho chủ đầu tư, 01 bản lưu tại cơ quan cấp giấy phép xây dựng. 2. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải gửi bản sao giấy phép xây dựng cho Phòng Quản lý đô thị các huyện, thị, Uỷ...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải tự tổ chức nghiệm thu các công việc xây dựng, đặc biệt các công việc, bộ phận bị che khuất; bộ phận công trình; các hạng mục công trình và công trình, trước khi yêu cầu chủ đầu tư nghiệm thu. Đối với những công việc xây dựng đã được nghiệm thu nhưng chưa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng
  • 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải tự tổ chức nghiệm thu các công việc xây dựng, đặc biệt các công việc, bộ phận bị che khuất
  • bộ phận công trình
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Cấp giấy phép xây dựng và thu lệ phí
  • 1. Giấy phép xây dựng áp dụng theo mẫu 17 ban hành kèm theo Quyết định này được lập thành 02 bản chính: 01 bản cấp cho chủ đầu tư, 01 bản lưu tại cơ quan cấp giấy phép xây dựng.
  • Cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải gửi bản sao giấy phép xây dựng cho Phòng Quản lý đô thị các huyện, thị, Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi công trình xây dựng biết để kiểm tra, theo dõi v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III Gia hạn giấy phép xây dựng, điều chỉnh thiết kế, cấp giấy phép xây dựng lần 2 (Phó Ban)

Open section

Chương III

Chương III Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng
Removed / left-side focus
  • Gia hạn giấy phép xây dựng, điều chỉnh thiết kế,
  • cấp giấy phép xây dựng lần 2 (Phó Ban)
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Gia hạn giấy phép xây dựng 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp giấy phép xây dựng mà công trình vẫn chưa có điều kiện khởi công thì chủ đầu tư phải có đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng (theo mẫu 6 phụ lục kèm theo Quy định này) và liên hệ cơ quan cấp giấy phép xây dựng để xin gia hạn. 2. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng g...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Nghiệm thu công việc xây dựng 1. Căn cứ nghiệm thu công việc xây dựng: a) Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng; b) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận; c) Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; d) Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Căn cứ nghiệm thu công việc xây dựng:
  • a) Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng;
  • b) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận;
Removed / left-side focus
  • Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp giấy phép xây dựng mà công trình vẫn chưa có điều kiện khởi công thì chủ đầu tư phải có đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng (theo mẫu 6 phụ lục kèm theo Quy đị...
  • 2. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng gia hạn thời gian hiệu lực của giấy phép xây dựng trên bản chính giấy phép xây dựng.
  • 3. Chủ đầu tư có thể gia hạn giấy phép xây dựng không quá 02 lần, mỗi lần là 12 tháng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 23. Gia hạn giấy phép xây dựng Right: Điều 24. Nghiệm thu công việc xây dựng
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Điều chỉnh giấy phép xây dựng, bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo giấy phép xây dựng 1. Điều chỉnh giấy phép xây dựng: a) Khi giấy phép xây dựng đã cấp có sai sót, chủ đầu tư liên hệ với cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng để đề nghị điều chỉnh lại cho đúng. b) Hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng gồm: - Đơn đ...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng 1. Căn cứ nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng: a) Các tài liệu quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 24 của Nghị định này và các kết quả thí nghiệm khác; b) Biên bản nghiệm thu các công việc thuộc bộ phận công trìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng
  • 1. Căn cứ nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng:
  • a) Các tài liệu quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 24 của Nghị định này và các kết quả thí nghiệm khác;
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Điều chỉnh giấy phép xây dựng, bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo giấy phép xây dựng
  • 1. Điều chỉnh giấy phép xây dựng:
  • a) Khi giấy phép xây dựng đã cấp có sai sót, chủ đầu tư liên hệ với cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng để đề nghị điều chỉnh lại cho đúng.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Cấp giấy phép xây dựng lần 2 (phó bản) Trường hợp giấy phép xây dựng bị mất hoặc hư hỏng, chủ đầu tư được cấp phó bản giấy phép xây dựng. 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng lần 2 (phó bản) gồm: a) Đơn xin cấp giấy phép xây dựng lần 2 (phó bản) theo mẫu 24 phụ lục kèm theo Quy định này; b) Đơn cớ mất giấy phép xây dựng để xin...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng đưa vào sử dụng 1. Căn cứ nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng và công trình xây dựng đưa vào sử dụng: a) Các tài liệu quy định tại các điểm a, b, c, d, e khoản 1 Điều 24 của Nghị định này; b) Biên bản nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng đưa vào sử dụng
  • 1. Căn cứ nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng và công trình xây dựng đưa vào sử dụng:
  • a) Các tài liệu quy định tại các điểm a, b, c, d, e khoản 1 Điều 24 của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Cấp giấy phép xây dựng lần 2 (phó bản)
  • Trường hợp giấy phép xây dựng bị mất hoặc hư hỏng, chủ đầu tư được cấp phó bản giấy phép xây dựng.
  • 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng lần 2 (phó bản) gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV Quản lý xây dựng theo giấy phép xây dựng

Open section

Chương IV

Chương IV Quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình
Removed / left-side focus
  • Quản lý xây dựng theo giấy phép xây dựng
left-only unmatched

Mục 1. Thi công xây dựng công trình

Mục 1. Thi công xây dựng công trình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Điều kiện để khởi công xây dựng công trình Công trình xây dựng chỉ được khởi công khi đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ xây dựng do chủ đầu tư xây dựng công trình và nhà thầu thi công xây dựng thỏa thuận. 2. Có giấy phép xây dựng đối với những công trình theo...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Bản vẽ hoàn công 1. Bản vẽ hoàn công là bản vẽ bộ phận công trình, công trình xây dựng hoàn thành, trong đó thể hiện kích thước thực tế so với kích thước thiết kế, được lập trên cơ sở bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt. Mọi sửa đổi so với thiết kế được duyệt phải được thể hiện trên bản vẽ hoàn công. Trong trường hợp cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Bản vẽ hoàn công
  • Bản vẽ hoàn công là bản vẽ bộ phận công trình, công trình xây dựng hoàn thành, trong đó thể hiện kích thước thực tế so với kích thước thiết kế, được lập trên cơ sở bản vẽ thiết kế thi công đã được...
  • Mọi sửa đổi so với thiết kế được duyệt phải được thể hiện trên bản vẽ hoàn công.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Điều kiện để khởi công xây dựng công trình
  • Công trình xây dựng chỉ được khởi công khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • 1. Có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ xây dựng do chủ đầu tư xây dựng công trình và nhà thầu thi công xây dựng thỏa thuận.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Điều kiện thi công xây dựng công trình 1. Nhà thầu khi hoạt động thi công xây dựng phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Có đăng ký hoạt động thi công xây dựng công trình; b) Có đủ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình tương ứng với loại, cấp công trình; c) Chỉ huy trưởng công trường có năng lực hành nghề thi công xây d...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng 1. Đối với các công trình xây dựng khi xảy ra sự cố có thể gây thảm họa phải được kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng nhằm đảm bảo an toàn trước khi đưa công trình vào khai thác sử dụng, bao gồm: a) Các công trình xây dựng công cộng tập trung đông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Đối với các công trình xây dựng khi xảy ra sự cố có thể gây thảm họa phải được kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng nhằm đảm bảo an toàn trước khi đưa công trình vào khai thác sử dụng...
  • a) Các công trình xây dựng công cộng tập trung đông người như nhà hát, rạp chiếu bóng, rạp xiếc, trường học, sân vận động, nhà thi đấu, siêu thị và các công trình xây dựng có chức năng tương tự;
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Điều kiện thi công xây dựng công trình
  • 1. Nhà thầu khi hoạt động thi công xây dựng phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • a) Có đăng ký hoạt động thi công xây dựng công trình;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Yêu cầu đối với công trường xây dựng Tất cả các công trình xây dựng phải có biện pháp an toàn lao động và bảo vệ môi trường theo quy định của Nhà nước và treo biển báo tại công trường thi công. Nội dung biển báo bao gồm: 1. Tên công trình xây dựng, tổng vốn đầu tư, ngày khởi công, ngày hoàn thành; 2. Tên đơn vị thi công, tên n...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Thời hạn bảo trì công trình xây dựng 1. Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu đưa công trình xây dựng vào sử dụng cho đến khi hết niên hạn sử dụng theo quy định của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình. 2. Trường hợp công trình xây dựng vượt quá niên hạn sử dụng nhưng có yêu cầu được tiếp tục sử dụng thì cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu đưa công trình xây dựng vào sử dụng cho đến khi hết niên hạn sử dụng theo quy định của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình.
  • Trường hợp công trình xây dựng vượt quá niên hạn sử dụng nhưng có yêu cầu được tiếp tục sử dụng thì cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phải xem xét, quyết định cho phép sử dụng trên cơ sở kiểm...
  • Người quyết định cho phép sử dụng công trình xây dựng phải chịu trách nhiệm về quyết định của mình.
Removed / left-side focus
  • Tất cả các công trình xây dựng phải có biện pháp an toàn lao động và bảo vệ môi trường theo quy định của Nhà nước và treo biển báo tại công trường thi công. Nội dung biển báo bao gồm:
  • 1. Tên công trình xây dựng, tổng vốn đầu tư, ngày khởi công, ngày hoàn thành;
  • 2. Tên đơn vị thi công, tên người chỉ huy trưởng công trình;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 28. Yêu cầu đối với công trường xây dựng Right: Điều 32. Thời hạn bảo trì công trình xây dựng
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Xử lý công trình không có giấy phép xây dựng hoặc có nhưng không đúng nội dung giấy phép xây dựng hoặc không đúng thẩm quyền (vi phạm về quản lý xây dựng) 1. Cơ quan được giao cấp giấy phép xây dựng tại Điều 14, 15, 16 Quy định này chủ trì phối hợp với các cơ quan và địa phương có liên quan kiểm tra thực tế công trình xây dựng...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định hướng dẫn về quản lý chất lượng công trình xây dựng trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 39. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định hướng dẫn về quản lý chất lượng công trình xây dựng trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Xử lý công trình không có giấy phép xây dựng hoặc có nhưng không đúng nội dung giấy phép xây dựng hoặc không đúng thẩm quyền (vi phạm về quản lý xây dựng)
  • Cơ quan được giao cấp giấy phép xây dựng tại Điều 14, 15, 16 Quy định này chủ trì phối hợp với các cơ quan và địa phương có liên quan kiểm tra thực tế công trình xây dựng vi phạm, lập biên bản đình...
  • a) Xử phạt vi phạm hành chính và buộc tháo dở phần công trình vi phạm đang xây dựng.
left-only unmatched

Mục 2.

Mục 2. Hoàn thành công trình, lưu trữ hồ sơ và cấp sao lục bản chính

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Hoàn thành công trình 1. Đối với công trình đã được cấp giấy phép xây dựng chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng, đơn vị tư vấn thiết kế và cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải tổ chức nghiệm thu và lập biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng (theo mẫu 12 phụ lục kèm theo Quy định này) trước khi đưa công trình vào khai thác...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình có trách nhiệm sau đây: a) Kiểm tra tình trạng công trình xây dựng, phát hiện hư hỏng để yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng công trình, nhà thầu cung ứng thiết bị công trình sửa chữa, thay thế. Trường hợp các n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình có trách nhiệm sau đây:
  • a) Kiểm tra tình trạng công trình xây dựng, phát hiện hư hỏng để yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng công trình, nhà thầu cung ứng thiết bị công trình sửa chữa, thay thế.
  • Trường hợp các nhà thầu không đáp ứng được việc bảo hành thì chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình xây dựng có quyền thuê nhà thầu khác thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Đối với công trình đã được cấp giấy phép xây dựng chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng, đơn vị tư vấn thiết kế và cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải tổ chức nghiệm thu và lập biên bản nghiệm thu hoàn thà...
  • 2. Sau khi xây dựng hoàn thành công trình, chủ đầu tư tiến hành lập thủ tục để đăng ký quyền sở hữu công trình.
  • Đối với công trình chưa có đầy đủ giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 2, Điều 9 của Quy định này nhưng đã được cấp giấy phép xây dựng, chủ đầu tư phải hoàn tất thủ tục về quyền...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 30. Hoàn thành công trình Right: Điều 30. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công trình xây dựng
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Nghiệm thu, bàn giao công trình xây dựng 1. Việc thực hiện nghiệm thu công trình xây dựng phải thực hiện các quy định sau: a) Tuân thủ theo đúng Nghị định số 209/2004/NĐ-CP, ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng; b) Nghiệm thu từng công việc, từng bộ phận, từng giai đoạn, từng hạng m...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Cấp bảo trì công trình xây dựng 1. Công trình sau khi được nghiệm thu đưa vào sử dụng phải được bảo trì để vận hành, khai thác lâu dài. Công việc bảo trì công trình xây dựng được thực hiện theo các cấp sau đây: a) Cấp duy tu bảo dưỡng; b) Cấp sửa chữa nhỏ; c) Cấp sửa chữa vừa; d) Cấp sửa chữa lớn. 2. Nội dung, phương pháp bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Công trình sau khi được nghiệm thu đưa vào sử dụng phải được bảo trì để vận hành, khai thác lâu dài. Công việc bảo trì công trình xây dựng được thực hiện theo các cấp sau đây:
  • a) Cấp duy tu bảo dưỡng;
  • b) Cấp sửa chữa nhỏ;
Removed / left-side focus
  • 1. Việc thực hiện nghiệm thu công trình xây dựng phải thực hiện các quy định sau:
  • a) Tuân thủ theo đúng Nghị định số 209/2004/NĐ-CP, ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng;
  • b) Nghiệm thu từng công việc, từng bộ phận, từng giai đoạn, từng hạng mục công trình. Riêng các bộ phận bị che khuất của công trình phải được nghiệm thu và vẽ bản vẽ hoàn công trước khi tiến hành c...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 31. Nghiệm thu, bàn giao công trình xây dựng Right: Điều 31. Cấp bảo trì công trình xây dựng
  • Left: 2. Việc bàn giao công trình phải được thực hiện theo các quy định sau: Right: 2. Nội dung, phương pháp bảo trì công trình xây dựng của các cấp bảo trì thực hiện theo quy trình bảo trì.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Lưu trữ hồ sơ 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ cấp giấy phép xây dựng thuộc thẩm quyền. 2. Công tác tổ chức lưu trữ theo quy định của pháp luật, thời gian lưu trữ hồ sơ tùy theo cấp công trình.

Open section

Điều 33.

Điều 33. Quy trình bảo trì công trình xây dựng 1. Đối với công trình xây dựng mới, nhà thầu thiết kế, nhà sản xuất thiết bị công trình lập quy trình bảo trì công trình xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình xây dựng. Đối với các công trình xây dựng đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì thì chủ sở hữu, chủ quản lý sử dụng cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Quy trình bảo trì công trình xây dựng
  • Đối với công trình xây dựng mới, nhà thầu thiết kế, nhà sản xuất thiết bị công trình lập quy trình bảo trì công trình xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình xây dựng.
  • Đối với các công trình xây dựng đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì thì chủ sở hữu, chủ quản lý sử dụng công trình xây dựng phải thuê tổ chức tư vấn kiểm định lại chất lượng công trình xây...
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Lưu trữ hồ sơ
  • 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ cấp giấy phép xây dựng thuộc thẩm quyền.
  • 2. Công tác tổ chức lưu trữ theo quy định của pháp luật, thời gian lưu trữ hồ sơ tùy theo cấp công trình.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Sao lục bản chính 1. Chủ đầu tư công trình có nhu cầu cấp bản sao lục giấy phép xây dựng, phải gửi đơn xin sao lục bản chính (theo mẫu 5 phụ lục kèm theo Quy định này) đến cơ quan cấp giấy phép xây dựng để được cấp bản sao lục. 2. Thời gian cấp bản sao lục không quá 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đơn.

Open section

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng công trình xây dựng trong việc bảo trì công trình xây dựng Chủ sở hữu, người quản lý sử dụng công trình xây dựng trong việc bảo trì công trình xây dựng có trách nhiệm sau đây: 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình xây dựng theo quy trình bảo trì công trình xây dựng. 2. Ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng công trình xây dựng trong việc bảo trì công trình xây dựng
  • Chủ sở hữu, người quản lý sử dụng công trình xây dựng trong việc bảo trì công trình xây dựng có trách nhiệm sau đây:
  • 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình xây dựng theo quy trình bảo trì công trình xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Sao lục bản chính
  • 1. Chủ đầu tư công trình có nhu cầu cấp bản sao lục giấy phép xây dựng, phải gửi đơn xin sao lục bản chính (theo mẫu 5 phụ lục kèm theo Quy định này) đến cơ quan cấp giấy phép xây dựng để được cấp...
  • 2. Thời gian cấp bản sao lục không quá 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đơn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V Quyền và nghĩa vụ của các cá nhân, tổ chức trong việc thực hiện theo giấy phép xây dựng

Open section

Chương V

Chương V Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình
Removed / left-side focus
  • Quyền và nghĩa vụ của các cá nhân, tổ chức trong việc
  • thực hiện theo giấy phép xây dựng
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức xin cấp giấy phép xây dựng 1. Chủ công trình xin cấp giấy phép xây dựng có các quyền sau: a) Yêu cầu cơ quan cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn thực hiện đúng các quy định về cấp giấy phép xây dựng; b) Khiếu nại, tố cáo những hành vi vi phạm pháp luật trong việc cấp giấy phép xâ...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Nội dung giải quyết sự cố công trình xây dựng 1. Báo cáo nhanh sự cố: a) Chủ đầu tư lập báo cáo sự cố xảy ra tại công trình xây dựng đang thi công xây dựng; b) Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng lập báo cáo xảy ra tại công trình xây dựng đang sử dụng, vận hành, khai thác; c) Gửi báo cáo sự cố công trình xây dựng cho cơ quan q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Báo cáo nhanh sự cố:
  • a) Chủ đầu tư lập báo cáo sự cố xảy ra tại công trình xây dựng đang thi công xây dựng;
  • b) Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng lập báo cáo xảy ra tại công trình xây dựng đang sử dụng, vận hành, khai thác;
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức xin cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Chủ công trình xin cấp giấy phép xây dựng có các quyền sau:
  • a) Yêu cầu cơ quan cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn thực hiện đúng các quy định về cấp giấy phép xây dựng;
Rewritten clauses
  • Left: d) Thực hiện đúng nội dung của giấy phép xây dựng; Right: Điều 35. Nội dung giải quyết sự cố công trình xây dựng
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc đầu tư và thiết kế xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư xây dựng công trình có các quyền sau đây: a) Được tự thực hiện thiết kế, thi công xây dựng công trình khi có đủ năng lực hoạt động xây dựng, năng lực hành nghề phù hợp với loại, cấp công trình; b) Đàm phán, ký kết giám sát việc thự...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Hồ sơ sự cố công trình xây dựng 1. Khi xảy ra sự cố công trình xây dựng, chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng có trách nhiệm lập hồ sơ sự cố công trình xây dựng. Trường hợp phải khảo sát, đánh giá mức độ và nguyên nhân của sự cố, nếu chủ đầu tư, chủ quản lý sử dụng công trình không có năng lực thực hiện thì phải thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 36. Hồ sơ sự cố công trình xây dựng
  • 1. Khi xảy ra sự cố công trình xây dựng, chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng có trách nhiệm lập hồ sơ sự cố công trình xây dựng.
  • Trường hợp phải khảo sát, đánh giá mức độ và nguyên nhân của sự cố, nếu chủ đầu tư, chủ quản lý sử dụng công trình không có năng lực thực hiện thì phải thuê một tổ chức tư vấn xây dựng có đủ điều k...
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc đầu tư và thiết kế xây dựng công trình
  • 1. Chủ đầu tư xây dựng công trình có các quyền sau đây:
  • a) Được tự thực hiện thiết kế, thi công xây dựng công trình khi có đủ năng lực hoạt động xây dựng, năng lực hành nghề phù hợp với loại, cấp công trình;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức tư vấn thiết kế 1. Cá nhân, tổ chức tư vấn thiết kế có các quyền sau đây: a) Từ chối thực hiện các yêu cầu ngoài nhiệm vụ thiết kế; b) Yêu cầu cung cấp thông tin, tài liệu phục vụ cho công tác thiết kế; c) Quyền tác giả đối với thiết kế công trình; d) Yêu cầu chủ đầu tư xây dựng công trìn...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Bộ Xây dựng thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi cả nước. Các Bộ có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành phối hợp với Bộ Xây dựng trong việc quản lý chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành. 2. Uỷ ban nhân dân cấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
  • Bộ Xây dựng thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi cả nước.
  • Các Bộ có quản lý công trình xây dựng chuyên ngành phối hợp với Bộ Xây dựng trong việc quản lý chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức tư vấn thiết kế
  • 1. Cá nhân, tổ chức tư vấn thiết kế có các quyền sau đây:
  • a) Từ chối thực hiện các yêu cầu ngoài nhiệm vụ thiết kế;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu xây dựng công trình 1. Nhà thầu thi công xây dựng công trình có các quyền sau đây: a) Từ chối thực hiện những yêu cầu trái pháp luật; b) Đề xuất sửa đổi thiết kế cho phù hợp với thực tế để bảo đảm chất lượng và hiệu quả công trình; c) Yêu cầu thanh toán giá trị khối lượng xây dựng hoàn thành đúng...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh hàng năm thực hiện kiểm tra và báo cáo về tình hình chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi quản lý của mình gửi về Bộ Xây dựng để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 38. Tổ chức thực hiện
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh hàng năm thực hiện kiểm tra và báo cáo về tình hình chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi quản lý của mình gửi về...
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị...
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu xây dựng công trình
  • 1. Nhà thầu thi công xây dựng công trình có các quyền sau đây:
  • a) Từ chối thực hiện những yêu cầu trái pháp luật;
left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân giám sát thi công 1. Nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình có các quyền sau: a) Nghiệm thu xác nhận khi công trình đã thi công bảo đảm đúng thiết kế, theo quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng và bảo đảm chất lượng; b) Yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng thực hiện theo đúng hợp đồng; c)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI Trách nhiệm quản lý nhà nước về cấp giấy phép xây dựng

Open section

Chương VI

Chương VI Bảo hành công trình xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bảo hành công trình xây dựng
Removed / left-side focus
  • Trách nhiệm quản lý nhà nước về cấp giấy phép xây dựng
left-only unmatched

Mục 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng

Mục 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Quy định đối với cơ quan cấp giấy phép xây dựng 1. Niêm yết công khai và hướng dẫn các quy định về việc cấp giấy phép xây dựng tại nơi tiếp dân để các đối tượng liên quan biết và hiểu rõ để chấp hành đúng và đầy đủ các quy định của pháp luật về xây dựng; 2. Tuyển dụng cán bộ, công chức theo quy định của pháp luật. Cán bộ, công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. Công tác phối hợp của các Sở, Ngành liên quan

Mục 2. Công tác phối hợp của các Sở, Ngành liên quan

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan 1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ về các lĩnh vực quản lý chuyên ngành của mình, sở, ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn và cung cấp các quy định pháp luật, các thông tin có liên quan cho các cơ quan cấp giấy phép xây dựng để giải quyết hồ sơ kịp thời, đồng thời công bố công khai cho ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VII

Chương VII Trách nhiệm cá nhân trong việc cấp giấy phép xây dựng

Open section

Chương VII

Chương VII Bảo trì công trình xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bảo trì công trình xây dựng
Removed / left-side focus
  • Trách nhiệm cá nhân trong việc cấp giấy phép xây dựng
left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Đối với Thủ trưởng cơ quan cấp giấy phép xây dựng 1. Có lịch tiếp dân và giải quyết kịp thời các khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật. 2. Phân công cán bộ, công chức có đủ năng lực để tiếp nhận và thụ lý hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng. 3. Chịu trách nhiệm đối với hậu quả về quản lý hành chính do việc cấp giấy phép x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Đối với cán bộ, công chức làm thủ tục cấp giấy phép xây dựng 1. Là người có đủ tiêu chuẩn chuyên môn nghiệp vụ được tuyển dụng theo quy định của pháp luật và phải qua lớp tập huấn nghiệp vụ về cấp giấy phép xây dựng do cơ quan chuyên ngành tổ chức. 2. Nắm vững pháp luật về xây dựng và quản lý xây dựng đô thị, trình tự, thủ tục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Trách nhiệm của công dân Khiếu nại, tố cáo các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động xây dựng quy định tại Điều 4 của Quy định này và các hành vi vi phạm pháp luật khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VIII

Chương VIII Tổ chức thực hiện

Open section

Chương VIII

Chương VIII Sự cố công trình xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sự cố công trình xây dựng
Removed / left-side focus
  • Tổ chức thực hiện
left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong quản lý, hoạt động xây dựng thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định này thì tùy theo tính chất mức độ sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. 3. Cán bộ, công chức làm nhiệm vụ quản lý nhà nước nếu khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Giải quyết khiếu nại, tố cáo Việc khiếu nại, tố cáo trong hoạt động cấp giấy phép xây dựng theo giấy phép được giải quyết theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Hướng dẫn thi hành 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai và hướng dẫn thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này nếu gặp khó khăn, vướng mắc, cá nhân và tổ chức có liên quan phản ảnh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh giải quyết hoặc xin ý kiến Bộ Xây dựng./. PHỤ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương IX Chương IX Tổ chức thực hiện