Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 13
Instruction matches 13
Left-only sections 52
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bình Dương”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 198/QĐ-UB ngày 20 tháng 01 năm 1997 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Ðiều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I Những quy định chung

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh các hoạt động liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Dương phải thực hiện theo Quy định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mục đích và yêu cầu của việc cấp giấy phép xây dựng 1. Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là chủ đầu tư) và các cá nhân, tổ chức tư vấn thiết kế, nhà thầu xây dựng chấp hành đúng quy định pháp luật, đồng thời thực hiện quyền và ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động xây dựng Trong hoạt động xây dựng nghiêm cấm các hành vi sau đây: 1. Xây dựng sai mục đích sử dụng đất; 2. Xây dựng công trình nằm trong khu vực cấm xây dựng, xây dựng công trình lấn chiếm hành lang bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông, thủy lợi, năng lượng, khu di tích lịch sử - văn hóa và kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II Quy định về cấp giấy phép xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1: Cấp giấy phép xây dựng

Mục 1: Cấp giấy phép xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy định các công trình phải có giấy phép xây dựng 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, kể cả công trình đã được cơ quan có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đối với công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng xác định cụ thể thời gian tồn tại của công trình xây dựng tạm nhưng tối đa không quá 05 năm. Quy mô công trình được phép xây dựng tạm là dạng bán kiên cố tối đa 02 tầng, phải đảm bảo các quy định về hành lang bảo vệ kết cấu hạ tần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xây dựng công trình trong khu vực đã có quy hoạch chi tiết được duyệt và có quyết định thu hồi đất Trong khu vực đã có quy hoạch chi tiết xây dựng được duyệt và đã có quyết định thu hồi đất của cơ quan có thẩm quyền thì không được xây dựng mới, sửa chữa làm thay đổi quy mô, kết cấu công trình và diện tích sử dụng; chỉ được sửa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện để được xét cấp giấy phép xây dựng: Việc cấp giấy phép xây dựng công trình phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Phù hợp với quy hoạch xây dựng, quy hoạch chi tiết xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố; 2. Bảo đảm các quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, thiết kế đô thị, các yêu cầu về an...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các loại giấy tờ về quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất 1. Khi lập hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng chủ đầu tư phải có một trong các loại giấy tờ sau đây: a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, kể cả giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho hộ gia đình mà trong đó có ghi nợ tiền sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Yêu cầu về bản vẽ thiết kế xét cấp giấy phép xây dựng 1. Bản vẽ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng: Phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 8 của Quy định này, trong đó xác định rõ vị trí xây dựng, lộ giới, ranh giới thửa đất, cấp công trình, phải do tổ chức có đăng ký hoạt động và có đủ điều kiện năng lực hoạt động t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây dựng mới Chủ đầu tư nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng gồm: 1. Đối với công trình không theo tuyến: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu 1, Phụ lục 6 được ban hành kèm theo Thông tư số 10/2012/TT...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Yêu cầu về bản vẽ thiết kế xét cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Bản vẽ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng:
  • Phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 8 của Quy định này, trong đó xác định rõ vị trí xây dựng, lộ giới, ranh giới thửa đất, cấp công trình, phải do tổ chức có đăng ký hoạt động và có đủ điề...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây dựng mới
  • Chủ đầu tư nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng gồm:
  • 1. Đối với công trình không theo tuyến:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Yêu cầu về bản vẽ thiết kế xét cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Bản vẽ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng:
  • Phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 8 của Quy định này, trong đó xác định rõ vị trí xây dựng, lộ giới, ranh giới thửa đất, cấp công trình, phải do tổ chức có đăng ký hoạt động và có đủ điề...
Target excerpt

Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây dựng mới Chủ đầu tư nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng gồm: 1. Đối với công trình khô...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nội dung giấy phép xây dựng Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng bao gồm: 1. Địa điểm, vị trí xây dựng công trình, tuyến xây dựng công trình; 2. Loại, cấp công trình; 3. Cốt xây dựng công trình; 4. Chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng; 5. Bảo vệ môi trường và an toàn công trình; 6. Diện tích xây dựng công trình, chiều cao t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng

Mục 2. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Thành phần hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm: a) Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu 3 phụ lục kèm theo Quy định này); b) Bản sao có chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất theo quy định tại khoản 1, Điều 9 của Quy định này hoặc giấy tờ về quyền sử d...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn Chủ đầu tư nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng gồm: 1. Đối với công trình không theo tuyến: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu Phụ lục 10 được ban hành kèm theo Thông tư số 10/2012/TT-BXD; b) Bản sao đư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Thành phần hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm:
  • a) Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu 3 phụ lục kèm theo Quy định này);
Added / right-side focus
  • Chủ đầu tư nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng gồm:
  • 1. Đối với công trình không theo tuyến:
  • c) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư;
Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm:
  • các văn bản thẩm định thiết kế cơ sở của cơ quan thẩm quyền (đối với các dự án thuộc đối tượng phải thẩm định thiết kế cơ sở)
  • c) Bản vẽ thiết kế xây dựng công trình: Đối với công trình nhà ở riêng lẻ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Thành phần hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng Right: Điều 9. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn
  • Left: a) Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu 3 phụ lục kèm theo Quy định này); Right: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu Phụ lục 10 được ban hành kèm theo Thông tư số 10/2012/TT-BXD;
  • Left: b) Bản sao có chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất theo quy định tại khoản 1, Điều 9 của Quy định này hoặc giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp l... Right: b) Bản sao được chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
Target excerpt

Điều 9. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn Chủ đầu tư nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng gồm: 1. Đối với công trình không theo tuyến: a)...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Ngoài thành phần hồ sơ tại Điều 12 của Quy định này, đối với các loại công trình sau chủ đầu tư phải có thêm giấy tờ 1. Đối với công trình tôn giáo: Phải có văn bản chấp thuận chủ trương của Uỷ ban nhân dân tỉnh. 2. Đối với nhà thuê: Phải có hợp đồng thuê nhà được lập theo quy định của pháp luật và văn bản chấp thuận việc xây...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo Chủ đầu tư nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình, nhà ở theo mẫu Phụ lục 16 được ban hành kèm theo Thông tư số 10/2012/TT-BXD; 2....

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Ngoài thành phần hồ sơ tại Điều 12 của Quy định này, đối với các loại công trình sau chủ đầu tư phải có thêm giấy tờ
  • 1. Đối với công trình tôn giáo: Phải có văn bản chấp thuận chủ trương của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
  • 2. Đối với nhà thuê: Phải có hợp đồng thuê nhà được lập theo quy định của pháp luật và văn bản chấp thuận việc xây dựng của chủ sở hữu nhà.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo
  • Chủ đầu tư nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng gồm:
  • 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình, nhà ở theo mẫu Phụ lục 16 được ban hành kèm theo Thông tư số 10/2012/TT-BXD;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Ngoài thành phần hồ sơ tại Điều 12 của Quy định này, đối với các loại công trình sau chủ đầu tư phải có thêm giấy tờ
  • 1. Đối với công trình tôn giáo: Phải có văn bản chấp thuận chủ trương của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
  • 2. Đối với nhà thuê: Phải có hợp đồng thuê nhà được lập theo quy định của pháp luật và văn bản chấp thuận việc xây dựng của chủ sở hữu nhà.
Rewritten clauses
  • Left: 6. Đối với các công trình đặc thù khác: Phải có văn bản chấp thuận của Uỷ ban nhân dân tỉnh. Right: 4. Đối với các công trình di tích lịch sử, văn hóa và danh lam, thắng cảnh đã được xếp hạng, công trình hạ tầng kỹ thuật thì phải có văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền th...
Target excerpt

Điều 12. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo Chủ đầu tư nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng gồm: 1. Đơn đề nghị cấp...

left-only unmatched

Mục 3. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng

Mục 3. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Giám đốc Sở Xây dựng - Cấp giấy phép xây dựng các công trình thuộc các dự án sản xuất, kinh doanh có nguồn vốn Nhà nước, tập thể và tư nhân trên địa bàn tỉnh Bình Dương, trừ các công trình quy định không phải xin phép xây dựng tại khoản 1, Điều 5 của Quy định này; - Cấp giấy phép xây dựng các công trình tôn giáo trên cơ sở ý k...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện chung để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ Các loại công trình và nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng khi đáp ứng các điều kiện sau: 1. Phù hợp với quy hoạch xây dựng, mục đích sử dụng đất, mục tiêu đầu tư. 2. Tùy thuộc vào quy mô, tính chất, địa điểm xây dựng cô...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Giám đốc Sở Xây dựng
  • - Cấp giấy phép xây dựng các công trình thuộc các dự án sản xuất, kinh doanh có nguồn vốn Nhà nước, tập thể và tư nhân trên địa bàn tỉnh Bình Dương, trừ các công trình quy định không phải xin phép...
  • - Cấp giấy phép xây dựng các công trình tôn giáo trên cơ sở ý kiến chấp thuận bằng văn bản của Uỷ ban nhân dân tỉnh; công trình di tích lịch sử - văn hóa; công trình tượng đài, quảng cáo, tranh hoà...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện chung để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ
  • Các loại công trình và nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng khi đáp ứng các điều kiện sau:
  • 1. Phù hợp với quy hoạch xây dựng, mục đích sử dụng đất, mục tiêu đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Giám đốc Sở Xây dựng
  • - Cấp giấy phép xây dựng các công trình thuộc các dự án sản xuất, kinh doanh có nguồn vốn Nhà nước, tập thể và tư nhân trên địa bàn tỉnh Bình Dương, trừ các công trình quy định không phải xin phép...
  • - Cấp giấy phép xây dựng các công trình tôn giáo trên cơ sở ý kiến chấp thuận bằng văn bản của Uỷ ban nhân dân tỉnh; công trình di tích lịch sử - văn hóa; công trình tượng đài, quảng cáo, tranh hoà...
Target excerpt

Điều 5. Điều kiện chung để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ Các loại công trình và nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng khi đáp ứng các điều kiện sau: 1. Phù hợp...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ, công trình có nguồn vốn tư nhân do Uỷ ban nhân dân cấp huyện, thị cấp giấy đăng ký kinh doanh, trừ các công trình quy định không phải xin phép xây dựng tại khoản 1, Điều 5 và quy định tại Điều 16 của Quy định này.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Gia hạn giấy phép xây dựng 1. Trong thời hạn 30 ngày, trước thời điểm giấy phép xây dựng hết hạn, nếu công trình chưa được khởi công, thì chủ đầu tư phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng. Mỗi giấy phép xây dựng chỉ được gia hạn một lần. Thời gian gia hạn tối đa không quá 6 tháng. Nếu hết thời gian gia hạn, chủ đầu tư chưa kh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ, công trình có nguồn vốn tư nhân do Uỷ ban nhân dân cấp huyện, thị cấp giấy đăng ký kinh doanh, trừ các công trình quy định...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Gia hạn giấy phép xây dựng
  • Trong thời hạn 30 ngày, trước thời điểm giấy phép xây dựng hết hạn, nếu công trình chưa được khởi công, thì chủ đầu tư phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.
  • Mỗi giấy phép xây dựng chỉ được gia hạn một lần.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ, công trình có nguồn vốn tư nhân do Uỷ ban nhân dân cấp huyện, thị cấp giấy đăng ký kinh doanh, trừ các công trình quy định...
Target excerpt

Điều 16. Gia hạn giấy phép xây dựng 1. Trong thời hạn 30 ngày, trước thời điểm giấy phép xây dựng hết hạn, nếu công trình chưa được khởi công, thì chủ đầu tư phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng. Mỗi giấy phép xây...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Uỷ ban nhân dân xã Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại những điểm dân cư nông thôn đã có quy hoạch xây dựng được duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4. Trình tự cấp giấy phép xây dựng

Mục 4. Trình tự cấp giấy phép xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 17.

Điều 17. Lập hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1. Chủ đầu tư (hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư) khi có nhu cầu xin phép xây dựng có thể liên hệ cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng hoặc Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn để được hướng dẫn lập hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng theo quy định. Trong trường hợp người nộp hồ sơ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình Chủ đầu tư nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép di dời công trình theo mẫu Phụ lục 20 được ban hành kèm theo Thông tư số 10/2012/TT-BXD; 2. Bản vẽ hoàn công công trình (nếu có) hoặc bản...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Lập hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng
  • Chủ đầu tư (hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư) khi có nhu cầu xin phép xây dựng có thể liên hệ cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng hoặc Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn để được hướ...
  • Trong trường hợp người nộp hồ sơ xin phép xây dựng không phải là chủ đầu tư thì phải được sự uỷ quyền theo đúng quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Chủ đầu tư nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng gồm:
  • 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép di dời công trình theo mẫu Phụ lục 20 được ban hành kèm theo Thông tư số 10/2012/TT-BXD;
  • 2. Bản vẽ hoàn công công trình (nếu có) hoặc bản vẽ thiết kế thực trạng công trình được di dời, tỷ lệ 1/50 - 1/200;
Removed / left-side focus
  • Chủ đầu tư (hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư) khi có nhu cầu xin phép xây dựng có thể liên hệ cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng hoặc Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn để được hướ...
  • Trong trường hợp người nộp hồ sơ xin phép xây dựng không phải là chủ đầu tư thì phải được sự uỷ quyền theo đúng quy định của pháp luật.
  • Người lập hồ sơ xin giấy phép xây dựng phải lập hồ sơ quy định tại Điều 12 và Điều 13 của Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Lập hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng Right: Điều 13. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình
Target excerpt

Điều 13. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình Chủ đầu tư nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép di dời công trình...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng cử cán bộ có đủ năng lực để tiếp nhận, xác minh địa điểm xây dựng và kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng. 2. Khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, người tiếp nhận hồ sơ lập phiếu biên nhận, có chữ ký của bên nộp hồ sơ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 19.

Điều 19. Xác minh địa điểm và thẩm tra hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1. Sau khi xác minh địa điểm và thẩm tra hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, cơ quan cấp giấy phép xây dựng căn cứ vào Điều 8, 9, 10, 12 và 13 của Quy định này để xét cấp giấy phép xây dựng. Trong trường hợp không cấp giấy phép xây dựng hoặc có hướng dẫn bổ sung hồ s...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng 1. Ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử - văn hoá, công trình tượng đài, tranh hoành tráng đã được xếp hạng trên địa bàn tỉnh Bình Dư...

Open section

This section appears to amend `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Xác minh địa điểm và thẩm tra hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng
  • Sau khi xác minh địa điểm và thẩm tra hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, cơ quan cấp giấy phép xây dựng căn cứ vào Điều 8, 9, 10, 12 và 13 của Quy định này để xét cấp giấy phép xây dựng.
  • Trong trường hợp không cấp giấy phép xây dựng hoặc có hướng dẫn bổ sung hồ sơ để cấp giấy phép xây dựng, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải có văn bản hướng dẫn (theo mẫu 16 phụ lục kèm theo Quy đ...
Added / right-side focus
  • 1. Ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
  • công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử
  • văn hoá, công trình tượng đài, tranh hoành tráng đã được xếp hạng trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Removed / left-side focus
  • Sau khi xác minh địa điểm và thẩm tra hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, cơ quan cấp giấy phép xây dựng căn cứ vào Điều 8, 9, 10, 12 và 13 của Quy định này để xét cấp giấy phép xây dựng.
  • Trong trường hợp không cấp giấy phép xây dựng hoặc có hướng dẫn bổ sung hồ sơ để cấp giấy phép xây dựng, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải có văn bản hướng dẫn (theo mẫu 16 phụ lục kèm theo Quy đ...
  • Thời hạn trả lời trong 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Xác minh địa điểm và thẩm tra hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng Right: Điều 21. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng
Target excerpt

Điều 21. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng 1. Ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; công trình tôn giáo,...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xin ý kiến các tổ chức có liên quan 1. Đối với công trình xây dựng liên quan đến phạm vi quản lý của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành, cơ quan cấp giấy phép xây dựng có văn bản xin ý kiến trước khi cấp giấy phép xây dựng. 2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được công văn xin ý kiến, các cơ quan được hỏ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thời hạn cấp giấy phép xây dựng 1. Đối với nhà ở riêng lẻ không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Đối với các công trình còn lại không quá 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Cấp giấy phép xây dựng và thu lệ phí 1. Giấy phép xây dựng áp dụng theo mẫu 17 ban hành kèm theo Quyết định này được lập thành 02 bản chính: 01 bản cấp cho chủ đầu tư, 01 bản lưu tại cơ quan cấp giấy phép xây dựng. 2. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải gửi bản sao giấy phép xây dựng cho Phòng Quản lý đô thị các huyện, thị, Uỷ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III Gia hạn giấy phép xây dựng, điều chỉnh thiết kế, cấp giấy phép xây dựng lần 2 (Phó Ban)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Gia hạn giấy phép xây dựng 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp giấy phép xây dựng mà công trình vẫn chưa có điều kiện khởi công thì chủ đầu tư phải có đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng (theo mẫu 6 phụ lục kèm theo Quy định này) và liên hệ cơ quan cấp giấy phép xây dựng để xin gia hạn. 2. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Điều chỉnh giấy phép xây dựng, bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo giấy phép xây dựng 1. Điều chỉnh giấy phép xây dựng: a) Khi giấy phép xây dựng đã cấp có sai sót, chủ đầu tư liên hệ với cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng để đề nghị điều chỉnh lại cho đúng. b) Hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng gồm: - Đơn đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Cấp giấy phép xây dựng lần 2 (phó bản) Trường hợp giấy phép xây dựng bị mất hoặc hư hỏng, chủ đầu tư được cấp phó bản giấy phép xây dựng. 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng lần 2 (phó bản) gồm: a) Đơn xin cấp giấy phép xây dựng lần 2 (phó bản) theo mẫu 24 phụ lục kèm theo Quy định này; b) Đơn cớ mất giấy phép xây dựng để xin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV Quản lý xây dựng theo giấy phép xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. Thi công xây dựng công trình

Mục 1. Thi công xây dựng công trình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 26.

Điều 26. Điều kiện để khởi công xây dựng công trình Công trình xây dựng chỉ được khởi công khi đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ xây dựng do chủ đầu tư xây dựng công trình và nhà thầu thi công xây dựng thỏa thuận. 2. Có giấy phép xây dựng đối với những công trình theo...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng cho dự án Chủ đầu tư nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu Phụ lục 12 được ban hành kèm theo Thông tư số 10/2012/TT-BXD; 2. Bản sao được chứng thực một trong những giấy tờ về quy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Điều kiện để khởi công xây dựng công trình
  • Công trình xây dựng chỉ được khởi công khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • 1. Có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ xây dựng do chủ đầu tư xây dựng công trình và nhà thầu thi công xây dựng thỏa thuận.
Added / right-side focus
  • Chủ đầu tư nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng gồm:
  • 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu Phụ lục 12 được ban hành kèm theo Thông tư số 10/2012/TT-BXD;
  • 2. Bản sao được chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
Removed / left-side focus
  • Công trình xây dựng chỉ được khởi công khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • 1. Có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ xây dựng do chủ đầu tư xây dựng công trình và nhà thầu thi công xây dựng thỏa thuận.
  • 2. Có giấy phép xây dựng đối với những công trình theo quy định phải có giấy phép xây dựng; trừ trường hợp quy định tại khoản 1, Điều 5 của Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 26. Điều kiện để khởi công xây dựng công trình Right: Điều 10. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng cho dự án
Target excerpt

Điều 10. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng cho dự án Chủ đầu tư nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mẫu...

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Điều kiện thi công xây dựng công trình 1. Nhà thầu khi hoạt động thi công xây dựng phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Có đăng ký hoạt động thi công xây dựng công trình; b) Có đủ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình tương ứng với loại, cấp công trình; c) Chỉ huy trưởng công trường có năng lực hành nghề thi công xây d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Yêu cầu đối với công trường xây dựng Tất cả các công trình xây dựng phải có biện pháp an toàn lao động và bảo vệ môi trường theo quy định của Nhà nước và treo biển báo tại công trường thi công. Nội dung biển báo bao gồm: 1. Tên công trình xây dựng, tổng vốn đầu tư, ngày khởi công, ngày hoàn thành; 2. Tên đơn vị thi công, tên n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 29.

Điều 29. Xử lý công trình không có giấy phép xây dựng hoặc có nhưng không đúng nội dung giấy phép xây dựng hoặc không đúng thẩm quyền (vi phạm về quản lý xây dựng) 1. Cơ quan được giao cấp giấy phép xây dựng tại Điều 14, 15, 16 Quy định này chủ trì phối hợp với các cơ quan và địa phương có liên quan kiểm tra thực tế công trình xây dựng...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Giấy phép xây dựng tạm Chủ đầu tư nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng tạm như quy định đối với từng loại công trình, nhà ở riêng lẻ quy định tại Khoản 1 Điều 8, Điều 11, Điều 12 của Quy định này. Riêng tiêu đề của đơn được đổi thành “Đơn đề nghị cấp giấy phép xây d...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29. Xử lý công trình không có giấy phép xây dựng hoặc có nhưng không đúng nội dung giấy phép xây dựng hoặc không đúng thẩm quyền (vi phạm về quản lý xây dựng)
  • Cơ quan được giao cấp giấy phép xây dựng tại Điều 14, 15, 16 Quy định này chủ trì phối hợp với các cơ quan và địa phương có liên quan kiểm tra thực tế công trình xây dựng vi phạm, lập biên bản đình...
  • a) Xử phạt vi phạm hành chính và buộc tháo dở phần công trình vi phạm đang xây dựng.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Giấy phép xây dựng tạm
  • Chủ đầu tư nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng.
  • Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng tạm như quy định đối với từng loại công trình, nhà ở riêng lẻ quy định tại Khoản 1 Điều 8, Điều 11, Điều 12 của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Xử lý công trình không có giấy phép xây dựng hoặc có nhưng không đúng nội dung giấy phép xây dựng hoặc không đúng thẩm quyền (vi phạm về quản lý xây dựng)
  • Cơ quan được giao cấp giấy phép xây dựng tại Điều 14, 15, 16 Quy định này chủ trì phối hợp với các cơ quan và địa phương có liên quan kiểm tra thực tế công trình xây dựng vi phạm, lập biên bản đình...
  • a) Xử phạt vi phạm hành chính và buộc tháo dở phần công trình vi phạm đang xây dựng.
Target excerpt

Điều 14. Giấy phép xây dựng tạm Chủ đầu tư nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng tạm như quy định đối với từng loại công trình, nhà ở riêng lẻ quy định tại...

left-only unmatched

Mục 2.

Mục 2. Hoàn thành công trình, lưu trữ hồ sơ và cấp sao lục bản chính

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Hoàn thành công trình 1. Đối với công trình đã được cấp giấy phép xây dựng chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng, đơn vị tư vấn thiết kế và cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải tổ chức nghiệm thu và lập biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng (theo mẫu 12 phụ lục kèm theo Quy định này) trước khi đưa công trình vào khai thác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Nghiệm thu, bàn giao công trình xây dựng 1. Việc thực hiện nghiệm thu công trình xây dựng phải thực hiện các quy định sau: a) Tuân thủ theo đúng Nghị định số 209/2004/NĐ-CP, ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng; b) Nghiệm thu từng công việc, từng bộ phận, từng giai đoạn, từng hạng m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Lưu trữ hồ sơ 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ cấp giấy phép xây dựng thuộc thẩm quyền. 2. Công tác tổ chức lưu trữ theo quy định của pháp luật, thời gian lưu trữ hồ sơ tùy theo cấp công trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Sao lục bản chính 1. Chủ đầu tư công trình có nhu cầu cấp bản sao lục giấy phép xây dựng, phải gửi đơn xin sao lục bản chính (theo mẫu 5 phụ lục kèm theo Quy định này) đến cơ quan cấp giấy phép xây dựng để được cấp bản sao lục. 2. Thời gian cấp bản sao lục không quá 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đơn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V Quyền và nghĩa vụ của các cá nhân, tổ chức trong việc thực hiện theo giấy phép xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 34.

Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức xin cấp giấy phép xây dựng 1. Chủ công trình xin cấp giấy phép xây dựng có các quyền sau: a) Yêu cầu cơ quan cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn thực hiện đúng các quy định về cấp giấy phép xây dựng; b) Khiếu nại, tố cáo những hành vi vi phạm pháp luật trong việc cấp giấy phép xâ...

Open section

Điều 26

Điều 26 . Quyền hạn và trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Quyền hạn: a) Sau thời hạn ghi trong giấy biên nhận mà cơ quan cấp phép không cấp giấy phép hoặc không có văn bản trả lời thì chủ đầu tư được khởi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế đã nộp cho cơ quan cấp phép, khi đã đáp ứng các điều kiện khởi công quy định tại Điều 72 Luật Xây dựng...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 26` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức xin cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Chủ công trình xin cấp giấy phép xây dựng có các quyền sau:
  • a) Yêu cầu cơ quan cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn thực hiện đúng các quy định về cấp giấy phép xây dựng;
Added / right-side focus
  • Điều 26 . Quyền hạn và trách nhiệm của chủ đầu tư
  • a) Sau thời hạn ghi trong giấy biên nhận mà cơ quan cấp phép không cấp giấy phép hoặc không có văn bản trả lời thì chủ đầu tư được khởi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế đã nộp cho cơ quan cấp phép...
  • 2. Trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức xin cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Chủ công trình xin cấp giấy phép xây dựng có các quyền sau:
  • a) Yêu cầu cơ quan cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn thực hiện đúng các quy định về cấp giấy phép xây dựng;
Rewritten clauses
  • Left: b) Khiếu nại, tố cáo những hành vi vi phạm pháp luật trong việc cấp giấy phép xây dựng; Right: b) Khiếu nại, tố cáo cơ quan, cá nhân không thực hiện đúng quy định hoặc có hành vi nhũng nhiễu, gây khó khăn trong công tác cấp giấy phép xây dựng.
  • Left: d) Thực hiện đúng nội dung của giấy phép xây dựng; Right: c) Tổ chức triển khai thực hiện xây dựng công trình theo giấy phép xây dựng đã được cấp;
Target excerpt

Điều 26 . Quyền hạn và trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Quyền hạn: a) Sau thời hạn ghi trong giấy biên nhận mà cơ quan cấp phép không cấp giấy phép hoặc không có văn bản trả lời thì chủ đầu tư được khởi công xây dựng the...

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc đầu tư và thiết kế xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư xây dựng công trình có các quyền sau đây: a) Được tự thực hiện thiết kế, thi công xây dựng công trình khi có đủ năng lực hoạt động xây dựng, năng lực hành nghề phù hợp với loại, cấp công trình; b) Đàm phán, ký kết giám sát việc thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức tư vấn thiết kế 1. Cá nhân, tổ chức tư vấn thiết kế có các quyền sau đây: a) Từ chối thực hiện các yêu cầu ngoài nhiệm vụ thiết kế; b) Yêu cầu cung cấp thông tin, tài liệu phục vụ cho công tác thiết kế; c) Quyền tác giả đối với thiết kế công trình; d) Yêu cầu chủ đầu tư xây dựng công trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu xây dựng công trình 1. Nhà thầu thi công xây dựng công trình có các quyền sau đây: a) Từ chối thực hiện những yêu cầu trái pháp luật; b) Đề xuất sửa đổi thiết kế cho phù hợp với thực tế để bảo đảm chất lượng và hiệu quả công trình; c) Yêu cầu thanh toán giá trị khối lượng xây dựng hoàn thành đúng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân giám sát thi công 1. Nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình có các quyền sau: a) Nghiệm thu xác nhận khi công trình đã thi công bảo đảm đúng thiết kế, theo quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng và bảo đảm chất lượng; b) Yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng thực hiện theo đúng hợp đồng; c)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI Trách nhiệm quản lý nhà nước về cấp giấy phép xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng

Mục 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 39.

Điều 39. Quy định đối với cơ quan cấp giấy phép xây dựng 1. Niêm yết công khai và hướng dẫn các quy định về việc cấp giấy phép xây dựng tại nơi tiếp dân để các đối tượng liên quan biết và hiểu rõ để chấp hành đúng và đầy đủ các quy định của pháp luật về xây dựng; 2. Tuyển dụng cán bộ, công chức theo quy định của pháp luật. Cán bộ, công...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Giấy tờ về quyền sử dụng đất được xem xét cấp giấy phép xây dựng Giấy tờ về quyền sử dụng đất được xem xét cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 39. Quy định đối với cơ quan cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Niêm yết công khai và hướng dẫn các quy định về việc cấp giấy phép xây dựng tại nơi tiếp dân để các đối tượng liên quan biết và hiểu rõ để chấp hành đúng và đầy đủ các quy định của pháp luật về...
  • Tuyển dụng cán bộ, công chức theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 1. Niêm yết công khai và hướng dẫn các quy định về việc cấp giấy phép xây dựng tại nơi tiếp dân để các đối tượng liên quan biết và hiểu rõ để chấp hành đúng và đầy đủ các quy định của pháp luật về...
  • Cán bộ, công chức được tuyển dụng phải thông qua lớp đào tạo về chuyên môn, nghiệp vụ và được phân công theo đúng ngành nghề đã được đào tạo.
  • Nếu qua kiểm tra trình độ chuyên môn tác nghiệp hành chính mà chưa thành thạo thì phải có chế độ bồi dưỡng nghiệp vụ, nếu đã qua chế độ bồi dưỡng nghiệp vụ mà vẫn còn yếu kém thì chấm dứt hợp đồng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 39. Quy định đối với cơ quan cấp giấy phép xây dựng Right: Điều 19. Giấy tờ về quyền sử dụng đất được xem xét cấp giấy phép xây dựng
  • Left: Tuyển dụng cán bộ, công chức theo quy định của pháp luật. Right: Giấy tờ về quyền sử dụng đất được xem xét cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai.
Target excerpt

Điều 19. Giấy tờ về quyền sử dụng đất được xem xét cấp giấy phép xây dựng Giấy tờ về quyền sử dụng đất được xem xét cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai.

left-only unmatched

Mục 2. Công tác phối hợp của các Sở, Ngành liên quan

Mục 2. Công tác phối hợp của các Sở, Ngành liên quan

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 40.

Điều 40. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan 1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ về các lĩnh vực quản lý chuyên ngành của mình, sở, ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn và cung cấp các quy định pháp luật, các thông tin có liên quan cho các cơ quan cấp giấy phép xây dựng để giải quyết hồ sơ kịp thời, đồng thời công bố công khai cho ng...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Quy trình đề nghị cấp giấy phép xây dựng 1. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng a) Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng; kiểm tra hồ sơ; ghi giấy biên nhận đối với trường hợp hồ sơ đáp ứng theo quy định hoặc hướng dẫn để chủ đầu t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 40. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan
  • Căn cứ chức năng, nhiệm vụ về các lĩnh vực quản lý chuyên ngành của mình, sở, ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn và cung cấp các quy định pháp luật, các thông tin có liên quan cho các cơ quan...
  • 2. Tạo điều kiện thuận lợi và trả lời bằng văn bản về các lĩnh vực chuyên ngành có liên quan quy định tại Điều 20 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 20. Quy trình đề nghị cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng
  • a) Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 40. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan
  • Căn cứ chức năng, nhiệm vụ về các lĩnh vực quản lý chuyên ngành của mình, sở, ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn và cung cấp các quy định pháp luật, các thông tin có liên quan cho các cơ quan...
  • 2. Tạo điều kiện thuận lợi và trả lời bằng văn bản về các lĩnh vực chuyên ngành có liên quan quy định tại Điều 20 của Quy định này.
Target excerpt

Điều 20. Quy trình đề nghị cấp giấy phép xây dựng 1. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng a) Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép...

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII Trách nhiệm cá nhân trong việc cấp giấy phép xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Đối với Thủ trưởng cơ quan cấp giấy phép xây dựng 1. Có lịch tiếp dân và giải quyết kịp thời các khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật. 2. Phân công cán bộ, công chức có đủ năng lực để tiếp nhận và thụ lý hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng. 3. Chịu trách nhiệm đối với hậu quả về quản lý hành chính do việc cấp giấy phép x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Đối với cán bộ, công chức làm thủ tục cấp giấy phép xây dựng 1. Là người có đủ tiêu chuẩn chuyên môn nghiệp vụ được tuyển dụng theo quy định của pháp luật và phải qua lớp tập huấn nghiệp vụ về cấp giấy phép xây dựng do cơ quan chuyên ngành tổ chức. 2. Nắm vững pháp luật về xây dựng và quản lý xây dựng đô thị, trình tự, thủ tục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 43.

Điều 43. Trách nhiệm của công dân Khiếu nại, tố cáo các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động xây dựng quy định tại Điều 4 của Quy định này và các hành vi vi phạm pháp luật khác.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung giấy phép xây dựng 1. Nội dung giấy phép xây dựng tùy theo từng loại công trình được thực hiện theo các mẫu tại Phụ lục số 1, 2, 3, 4, 5 được ban hành kèm theo Thông tư 10/2012/TT-BXD của Bộ Xây dựng. 2. Thời hạn khởi công xây dựng công trình: Chậm nhất 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng. 3. Các yêu cầu đố...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 43. Trách nhiệm của công dân
  • Khiếu nại, tố cáo các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động xây dựng quy định tại Điều 4 của Quy định này và các hành vi vi phạm pháp luật khác.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung giấy phép xây dựng
  • 1. Nội dung giấy phép xây dựng tùy theo từng loại công trình được thực hiện theo các mẫu tại Phụ lục số 1, 2, 3, 4, 5 được ban hành kèm theo Thông tư 10/2012/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
  • 2. Thời hạn khởi công xây dựng công trình: Chậm nhất 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 43. Trách nhiệm của công dân
  • Khiếu nại, tố cáo các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động xây dựng quy định tại Điều 4 của Quy định này và các hành vi vi phạm pháp luật khác.
Target excerpt

Điều 4. Nội dung giấy phép xây dựng 1. Nội dung giấy phép xây dựng tùy theo từng loại công trình được thực hiện theo các mẫu tại Phụ lục số 1, 2, 3, 4, 5 được ban hành kèm theo Thông tư 10/2012/TT-BXD của Bộ Xây dựng....

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII Tổ chức thực hiện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong quản lý, hoạt động xây dựng thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định này thì tùy theo tính chất mức độ sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. 3. Cán bộ, công chức làm nhiệm vụ quản lý nhà nước nếu khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Giải quyết khiếu nại, tố cáo Việc khiếu nại, tố cáo trong hoạt động cấp giấy phép xây dựng theo giấy phép được giải quyết theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Hướng dẫn thi hành 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai và hướng dẫn thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này nếu gặp khó khăn, vướng mắc, cá nhân và tổ chức có liên quan phản ảnh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh giải quyết hoặc xin ý kiến Bộ Xây dựng./. PHỤ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bình Dương”.
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này thay thế Quyết định số 113/2007/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bình Dương và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Ðiều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đố...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; giám sát thực hiện xây dựng theo giấy phép xây dựng; quyền và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy p...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đô thị là khu vực tập trung dân cư sinh sống có mật độ cao và chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực kinh tế phi nông nghiệp, là trung tâm chính trị, hành chính, kinh tế, văn hóa hoặc chuyên ngành, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của qu...
Điều 3. Điều 3. Giấy phép xây dựng 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình bí mật nhà nước, công trình theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ thi công xây dựng công trình chính và các công trình khác theo quy định của Chính phủ được miễ...
Chương II Chương II CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG