Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng quỹ giải quyết việc làm tỉnh Kon Tum

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng quỹ giải quyết việc làm tỉnh Kon Tum
Removed / left-side focus
  • Về quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Kon Tum
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Kon Tum. 1. Đối tượng nộp phí: Là người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông bị tạm giữ phương tiện giao thông. Trường hợp phương tiện giao thô...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Kon Tum.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Kon Tum.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
  • 1. Đối tượng nộp phí:
  • Là người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông bị tạm giữ phương tiện giao thông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1064/QĐ-UBND ngày 20/9/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán mức thu phí trông giữ phương tiện xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an to...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1064/QĐ-UBND ngày 20/9/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý,...
  • đồng thời các quy định trước đây trái với quy định này đều bị bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Kon Tum; Thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Kon Tum
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Công an tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Lao động
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Right: Thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương 1. Chương 1. Quy định chung
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về nội dung hoạt động Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Kon Tum (gọi tắt là Quỹ) và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trong Quản lý và sử dụng Quỹ. 2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này áp...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng vay vốn: 1. Quỹ giải quyết việc làm tỉnh giải quyết vốn vay cho các đối tượng sau đây: a) Các đối tượng được quy định tại Điều 5 Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm. b) Lao động cư trú tại tỉnh Kon Tum đã được tuyển ch...
Điều 3. Điều 3. Điều kiện, mức vốn và thời hạn cho vay: 1. Đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2: Về điều kiện được vay vốn, mục đích sử dựng vốn vay, mức vốn, thời hạn, xây dựng dự án và quy trình thẩm định, giải ngân, thu hồi vốn và xử lý nợ quá hạn áp dụng theo Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ...
Chương 2. Chương 2. Quản lý và sử dụng quỹ giải quyết việc làm tỉnh
Điều 4. Điều 4. Cơ chế quản lý và cho vay. 1. Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Kon Tum được ủy thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay. Căn cứ kế hoạch vốn được duyệt, hàng năm Sở Tài chính chuyển vốn cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh làm vốn cho vay giải quyết việc làm. 2. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội...
Điều 5. Điều 5. Về lãi suất cho vay. Lãi suất cho vay thực hiện theo quy định hiện hành về lãi suất cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác. Riêng đối với đối tượng là cơ sở sản xuất kinh doanh dành riêng cho người lao động là người tàn tật, mức lãi suất cho vay bằng 50% lãi suất cho vay ưu đãi đối với các đối tượng chính sác...
Điều 6. Điều 6. Về xử lý rủi ro do nguyên nhân bất khả kháng. 1. Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro; nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng; biện pháp xử lý; hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro áp dụng theo quy định tại Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ về...