Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Kon Tum. 1. Đối tượng nộp phí: Là người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông bị tạm giữ phương tiện giao thông. Trường hợp phương tiện giao thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1064/QĐ-UBND ngày 20/9/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán mức thu phí trông giữ phương tiện xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an to...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ký . Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bói bỏ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1064/QĐ-UBND ngày 20/9/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý,...
  • đồng thời các quy định trước đây trái với quy định này đều bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1064/QĐ-UBND ngày 20/9/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý,...
Rewritten clauses
  • Left: đồng thời các quy định trước đây trái với quy định này đều bị bãi bỏ. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ký . Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bói bỏ.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ký . Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bói bỏ.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý thực hiện chính sách, chế độ đối với người có công với cách mạng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý thực hiện chính sách, chế độ đối với Người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Thanh hoá.
Điều 3. Điều 3. Ông Chánh văn phũng UBND Tỉnh, Giỏm đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch UBND Huyện, thị xó, thành phố chịu trỏch nhiệm thi hành quyết định này./. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Vương Văn Việt UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA -------------------- CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG .
Điều 1. Điều 1. Quy định này phân cấp trách nhiệm, quyền hạn của Sở Lao- thương binh và xó hội, Uỷ ban nhõn dõn cỏc Huyện, Thị xó, Thành phố và cơ quan, đơn vị trong việc quản lý thực hiện chính sách, chế độ ưu đói của Nhà nước đối với người có công với cách mạng;
Điều 2. Điều 2. Phân cấp thực hiện chế độ ưu đói người có công bảo đảm nguyên tắc sau: -Thực hiện chính sách ưu đói kịp thời; - Cụng khai dõn chủ; - Đúng đối tượng, đúng chế độ; -Thủ tục đơn giản, thuận lợi; - Trỏch nhiệm của cỏc ngành, cỏc cấp cụ thể rừ ràng nhằm thực hiện tốt chớnh sỏch ưu đói người có công trên địa bàn.
Điều 3. Điều 3. Nghiêm cấm các tổ chức và cá nhân lợi dụng chính sách của Nhà nước lập hồ sơ giả mạo hoặc khai man hồ sơ để hưởng chế độ ưu đói người có công với cách mạng;
Chương II Chương II NỘI DUNG PHÂN CẤP QUẢN LÝ THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG .