Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung, sửa đổi đơn vị thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại cho đơn vị thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Quyết định số 3393/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
2471/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc bổ sung, sửa đổi đơn vị thu phí và tỷ lệ % trích để lại đối với phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại quyết định số 3393/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của uỷ ban nhân dân tỉnh
3018/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung, sửa đổi đơn vị thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại cho đơn vị thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Quyết định số 3393/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Bổ sung, sửa đổi đơn vị thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại cho đơn vị thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Quyết định số 3393/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh như sau: 1. Đơn vị thu phí: - Ban Quản lý khu kinh tế Quảng Ninh. - Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên – Môi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế nội dung đơn vị thu phí tại Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 3393/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh. Bãi bỏ Quyết định số 3018/2009/QĐ-UBND ngày 02/10/2009, Quyết định số 290/2009/QĐ-UBND ngày 03/02/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế nội dung đơn vị thu phí tại Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 3393/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
- Bãi bỏ Quyết định số 3018/2009/QĐ-UBND ngày 02/10/2009, Quyết định số 290/2009/QĐ-UBND ngày 03/02/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
- Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp và các...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế nội dung đơn vị thu phí tại Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 3393/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
- Bãi bỏ Quyết định số 3018/2009/QĐ-UBND ngày 02/10/2009, Quyết định số 290/2009/QĐ-UBND ngày 03/02/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp và c...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên – Môi trường, Trưởng Ban Quản lý khu kinh tế Quảng Ninh, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections