Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bổ sung, sửa đổi đơn vị thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại cho đơn vị thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Quyết định số 3393/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống do các cơ quan, đơn vị của tỉnh Bình Thuận thực hiện

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống do các cơ quan, đơn vị của tỉnh Bình Thuận thực hiện
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung, sửa đổi đơn vị thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại cho đơn vị thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Quyết định số 3393/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của U...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Bổ sung, sửa đổi đơn vị thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại cho đơn vị thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Quyết định số 3393/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh như sau: 1. Đơn vị thu phí: - Ban Quản lý khu kinh tế Quảng Ninh. - Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên – Môi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống do các cơ quan, đơn vị của tỉnh Bình Thuận thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống do các cơ quan, đơn vị c...
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, sửa đổi đơn vị thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại cho đơn vị thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Quyết định số 3393/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của Uỷ ban nh...
  • 1. Đơn vị thu phí:
  • - Ban Quản lý khu kinh tế Quảng Ninh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế nội dung đơn vị thu phí tại Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 3393/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh. Bãi bỏ Quyết định số 3018/2009/QĐ-UBND ngày 02/10/2009, Quyết định số 290/2009/QĐ-UBND ngày 03/02/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế nội dung đơn vị thu phí tại Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 3393/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
  • Bãi bỏ Quyết định số 3018/2009/QĐ-UBND ngày 02/10/2009, Quyết định số 290/2009/QĐ-UBND ngày 03/02/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên – Môi trường, Trưởng Ban Quản lý khu kinh tế Quảng Ninh, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Tiến Phươn...

Open section

The right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Lê Tiến Phương
  • Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển,
Rewritten clauses
  • Left: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên – Môi trường, Trư... Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đơn vị thực hiện thu phí Đơn vị thực hiện thu phí là các cơ quan, đơn vị của tỉnh Bình Thuận có chức năng về kiểm nghiệm, kiểm định và cấp phép trong lĩnh vực giống cây trồng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp phí Đối tượng nộp phí là các tổ chức, cá nhân được cơ quan, đơn vị của tỉnh Bình Thuận có chức năng kiểm nghiệm, kiểm định và cấp giấy phép trong lĩnh vực giống cây trồng thực hiện các công việc theo danh mục thu phí tại Quy định này.
Chương II Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN PHÍ
Điều 3. Điều 3. Mức thu phí 1. Mức thu phí được quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Quy định này. 2. Đối với các nhiệm vụ bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống các cơ quan, đơn vị của tỉnh thực hiện theo chỉ định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thì áp dụng mức thu theo quy định tại Quyế...
Điều 4. Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền thu phí 1. Chậm nhất trong vòng 07 ngày làm việc, cơ quan, đơn vị thu phí phải nộp toàn bộ số tiền thu được vào tài khoản tạm giữ tiền phí mở tại Kho bạc Nhà nước. Việc quản lý số tiền thu phí bằng tiền mặt tại cơ quan, đơn vị thực hiện thu trong thời gian chưa nộp vào tài khoản tạm giữ tiền phí được thự...
Phần 20% số tiền phí thu được, cơ quan, đơn vị có trách nhiệm nộp vào ngân sách Nhà nước theo mục lục ngân sách Nhà nước quy định. Phần 20% số tiền phí thu được, cơ quan, đơn vị có trách nhiệm nộp vào ngân sách Nhà nước theo mục lục ngân sách Nhà nước quy định. 3. Hàng năm, cơ quan, đơn vị thu phí lập dự toán thu, chi gửi cơ quan tài chính, cơ quan thuế cùng cấp, Kho bạc Nhà nước nơi tổ chức thu phí mở tài khoản tạm giữ tiền phí để kiểm soát chi theo quy định hiện...
Chương III Chương III CHỨNG TỪ THU PHÍ, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THU PHÍ VÀ CƠ QUAN THUẾ