Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung, sửa đổi đơn vị thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại cho đơn vị thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Quyết định số 3393/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
2471/2011/QĐ-UBND
Right document
Quyết định 153/QĐ-UBND năm 2013 về Kế hoạch hành động của thành phố Hồ Chí Minh thực hiện Chiến lược xuất nhập khẩu hàng hóa thời kỳ 2011-2020, định hướng đến 2030 theo Quyết định 2471/QĐ-TTg
153/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung, sửa đổi đơn vị thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại cho đơn vị thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Quyết định số 3393/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 153/QĐ-UBND năm 2013 về Kế hoạch hành động của thành phố Hồ Chí Minh thực hiện Chiến lược xuất nhập khẩu hàng hóa thời kỳ 2011-2020, định hướng đến 2030 theo Quyết định 2471/QĐ-TTg
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 153/QĐ-UBND năm 2013 về Kế hoạch hành động của thành phố Hồ Chí Minh thực hiện Chiến lược xuất nhập khẩu hàng hóa thời kỳ 2011-2020, định hướng đến 2030 theo Quyết định 2471/QĐ-TTg
- Về việc bổ sung, sửa đổi đơn vị thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại cho đơn vị thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Quyết định số 3393/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của U...
Left
Điều 1
Điều 1 . Bổ sung, sửa đổi đơn vị thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại cho đơn vị thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Quyết định số 3393/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh như sau: 1. Đơn vị thu phí: - Ban Quản lý khu kinh tế Quảng Ninh. - Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên – Môi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch hành động của thành phố thực hiện Chiến lược xuất nhập khẩu hàng hóa thời kỳ 2011-2020, định h ướ ng đến 2030 theo Quyết định số 2471/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ. Đ i ều 2 . Thủ trưởng các Sở - ban - ngành, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các quậ n - huyện, Th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch hành động của thành phố thực hiện Chiến lược xuất nhập khẩu hàng hóa thời kỳ 2011-2020, định h ướ ng đến 2030 theo Quyết định số 2471/QĐ-TTg ngày 28 th...
- Đ i ều 2 . Thủ trưởng các Sở
- ngành, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các quậ n
- Bổ sung, sửa đổi đơn vị thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại cho đơn vị thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Quyết định số 3393/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của Uỷ ban nh...
- 1. Đơn vị thu phí:
- - Ban Quản lý khu kinh tế Quảng Ninh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế nội dung đơn vị thu phí tại Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 3393/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh. Bãi bỏ Quyết định số 3018/2009/QĐ-UBND ngày 02/10/2009, Quyết định số 290/2009/QĐ-UBND ngày 03/02/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế nội dung đơn vị thu phí tại Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 3393/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
- Bãi bỏ Quyết định số 3018/2009/QĐ-UBND ngày 02/10/2009, Quyết định số 290/2009/QĐ-UBND ngày 03/02/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên – Môi trường, Trưởng Ban Quản lý khu kinh tế Quảng Ninh, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủ y ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở K ế hoạch và Đầu tư, Gi á m đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Viện trưởng Viện Nghiên cứu phát tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủ y ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở K ế hoạch và Đầu tư, Gi á m đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Lao động Thương...
- ngành liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- - Văn phòng Chính phủ;
- Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên – Môi trường, Trư...
Unmatched right-side sections