Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 13
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc thu phí đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng nộp phí 1. Phạm vi điều chỉnh Phí đấu giá tài sản được áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 2. Đối tượng nộp phí a) Phí đối với người có tài sản bán đấu giá: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có tài sản ủy quyền cho các tổ chức có chức năng bán đấu giá tài sản tổ chức việc bán đấu giá tài sản, bao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các trường hợp không thu phí đấu giá tài sản 1. Không thu phí đối với người có tài sản là quyền sử dụng đất đưa ra bán đấu giá trong trường hợp được Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất theo các hình thức đấu giá sau: a) Giao đất có thu tiền sử dụng đất - Đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân; - Đầu tư xây dựng nhà ở để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị tổ chức thu phí Tổ chức hoạt động bán đấu giá tài sản được phép thực hiện việc thu phí đấu giá tài sản gồm: 1. Trung tâm Dịch vụ Bán đấu giá tài sản tỉnh Đồng Nai. 2. Các Hội đồng Bán đấu giá tài sản trong tỉnh (Hội đồng Bán đấu giá tài sản của các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa; Hội đồng Bán đấu giá tài sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đồng tiền thu phí 1. Đồng tiền thu phí là đồng Việt Nam (VNĐ). 2. Trường hợp tài sản đưa ra bán đấu giá có giá khởi điểm bằng vàng hoặc ngoại tệ thì phải quy đổi giá trị vàng, ngoại tệ ra giá trị bằng đồng Việt Nam để tính phí vào các thời điểm ký kết hợp đồng, thông báo bán đấu giá và thời điểm thu phí sau khi bán đấu giá thàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các trường hợp không bán được tài sản 1. Tổ chức, cá nhân có tài sản ủy quyền bán đấu giá yêu cầu ngưng thực hiện hợp đồng ủy quyền bán đấu giá. 2. Tài sản đã được thông báo bán đấu giá theo thủ tục quy định. Đến hết thời hạn quy định đăng ký tham gia đấu giá nhưng không có người đăng ký tham gia đấu giá mua tài sản. 3. Tài sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Mức thu phí đấu giá tài sản Mức thu phí đấu giá tài sản được áp dụng thống nhất cho cả phí thuộc ngân sách Nhà nước và phí không thuộc ngân sách Nhà nước. Trường hợp phí không thuộc ngân sách Nhà nước thì mức phí áp dụng đã bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng và các văn bản hướng dẫn thi h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với: 1. Phí bảo hiểm xã hội; 2. Phí bảo hiểm y tế; 3. Các loại phí bảo hiểm khác; 4. Phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ, không quy định tại Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hà...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Mức thu phí đấu giá tài sản
  • Mức thu phí đấu giá tài sản được áp dụng thống nhất cho cả phí thuộc ngân sách Nhà nước và phí không thuộc ngân sách Nhà nước.
  • Trường hợp phí không thuộc ngân sách Nhà nước thì mức phí áp dụng đã bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng và các văn bản hướng dẫn thi hành.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với:
  • 1. Phí bảo hiểm xã hội;
  • 2. Phí bảo hiểm y tế;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Mức thu phí đấu giá tài sản
  • Mức thu phí đấu giá tài sản được áp dụng thống nhất cho cả phí thuộc ngân sách Nhà nước và phí không thuộc ngân sách Nhà nước.
  • Trường hợp phí không thuộc ngân sách Nhà nước thì mức phí áp dụng đã bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng và các văn bản hướng dẫn thi hành.
Target excerpt

Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với: 1. Phí bảo hiểm xã hội; 2. Phí bảo hiểm y tế; 3. Các loại phí bảo hiểm khác; 4. Phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - x...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Việc hoàn trả phí tham gia đấu giá 1. Trường hợp cuộc đấu giá tài sản không được tổ chức thì người tham gia đấu giá mua tài sản được hoàn lại toàn bộ số tiền phí tham gia đấu giá mua tài sản đã nộp. 2. Trường hợp cuộc đấu giá tài sản được tổ chức nhưng người đăng ký tham gia đấu giá mua tài sản không tham gia cuộc đấu giá vì bấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Mức trích phí 1. Đối với phí đấu giá thuộc ngân sách Nhà nước a) Hội đồng Bán đấu giá tài sản trong tỉnh - Hội đồng Bán đấu giá tài sản trong tỉnh tổ chức bán đấu giá quyền sử dụng đất và các loại tài sản khác, sau khi thanh toán chi phí cho việc tổ chức bán đấu giá theo quy định Nhà nước (chi phí bảo quản tài sản, chi phí lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chế độ thu nộp, quản lý, sử dụng và quyết toán phí 1. Chứng từ thu phí Chứng từ thu phí do Cục Thuế tỉnh Đồng Nai phát hành theo quy định tại khoản 1 (phí thuộc ngân sách Nhà nước) và khoản 2 (phí không thuộc ngân sách Nhà nước), phần A mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC. a) Hội đồng Bán đấu giá tài sản trong tỉnh, Trung tâm Dịc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Công khai chế độ thu phí đấu giá tài sản 1. Đơn vị tổ chức bán đấu giá tài sản phải niêm yết hoặc thông báo công khai chế độ thu phí đấu giá tài sản tại trụ sở đơn vị hoặc tại địa điểm bán đấu giá, địa điểm thu phí ở vị trí thuận tiện để các đối tượng nộp phí dễ nhận biết. Nội dung thông báo gồm: Tên phí, mức thu, chứng từ thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Giao Giám đốc Sở Tư pháp tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, khi có sự thay đổi của pháp luật về phí đấu giá tài sản, Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế mục 4 danh mục quy định mục đích, đối tượng, mức thu, mức trích các khoản phí trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đính kèm Quyết định số 2769/QĐ.UBT ngày 01/9/2003 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc ban hành các khoản phí trên địa bàn tỉnh Đồng Nai và Quyết định số 2160/2005/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Giám đốc Trung tâm Dịch vụ Bán đấu giá tài sản, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan, chịu trách nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
Chương 1 : Chương 1 : NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.
Điều 2. Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
Điều 4 Điều 4 . 1. Tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí, bao gồm: a) Cơ quan thuế nhà nước; cơ quan hải quan; b) Cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí, lệ phí. 2. Tổ chức, cá nhân quy định tại kho...
Chương 2 : Chương 2 : THẨM QUYỀN QUY ĐỊNH VỀ PHÍ VÀ LỆ PHÍ
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền quy định đối với phí như sau: 1. Chính phủ quy định đối với một số phí quan trọng, có số thu lớn, liên quan đến nhiều chính sách kinh tế - xã hội của Nhà nước. Trong từng loại phí do Chính phủ quy định, Chính phủ có thể ủy quyền cho Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định mức thu đối với từng trường hợp cụ thể cho phù hợp với...
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền quy định đối với lệ phí như sau: 1. Chính phủ quy định đối với một số lệ phí quan trọng, có số thu lớn, có ý nghĩa pháp lý quốc tế. Chính phủ giao Bộ Tài chính quy định đối với các lệ phí còn lại. Thẩm quyền quy định đối với lệ phí được quy định cụ thể trong Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định n...