Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt quy hoạch phát triển công nghệ thông tin và truyền thông vùng kinh tế trọng điểm miền trung đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
13/2007/QĐ-BBCVT
Right document
Phê duyệt Quy hoạch phát triến Bưu chính, Viễn thông tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020
2491/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt quy hoạch phát triển công nghệ thông tin và truyền thông vùng kinh tế trọng điểm miền trung đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt Quy hoạch phát triến Bưu chính, Viễn thông tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc phê duyệt quy hoạch phát triển công nghệ thông tin và truyền thông vùng kinh tế trọng điểm miền trung đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 Right: Phê duyệt Quy hoạch phát triến Bưu chính, Viễn thông tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt “Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin và truyền thông vùng kinh tế trọng điểm miền Trung đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020” với những nội dung chủ yếu sau đây: I. QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN 1. Quan điểm phát triển a) Phát triển viễn thông và công nghệ thông tin phục vụ sự nghiệp công nghiệp...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 vơi các nội dung chủ yếu sau: A. QUAN ĐIỂM VÀ MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN 1. Quan điểm phát triển a) Bưu chính Phát triển Bưu chính theo hướng nâng cao chất lượng dịch vụ kết họp cung cấp các dịch vụ công ích và dịch vụ thương mại. Phổ cập đa dịch vụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phát triển Bưu chính theo hướng nâng cao chất lượng dịch vụ kết họp cung cấp các dịch vụ công ích và dịch vụ thương mại.
- Phổ cập đa dịch vụ đến các bưu cục, điểm bưu điện văn hóa xã trong toàn tỉnh, cung cấp các dịch vụ cơ bản đến mọi người dân, thực hiện tốt nhiệm vụ phục vụ thông tin của Nhà nước và chính quyền các...
- Đảm bảo an ninh, an toàn thông tin quốc gia và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
- a) Phát triển viễn thông và công nghệ thông tin phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước, góp phần từng bước làm động lực cho sự nghiệp phát triển vùng kinh tế trọng điểm (KTTĐ) miề...
- Đẩy mạnh phát triển viễn thông và công nghệ thông tin tại thành phố Đà Nẵng làm hạt nhân lan toả và phát triển của toàn vùng KTTĐ miền Trung và động lực thúc đẩy, hỗ trợ các tỉnh khu vực miền Trung.
- c) Phát triển công nghiệp công nghệ thông tin thành một ngành công nghiệp mũi nhọn của vùng KTTĐ miền Trung.
- Left: Điều 1. Phê duyệt “Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin và truyền thông vùng kinh tế trọng điểm miền Trung đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020” với những nội dung chủ yếu sau đây: Right: Điều 1. Phê duyệt quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 vơi các nội dung chủ yếu sau:
- Left: I. QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN Right: A. QUAN ĐIỂM VÀ MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN
- Left: b) Viễn thông là ngành kinh tế, kỹ thuật, dịch vụ quan trọng thuộc kết cấu hạ tầng, được phát triển đi trước một bước và phát triển toàn diện về mạng lưới, công nghệ và dịch vụ, bảo đảm an toàn mạn... Right: Viễn thông là ngành kinh tế, kỹ thuật, dịch vụ quan trọng thuộc kết cấu hạ tầng, được phát triển đi trước một bước và phát triển toàn diện về mạng lưới, công nghệ và dịch vụ
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Bưu chính Viễn thông là cơ quan chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo các doanh nghiệp phát triển hạ tầng mạng viễn thông đồng bộ với quy hoạch của các ngành khác đặc biệt là quy hoạch giao thông, đô thị, khu công nghiệp, cấp th...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Bưu chính Viễn thông - Có trách nhiệm tríển khai, công bố quy hoạch, theo dõi, đôn đốc thực hiện quy hoạch; tổ chức đánh giá định kỳ việc thực hiện quy hoạch và chủ trì phối hợp với các Sở, ngành liên quan trình Ủy ban Nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh đề xuất điều chỉnh quy hoạch trong trường hợp cần t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Bưu chính Viễn thông
- Có trách nhiệm tríển khai, công bố quy hoạch, theo dõi, đôn đốc thực hiện quy hoạch
- - Chủ trì, phối họp với các Sở, ngành, địa phương xây dựng Quy chế quản lý bưu chính, viễn thông trên địa bàn tỉnh, Báo cáo và phối hợp Bộ Thông tin và Truyền thông trong việc theo dõi và chỉ đạo c...
- phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xây dựng và đề xuất các chính sách thúc đẩy phát triển hạ tầng mạng viễn thông, phát triển công nghiệp công nghệ thông tin và khuyến khích, đẩy mạnh ứng dụng cô...
- tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch và định kỳ tổng hợp kết quả báo cáo Thủ tướng Chính phủ.
- 2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong vùng KTTĐ miền Trung xây dựng (hoặc điều chỉnh, bổ sung) quy hoạch phát triển viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh,...
- Left: 1. Bộ Bưu chính Viễn thông là cơ quan chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo các doanh nghiệp phát triển hạ tầng mạng viễ... Right: tổ chức đánh giá định kỳ việc thực hiện quy hoạch và chủ trì phối hợp với các Sở, ngành liên quan trình Ủy ban Nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh đề xuất điều chỉnh quy hoạch trong trường hợp cần th...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Bưu chính Viễn thông, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên - Môi trường, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyêt định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Bưu chính Viễn thông, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên
- Môi trường, Tài chính
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...