Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt Quy hoạch phát triến Bưu chính, Viễn thông tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020
2491/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định giá bán nước sạch sinh hoạt
1044/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt Quy hoạch phát triến Bưu chính, Viễn thông tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định giá bán nước sạch sinh hoạt
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định giá bán nước sạch sinh hoạt
- Phê duyệt Quy hoạch phát triến Bưu chính, Viễn thông tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 vơi các nội dung chủ yếu sau: A. QUAN ĐIỂM VÀ MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN 1. Quan điểm phát triển a) Bưu chính Phát triển Bưu chính theo hướng nâng cao chất lượng dịch vụ kết họp cung cấp các dịch vụ công ích và dịch vụ thương mại. Phổ cập đa dịch vụ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt cho các hộ dân cư, không phân biệt người Việt Nam hay nước ngoài như sau: Đối tượng sử dụng nước sạch Giá bán nước sạch đã có thuế VAT, không phí thoát nước (đ/m 3 ) Phí thoát nước và mức thu chi trả tiền dịch vụ MT rừng (đ/m 3 ) Giá bán nước sạch đã có thuế VAT và phí thoát nước (đ/m 3 ) Si...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt cho các hộ dân cư, không phân biệt người Việt Nam hay nước ngoài như sau:
- Đối tượng sử dụng nước sạch
- Giá bán nước sạch đã có thuế VAT, không phí thoát nước
- Điều 1. Phê duyệt quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 vơi các nội dung chủ yếu sau:
- A. QUAN ĐIỂM VÀ MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN
- 1. Quan điểm phát triển
Left
Điều 2
Điều 2 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Bưu chính Viễn thông - Có trách nhiệm tríển khai, công bố quy hoạch, theo dõi, đôn đốc thực hiện quy hoạch; tổ chức đánh giá định kỳ việc thực hiện quy hoạch và chủ trì phối hợp với các Sở, ngành liên quan trình Ủy ban Nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh đề xuất điều chỉnh quy hoạch trong trường hợp cần t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối với khách hàng sử dụng nước sạch sinh hoạt là các hộ gia đình, giao trách nhiệm cho Công ty TNHH NN MTV Xây dựng và Cấp nước Thừa Thiên Huế thông báo về quy định khối lượng nước sử dụng tối thiểu và được thể hiện trong hợp đồng dịch vụ cấp nước được ký kết giữa Công ty và hộ gia đình sử dụng nước sạch sinh hoạt. Nghiêm cấm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với khách hàng sử dụng nước sạch sinh hoạt là các hộ gia đình, giao trách nhiệm cho Công ty TNHH NN MTV Xây dựng và Cấp nước Thừa Thiên Huế thông báo về quy định khối lượng nước sử dụng tối thi...
- Nghiêm cấm doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh nước sạch tính thêm các khoản phụ thu khác vào giá bán nước sạch sinh hoạt dưới mọi hình thức.
- Điều 2 . Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Bưu chính Viễn thông
- Có trách nhiệm tríển khai, công bố quy hoạch, theo dõi, đôn đốc thực hiện quy hoạch
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2011 và thay thế cho Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2009 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Xây dựng phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2011 và thay thế cho Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2009 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh.
- Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Xây dựng phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Bưu chính Viễn thông, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên - Môi trường, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyêt định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Hương Thuỷ và thành phố Huế; Giám đốc Công ty TNHH NN MTV Xây dựng và Cấp nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các cá nhân, hộ gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Giám đốc Công ty TNHH NN MTV Xây dựng và Cấp nước tỉnh
- Giám đốc các Sở: Bưu chính Viễn thông, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên
- Left: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh Right: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Left: Môi trường, Tài chính Right: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Left: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Hương Thuỷ và thành phố Huế