Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
67/2009/QĐ-UBND
Right document
Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
186/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Ban hành Quy định về quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Nghị định này quy định việc phân loại, đặt tên hoặc số hiệu đường bộ; tiêu chuẩn kỹ thuật của các cấp đường bộ; trình tự, thủ tục lập, phê duyệt và công bố quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; phạm vi đất dành cho đường bộ; sử dụng, khai thác đất hành lang an toàn đường bộ và việc xây dựng các công trình thiết yếu tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Nghị định này quy định việc phân loại, đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
- tiêu chuẩn kỹ thuật của các cấp đường bộ
- trình tự, thủ tục lập, phê duyệt và công bố quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định pháp luật có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định pháp...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đinh Quốc Thái Q UY ĐỊNH Về quản lý đường đô thị trên...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các hệ thống đường bộ trong cả nước là một mạng lưới liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các hệ thống đường bộ trong cả nước là một mạng lưới liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa
- các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về thủ tục cấp phép sử dụng đường đô thị; phân cấp, phân công quản lý hệ thống đường đô thị và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong việc quản lý, sử dụng một phần lòng đường, vỉa hè của đường đô thị. 2. Quy định này không áp dụng đối với các khu vực tổ chức...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 . 1. Công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo và công trình đường bộ đã đưa vào khai thác phải được thẩm định an toàn giao thông. 2. Thẩm định an toàn giao thông được thực hiện tại một hoặc một số trong các giai đoạn sau: a) Báo cáo đầu tư xây dựng công trình; b) Dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc báo cáo kinh tế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo và công trình đường bộ đã đưa vào khai thác phải được thẩm định an toàn giao thông.
- 2. Thẩm định an toàn giao thông được thực hiện tại một hoặc một số trong các giai đoạn sau:
- a) Báo cáo đầu tư xây dựng công trình;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này quy định về thủ tục cấp phép sử dụng đường đô thị
- phân cấp, phân công quản lý hệ thống đường đô thị và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong việc quản lý, sử dụng một phần lòng đường, vỉa hè của đường đô thị.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác xây dựng, quản lý và khai thác sử dụng đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 2. Các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 điều này phải thực hiện theo đúng quy định của Luật Xây dựng ngày 26/11/2003; Luật Giao thông đường bộ ngày 13/11/2008; Thông tư số 04/2...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. 1. Đất của đường bộ là phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng bao gồm cả các công trình giao thông tĩnh và các công trình phụ trợ. Công trình đường bộ gồm: a) Nền, mặt đường, hè phố, nơi dừng xe, đỗ xe, hệ thống thoát nước, đèn tín hiệu, cọc tiêu, hàng rào chắn, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cột cây số, đảo giao th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đất của đường bộ là phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng bao gồm cả các công trình giao thông tĩnh và các công trình phụ trợ. Công trình đường bộ gồm:
- a) Nền, mặt đường, hè phố, nơi dừng xe, đỗ xe, hệ thống thoát nước, đèn tín hiệu, cọc tiêu, hàng rào chắn, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cột cây số, đảo giao thông, dải phân cách, hệ thống chiếu sá...
- b) Cầu, hầm, cống, kè, tường chắn;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác xây dựng, quản lý và khai thác sử dụng đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- 2. Các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 điều này phải thực hiện theo đúng quy định của Luật Xây dựng ngày 26/11/2003
Left
Chương II
Chương II THỦ TỤC CẤP PHÉP SỬ DỤNG ĐƯỜNG ĐÔ THỊ
Open sectionRight
Chương II
Chương II PHÂN LOẠI, ĐẶT TÊN VÀ SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÂN LOẠI, ĐẶT TÊN VÀ SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ
- THỦ TỤC CẤP PHÉP SỬ DỤNG ĐƯỜNG ĐÔ THỊ
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ tục cấp phép đào đường đô thị phục vụ xây dựng, lắp đặt các công trình ngầm 1. Hồ sơ xin cấp phép đào đường đô thị phục vụ xây dựng, lắp đặt các công trình ngầm: Thành phần hồ sơ gồm một (01) bộ. a) Đơn xin phép khai thác, sử dụng đường đô thị theo mẫu Phụ lục I kèm theo Quy định này. b) Bản vẽ vị trí mặt bằng đề nghị cấp p...
Open sectionRight
Điều 13
Điều 13 . Giới hạn hành lang an toàn đối với đường được quy định như sau: 1. Đối với đường ngoài đô thị: căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, phạm vi hành lang an toàn của đường có bề rộng tính từ mép chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào, mép ngoài của rãnh dọc hoặc mép ngoài của rãnh đỉnh của đường trở ra hai bên là...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13 . Giới hạn hành lang an toàn đối với đường được quy định như sau:
- Đối với đường ngoài đô thị:
- căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, phạm vi hành lang an toàn của đường có bề rộng tính từ mép chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào, mép ngoài của rãnh dọc hoặc mép ngoài của rã...
- Điều 3. Thủ tục cấp phép đào đường đô thị phục vụ xây dựng, lắp đặt các công trình ngầm
- 1. Hồ sơ xin cấp phép đào đường đô thị phục vụ xây dựng, lắp đặt các công trình ngầm: Thành phần hồ sơ gồm một (01) bộ.
- a) Đơn xin phép khai thác, sử dụng đường đô thị theo mẫu Phụ lục I kèm theo Quy định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thủ tục cấp phép xây dựng, lắp đặt các công trình nổi trên đường đô thị 1. Hồ sơ xin cấp phép xây dựng, lắp đặt các công trình nổi trên đường đô thị: Thành phần hồ sơ gồm một (01) bộ. a) Đơn xin phép khai thác, sử dụng đường đô thị theo mẫu Phụ lục I kèm theo Quy định này. b) Bản vẽ vị trí mặt bằng đề nghị cấp phép xây dựng, lắ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Việc sử dụng, khai thác và xây dựng trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm giao thông thông suốt, trật tự an toàn và không được ảnh hưởng tới sự bền vững của công trình đường bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- Việc sử dụng, khai thác và xây dựng trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm giao thông thông suốt, trật tự an toàn và không được ảnh hưởng tới sự bền vững của công trình đường bộ.
- Điều 4. Thủ tục cấp phép xây dựng, lắp đặt các công trình nổi trên đường đô thị
- 1. Hồ sơ xin cấp phép xây dựng, lắp đặt các công trình nổi trên đường đô thị: Thành phần hồ sơ gồm một (01) bộ.
- a) Đơn xin phép khai thác, sử dụng đường đô thị theo mẫu Phụ lục I kèm theo Quy định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thủ tục cấp phép hoạt động trông giữ xe công cộng có thu phí 1. Hồ sơ xin cấp phép hoạt động trông giữ xe công cộng có thu phí: Thành phần hồ sơ gồm một (01) bộ. a) Đơn xin phép khai thác, sử dụng đường đô thị theo mẫu Phụ lục 1 kèm theo Quy định này. b) Bản vẽ vị trí mặt bằng đề nghị cấp phép hoạt động trông giữ xe công cộng c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mạng lưới đường bộ được chia thành 6 hệ thống sau: 1. Hệ thống quốc lộ là các đường trục chính của mạng lưới đường bộ, có tác dụng đặc biệt quan trọng phục vụ sự phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của đất nước hoặc khu vực gồm: a) Đường nối liền Thủ đô Hà Nội với thành phố trực thuộc Trung ương; với trung tâm hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mạng lưới đường bộ được chia thành 6 hệ thống sau:
- 1. Hệ thống quốc lộ là các đường trục chính của mạng lưới đường bộ, có tác dụng đặc biệt quan trọng phục vụ sự phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của đất nước hoặc khu vực gồm:
- a) Đường nối liền Thủ đô Hà Nội với thành phố trực thuộc Trung ương; với trung tâm hành chính các tỉnh;
- Điều 5. Thủ tục cấp phép hoạt động trông giữ xe công cộng có thu phí
- 1. Hồ sơ xin cấp phép hoạt động trông giữ xe công cộng có thu phí: Thành phần hồ sơ gồm một (01) bộ.
- a) Đơn xin phép khai thác, sử dụng đường đô thị theo mẫu Phụ lục 1 kèm theo Quy định này.
Left
Điều 6.
Điều 6. Gia hạn giấy phép 1. Trước thời điểm hết hạn của giấy phép 15 ngày, các tổ chức cá nhân phải làm thủ tục xin gia hạn giấy phép. Thời gian gia hạn của giấy phép bằng với thời gian cấp phép sử dụng trước đó và chỉ áp dụng một lần. Sau thời gian gia hạn này, tổ chức và cá nhân tiếp tục có nhu cầu sử dụng tạm thời vỉa hè thì phải t...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Thẩm quyền phân loại và điều chỉnh các hệ thống đường bộ được quy định như sau: 1. Hệ thống quốc lộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định. 2. Hệ thống đường tỉnh do Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thoả thuận bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. 3. Hệ thống đường đô thị do Chủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Thẩm quyền phân loại và điều chỉnh các hệ thống đường bộ được quy định như sau:
- 1. Hệ thống quốc lộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định.
- 2. Hệ thống đường tỉnh do Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thoả thuận bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
- Điều 6. Gia hạn giấy phép
- Trước thời điểm hết hạn của giấy phép 15 ngày, các tổ chức cá nhân phải làm thủ tục xin gia hạn giấy phép.
- Thời gian gia hạn của giấy phép bằng với thời gian cấp phép sử dụng trước đó và chỉ áp dụng một lần.
Left
Chương III
Chương III PHÂN CẤP VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐÔ THỊ
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG
- VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ
- PHÂN CẤP VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐÔ THỊ
Left
Điều 7.
Điều 7. Phân cấp quản lý đường đô thị 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý đường đô thị trên địa bàn toàn tỉnh. 2. Sở Giao thông Vận tải quản lý hệ thống tỉnh lộ trên địa bàn tỉnh. 3. Ủy ban nhân dân cấp huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa (gọi chung là cấp huyện) tổ chức quản lý hệ thống đường huyện trên địa bàn. 4. Ủ...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Việc đặt tên, số hiệu đường bộ được quy định như sau: 1. Tên đường được đặt theo tên danh nhân, người có công hoặc tên di tích, sự kiện lịch sử văn hoá, tên địa danh hoặc tên theo tập quán; số hiệu đường được đặt theo số tự nhiên kèm theo chữ cái nếu cần thiết. 2. Đường bộ đặt theo tên gồm chữ "Đường" kèm với tên; đặt theo số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Việc đặt tên, số hiệu đường bộ được quy định như sau:
- 1. Tên đường được đặt theo tên danh nhân, người có công hoặc tên di tích, sự kiện lịch sử văn hoá, tên địa danh hoặc tên theo tập quán; số hiệu đường được đặt theo số tự nhiên kèm theo chữ cái nếu...
- 2. Đường bộ đặt theo tên gồm chữ "Đường" kèm với tên; đặt theo số hiệu gồm tên hệ thống đường kèm với số hiệu.
- Điều 7. Phân cấp quản lý đường đô thị
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý đường đô thị trên địa bàn toàn tỉnh.
- 2. Sở Giao thông Vận tải quản lý hệ thống tỉnh lộ trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm các sở, ban, ngành 1. Sở Xây dựng a) Đầu mối tổng hợp, hướng dẫn lập, thực hiện quy hoạch, kế hoạch nâng cấp cải tạo, bảo trì và phát triển đường đô thị. b) Là cơ quan đầu mối thực hiện quản lý công tác xây dựng đồng bộ các công trình hạ tầng kỹ thuật khác bao gồm hệ thống cây xanh, điện, điện chiếu sáng, cấp thoát...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . 1. Trách nhiệm lập và thẩm quyền phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được quy định như sau: a) Căn cứ vào chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và nhu cầu đi lại của nhân dân, Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm xây dựng chiến lược, quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trách nhiệm lập và thẩm quyền phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được quy định như sau:
- a) Căn cứ vào chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế
- xã hội, quốc phòng, an ninh và nhu cầu đi lại của nhân dân, Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm xây dựng chiến lược, quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ chung của cả nước, quy...
- Điều 8. Trách nhiệm các sở, ban, ngành
- 1. Sở Xây dựng
- a) Đầu mối tổng hợp, hướng dẫn lập, thực hiện quy hoạch, kế hoạch nâng cấp cải tạo, bảo trì và phát triển đường đô thị.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Trực tiếp quản lý hệ thống đường huyện trên địa bàn. 2. Tổ chức cấp phép khai thác, sử dụng đường đô thị theo quy định này đối với các tuyến đường do huyện trực tiếp quản lý. 3. Chịu trách nhiệm quản lý hành chính trong việc sử dụng hè phố, lòng đường, trật tự đô thị, vệ sinh môi trường...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . 1. Đường bộ xây dựng mới phải bảo đảm các tiêu chuẩn kỹ thuật của từng cấp đường theo tiêu chuẩn Việt Nam và các tiêu chuẩn ngành của Bộ Xây dựng đối với đường đô thị hoặc các tiêu chuẩn ngành của Bộ Giao thông vận tải đối với đường ngoài đô thị; riêng đối với đường lâm nghiệp, đường khai thác mỏ và đường chuyên dùng khác phải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đường bộ xây dựng mới phải bảo đảm các tiêu chuẩn kỹ thuật của từng cấp đường theo tiêu chuẩn Việt Nam và các tiêu chuẩn ngành của Bộ Xây dựng đối với đường đô thị hoặc các tiêu chuẩn ngành của...
- riêng đối với đường lâm nghiệp, đường khai thác mỏ và đường chuyên dùng khác phải áp dụng cả các tiêu chuẩn riêng của ngành đó.
- Trường hợp áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật công trình đường bộ của nước ngoài thì phải được sự chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
- Điều 9. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Trực tiếp quản lý hệ thống đường huyện trên địa bàn.
- 2. Tổ chức cấp phép khai thác, sử dụng đường đô thị theo quy định này đối với các tuyến đường do huyện trực tiếp quản lý.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm UBND cấp xã, phường, thị trấn 1. Chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng đường đô thị trên địa bàn theo phân cấp. 2. Quản lý và cấp phép sử dụng tạm thời hè phố cho việc cưới hỏi, việc tang lễ trên địa bàn mình quản lý. 3. Tổ chức kiểm tra, xử lý các vi phạm về quản lý sử dụng đường đô thị trên địa bàn mình quản lý theo...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an toàn giao thông đường bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an...
- Điều 10. Trách nhiệm UBND cấp xã, phường, thị trấn
- 1. Chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng đường đô thị trên địa bàn theo phân cấp.
- 2. Quản lý và cấp phép sử dụng tạm thời hè phố cho việc cưới hỏi, việc tang lễ trên địa bàn mình quản lý.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan thông tin đại chúng 1. Tuyên truyền, vận động, hướng dẫn để mọi tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân thực hiện đúng các quy định về sử dụng đường đô thị. 2. Phổ biến kịp thời các thông tin liên quan đến nếp sống văn minh đô thị, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường trên các phương tiệ...
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14 . Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống được quy định như sau: 1. Đối với cầu trên đường ngoài đô thị: a) Theo chiều dọc cầu, từ đuôi mố cầu ra mỗi bên là: 50 m (năm mươi mét) đối với cầu có chiều dài từ 60 m trở lên; 30 m (ba mươi mét) đối với cầu có chiều dài dưới 60 m; Trong trường hợp cầu có chiều dài đường dốc lên,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14 . Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống được quy định như sau:
- 1. Đối với cầu trên đường ngoài đô thị:
- a) Theo chiều dọc cầu, từ đuôi mố cầu ra mỗi bên là:
- Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan thông tin đại chúng
- 1. Tuyên truyền, vận động, hướng dẫn để mọi tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân thực hiện đúng các quy định về sử dụng đường đô thị.
- 2. Phổ biến kịp thời các thông tin liên quan đến nếp sống văn minh đô thị, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường trên các phương tiện thông tin đại chúng.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng đường đô thị 1. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của Nhà nước về quản lý và sử dụng đường đô thị và các nội dung yêu cầu trong giấy phép. 2. Đảm bảo an toàn giao thông và vệ sinh môi trường khu vực vỉa hè được cấp phép sử dụng tạm thời. 3. Các trách nhiệm khác theo quy định của pháp...
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15 . Giới hạn hành lang an toàn đối với hầm đường bộ quy định như sau: 1. Trên đường ngoài đô thị: phạm vi trong vòng 100m (một trăm mét) cách các điểm ngoài cùng của các bộ phận kết cấu của hầm. 2. Trên đường trong đô thị: do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định đối với từng dự án cụ thể.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15 . Giới hạn hành lang an toàn đối với hầm đường bộ quy định như sau:
- 1. Trên đường ngoài đô thị: phạm vi trong vòng 100m (một trăm mét) cách các điểm ngoài cùng của các bộ phận kết cấu của hầm.
- 2. Trên đường trong đô thị: do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định đối với từng dự án cụ thể.
- Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng đường đô thị
- 1. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của Nhà nước về quản lý và sử dụng đường đô thị và các nội dung yêu cầu trong giấy phép.
- 2. Đảm bảo an toàn giao thông và vệ sinh môi trường khu vực vỉa hè được cấp phép sử dụng tạm thời.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các đơn vị được giao trực tiếp quản lý đường đô thị 1. Đảm bảo hoạt động bình thường của đường đô thị. 2. Tổ chức công tác bảo trì đường đô thị theo quy định.
Open sectionRight
Điều 16
Điều 16 . Giới hạn hành lang an toàn đối với bến phà, cầu phao được quy định như sau: 1. Theo chiều dọc: bằng chiều dài đường xuống bến phà, cầu phao. 2. Theo chiều ngang: từ tim bến phà, cầu phao trở ra mỗi phía thượng lưu, hạ lưu là 150 m (một trăm năm mươi mét).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16 . Giới hạn hành lang an toàn đối với bến phà, cầu phao được quy định như sau:
- 1. Theo chiều dọc: bằng chiều dài đường xuống bến phà, cầu phao.
- 2. Theo chiều ngang: từ tim bến phà, cầu phao trở ra mỗi phía thượng lưu, hạ lưu là 150 m (một trăm năm mươi mét).
- Điều 13. Trách nhiệm của các đơn vị được giao trực tiếp quản lý đường đô thị
- 1. Đảm bảo hoạt động bình thường của đường đô thị.
- 2. Tổ chức công tác bảo trì đường đô thị theo quy định.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG
- GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này. 2. Các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm thực hiện Quy định này trong phạm vi trách nhiệm được giao. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Xây dựng nghiên cứu, tổng hợp tham mưu t...
Open sectionRight
Điều 17
Điều 17 . Giới hạn hành lang an toàn đối với kè được quy định như sau: 1. Kè chống xói để bảo vệ nền đường: a) Từ đầu kè và từ cuối kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50 m (năm mươi mét); b) Từ chân kè trở ra sông 20 m (hai mươi mét). 2. Kè chỉnh trị dòng nước: a) Từ chân kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 100 m (một tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17 . Giới hạn hành lang an toàn đối với kè được quy định như sau:
- 1. Kè chống xói để bảo vệ nền đường:
- a) Từ đầu kè và từ cuối kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50 m (năm mươi mét);
- Điều 14. Trách nhiệm thi hành
- 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này.
- 2. Các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm thực hiện Quy định này trong phạm vi trách nhiệm được giao.
Unmatched right-side sections