Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ xây dựng một số công trình hạ tầng kinh tế - xã hội thuộc chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2014-2020
37/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Kon Tum
72/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ xây dựng một số công trình hạ tầng kinh tế - xã hội thuộc chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2014-2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- Về việc ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ xây dựng một số công trình hạ tầng kinh tế - xã hội thuộc chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2014-2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành cơ chế chính sách hỗ trợ xây dựng một số công trình kinh tế - xã hội thuộc Chương trình MTQG xây dựng NTM trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2014 - 2020 (cơ chế đặc thù), với những nội dung chủ yếu sau: 1. Phạm vi: Triển khai thực hiện trên địa bàn các xã thực hiện Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới. 2. Thời...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Kon Tum, gồm các bảng giá sau: 1. Bảng giá đất trồng lúa nước. 2. Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác. 3. Bảng giá đất trồng cây lâu năm. 4. Bảng giá đất rừng sản xuất. 5. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản. 6. Bảng giá đất ở tại nông th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Kon Tum, gồm các bảng giá sau:
- 1. Bảng giá đất trồng lúa nước.
- 2. Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác.
- Điều 1. Ban hành cơ chế chính sách hỗ trợ xây dựng một số công trình kinh tế - xã hội thuộc Chương trình MTQG xây dựng NTM trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2014 - 2020 (cơ chế đặc thù), với nhữn...
- 1. Phạm vi: Triển khai thực hiện trên địa bàn các xã thực hiện Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới.
- 2. Thời gian thực hiện: giai đoạn 2014 - 2020.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giáo dục và Đào tạo, Giao thông Vận tải, Văn hóa - Thể thao và Du lịch; Kho bạc Nhà nước tỉnh, UBND các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan xây dựng tham mưu UBND tỉnh Đề án cơ chế chính sách hỗ trợ xây dựng mộ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bảng giá đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng để làm căn cứ: 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bảng giá đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng để làm căn cứ:
- 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với diện tích trong hạn mức
- cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân
- Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giáo dục và Đào tạo, Giao thông Vận tải, Văn hóa
- Thể thao và Du lịch
- Kho bạc Nhà nước tỉnh, UBND các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan xây dựng tham mưu UBND tỉnh Đề án cơ chế chính sách hỗ trợ xây dựng một số công trình kinh tế
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 t...
Open sectionThe right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015./.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giáo dục và Đào tạo, Giao thông Vận tải, Văn hóa - Thể thao và Du lịch; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thành viên Ban chỉ đạo Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.