Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định một số nội dung cấp giấy phép xây dựng công trình tạm trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
4468/2005/QĐ-UBND
Right document
Về quản lý đầu tư xây dựng công trình đặc thù
71/2005/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định một số nội dung cấp giấy phép xây dựng công trình tạm trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý đầu tư xây dựng công trình đặc thù
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý đầu tư xây dựng công trình đặc thù
- Về việc Quy định một số nội dung cấp giấy phép xây dựng công trình tạm trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Giao Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố thực hiện việc cấp phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh BR-VT theo một số quy định cụ thể như sau: - Chỉ cấp phép xây dựng công trình tạm tại các khu vực đã có quy hoạch xây dựng được cấp thầm quyền phê duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện giải phóng mặt bằng để...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về quản lý đầu tư xây dựng đối với các công trình bí mật nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp và công trình tạm (sau đây gọi là công trình đặc thù). 2. Việc quản lý đầu tư xây dựng công trình đặc thù phải tuân thủ các quy định tại Nghị định này và các quy định khác có liê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định về quản lý đầu tư xây dựng đối với các công trình bí mật nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp và công trình tạm (sau đây gọi là công trình đặc thù).
- 2. Việc quản lý đầu tư xây dựng công trình đặc thù phải tuân thủ các quy định tại Nghị định này và các quy định khác có liên quan tại Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính...
- Điều 1. Giao Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố thực hiện việc cấp phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh BR-VT theo một số quy định cụ thể như sau:
- - Chỉ cấp phép xây dựng công trình tạm tại các khu vực đã có quy hoạch xây dựng được cấp thầm quyền phê duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện giải phóng mặt bằng để triển khai thực hiện đầu tư.
- - Chỉ cho xây dựng tạm những công trình không gây ảnh hưởng đến cảnh quan và môi trường khu vực.
Left
Điều 2.
Điều 2. Việc thực hiện cấp phép xây dựng công trình tạm phải thực hiện theo đúng quy định tại Khoản 3 Điều 62 của luật Xây dựng; Khoản 2 Điều 17 của Nghị định 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính Phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và Điều 19 của Nghị định 71/2005/NĐ-CP ngày 06/6/2005 của Chính Phủ về quản lý xây dựng cô...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Công trình tạm của chủ đầu tư 1. Công trình tạm của chủ đầu tư phải được xác định trong dự án đầu tư xây dựng công trình và phải lập thiết kế cơ sở theo quy định. 2. Chi phí xây dựng và dỡ bỏ (nếu có) công trình tạm được tính vào chi phí trong tổng mức đầu tư của dự án theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Công trình tạm của chủ đầu tư
- 1. Công trình tạm của chủ đầu tư phải được xác định trong dự án đầu tư xây dựng công trình và phải lập thiết kế cơ sở theo quy định.
- 2. Chi phí xây dựng và dỡ bỏ (nếu có) công trình tạm được tính vào chi phí trong tổng mức đầu tư của dự án theo quy định.
- Điều 2. Việc thực hiện cấp phép xây dựng công trình tạm phải thực hiện theo đúng quy định tại Khoản 3 Điều 62 của luật Xây dựng
- Khoản 2 Điều 17 của Nghị định 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính Phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và Điều 19 của Nghị định 71/2005/NĐ-CP ngày 06/6/2005 của Chính Phủ về quản lý...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hành vi bị nghiêm cấm Nghiêm cấm việc áp dụng cơ chế quản lý đầu tư xây dựng công trình đặc thù đối với công trình không đủ điều kiện là công trình đặc thù được quy định tại Điều 2 Nghị định này. Người vi phạm bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hành vi bị nghiêm cấm
- Nghiêm cấm việc áp dụng cơ chế quản lý đầu tư xây dựng công trình đặc thù đối với công trình không đủ điều kiện là công trình đặc thù được quy định tại Điều 2 Nghị định này.
- Người vi phạm bị xử lý theo quy định của pháp luật.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên – Môi trường, Nội vụ, Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã Bà Rịa, Thành phố Vũng tàu và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy hoạch xây dựng công trình bí mật nhà nước 1. Chính phủ thống nhất quản lý và chỉ đạo việc xây dựng kế hoạch, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội quốc gia, địa phương, ngành gắn với việc xây dựng, bảo vệ công trình bí mật nhà nước. 2. Quy hoạch xây dựng công trình quốc phòng và khu quân sự do Bộ Quốc phòng lập và trình Thủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy hoạch xây dựng công trình bí mật nhà nước
- 1. Chính phủ thống nhất quản lý và chỉ đạo việc xây dựng kế hoạch, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội quốc gia, địa phương, ngành gắn với việc xây dựng, bảo vệ công trình bí mật nhà nước.
- 2. Quy hoạch xây dựng công trình quốc phòng và khu quân sự do Bộ Quốc phòng lập và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt theo quy định tại Pháp lệnh Bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên – Môi trường, Nội vụ, Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã Bà Rịa, Thành phố Vũng tàu và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi...
Unmatched right-side sections