Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 44

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
24 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định thưc hiện một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Về quy hoạch xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quy hoạch xây dựng
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định thưc hiện một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định thực hiện một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dụng công trình trên địa bàn tỉnh Long An. Những nội dung liên quan đến những quy định của Nghị quyết số 33/2008/NQ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ về thực hiện thí điểm một số thủ tục hành chính tro...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn các quy định của Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng; về điều kiện đối với tổ chức và cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng. Các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến công tác quy hoạch xây dựng t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn các quy định của Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng; về điều kiện đối với tổ chức và cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng.
  • Các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến công tác quy hoạch xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo các quy định của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định thực hiện một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dụng công trình trên địa bàn tỉnh Long An.
  • Những nội dung liên quan đến những quy định của Nghị quyết số 33/2008/NQ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ về thực hiện thí điểm một số thủ tục hành chính trong đầu tư xây dựng đối với dự án khu đô...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Giao cho Sở Xây dựng phối hợp các Sở, ngành tỉnh và địa phương có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiêm tra việc thực hiện Điều 1 Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế: - Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND ngày 08/02/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy địn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trình tự lập và phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng Quy hoạch xây dựng được thể hiện trên đồ án quy hoạch xây dựng và được thực hiện theo trình tự sau đây: 1. Lập, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng. 2. Điều tra, khảo sát, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế, xã hội; tài liệu về quy ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Trình tự lập và phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng
  • Quy hoạch xây dựng được thể hiện trên đồ án quy hoạch xây dựng và được thực hiện theo trình tự sau đây:
  • 1. Lập, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Giao cho Sở Xây dựng phối hợp các Sở, ngành tỉnh và địa phương có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiêm tra việc thực hiện Điều 1 Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế:
  • - Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND ngày 08/02/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy định thực hiện một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, chất...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; chủ đầu tư và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về thực hiện một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dưng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bản đồ khảo sát địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch xây dựng 1. Bản đồ khảo sát địa hình để lập đồ án quy hoạch xây dựng do cơ quan chuyên môn thực hiện. Đối với những vùng chưa có bản đồ khảo sát địa hình thì phải tiến hành khảo sát đo đạc để lập bản đồ. 2. Đối với những vùng đã có bản đồ khảo sát địa hình thì sử dụng bản đồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bản đồ khảo sát địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch xây dựng
  • 1. Bản đồ khảo sát địa hình để lập đồ án quy hoạch xây dựng do cơ quan chuyên môn thực hiện. Đối với những vùng chưa có bản đồ khảo sát địa hình thì phải tiến hành khảo sát đo đạc để lập bản đồ.
  • Đối với những vùng đã có bản đồ khảo sát địa hình thì sử dụng bản đồ đã có để lập đồ án quy hoạch xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương l

Chương l LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỤNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT
  • VÀ QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỤNG
explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Lập quy hoạch xây dựng 1. Nội dung lập hồ sơ quy hoạch xây dựng vùng, lập quy hoạch chung xây dựng đô thị, lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị và quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn, thực hiện theo quy định tại Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng (sau đây gọi tắt là NĐ số 08/20...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Căn cứ lập đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Định hướng quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị Việt Nam đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, của tỉnh và các quy hoạch chuyên ngành. 3. Quy hoạch xây dựng vùng. 4. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Định hướng quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị Việt Nam đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
  • 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, của tỉnh và các quy hoạch chuyên ngành.
  • 5. Các kết quả điều tra, khảo sát, các số liệu, tài liệu về khí tượng, thuỷ văn, hải văn, địa chất, hiện trạng kinh tế, xã hội và các số liệu, tài liệu khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Nội dung lập hồ sơ quy hoạch xây dựng vùng, lập quy hoạch chung xây dựng đô thị, lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị và quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn, thực hiện theo quy định tại Nghị...
  • Việc lập quy hoạch xây dựng khu cụm công nghiệp, khu kinh tế thực hiện theo Thông tư số 19/2008/TT-BXD ngày 20/11/2008 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn thực hiện việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý...
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện) có liên quan đến nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng, phối hợp các đơn vị tư vấn thiết kế quy hoạch, để lấy ý kiến nhân...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Lập quy hoạch xây dựng Right: 3. Quy hoạch xây dựng vùng.
  • Left: a) Lấy ý kiến nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dụng vùng, quy hoạch chung xây dụng đô thị: Right: Điều 15. Căn cứ lập đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị
  • Left: b) Lấy ý kiến đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị: Right: 4. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị đã được phê duyệt.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xây dựng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng thuộc địa giới hành chính do mình quản lý, trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của cơ quan thẩm định. b) Phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung xây dựng các đô thị loại 3, loạ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng 1. Quy hoạch xây dựng vùng được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Có sự điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, quy hoạch phát triển ngành của vùng, chiến lược quốc phòng an ninh; b) Có thay đổi về điều kiện địa lý, tự nhiên, dân số và kinh tế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy hoạch xây dựng vùng được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Có sự điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, quy hoạch phát triển ngành của vùng, chiến lược quốc phòng an ninh;
  • b) Có thay đổi về điều kiện địa lý, tự nhiên, dân số và kinh tế - xã hội.
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a) Phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng thuộc địa giới hành chính do mình quản lý, trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của cơ quan thẩm định.
  • b) Phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung xây dựng các đô thị loại 3, loại 4 và loại 5, đô thị mới có quy mô dân số tương đương với đô thị loại 3, loại 4 và loại 5 và các khu chức năng khác ng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xây dựng Right: Điều 12. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng 1. Sở Xây dựng: - Thẩm định các nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng, thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh trong thời gian 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của cơ quan trình thẩm định. - Thẩm định các nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung và quy hoạ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Quy hoạch chung xây dựng đô thị được lập cho các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 5, các quận của thành phố trực thuộc Trung ương, các đô thị mới liên tỉnh, đô thị mới có quy mô dân số tương đương với đô thị loại 5 trở lên, các k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy hoạch chung xây dựng đô thị được lập cho các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 5, các quận của thành phố trực thuộc Trung ương, các đô thị mới liên tỉnh, đô thị mới có...
  • 2. Quy hoạch chung xây dựng đô thị được lập cho giai đoạn ngắn hạn là 05 năm, 10 năm; giai đoạn dài hạn là 20 năm.
  • 3. Thời gian lập quy hoạch chung xây dựng đô thị như sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Xây dựng:
  • - Thẩm định các nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung và quy hoạch chi tiết thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh, trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của cơ...
  • - Thẩm định dự toán chi phí thực hiện công tác quy hoạch xây dựng đối vói nhừng đo án quy hoạch xây dựng do Ưy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng Right: Điều 13. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch chung xây dựng đô thị
  • Left: - Thẩm định các nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng, thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh trong thời gian 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của cơ quan trình th... Right: b) Quy hoạch chung xây dựng đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, thời gian lập không quá 12 tháng, kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý quy hoạch xây dựng. 1. Công bố quy hoạch xây dựng: Thực hiện theo Điều 38, Điều 39 NĐ số 08/2005/NĐ-CP và khoản l, phần VII Thông tư số 07/2008/TT-RXD. 2. Cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa: Thực hiện theo Điều 40 NĐ số 08/2005/NĐ-CP. 3. Cung cấp thông tin quy hoạch xây dựng: Thực hiện theo Điều 41 NĐ số 08/2005/NĐ-CP...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ khi hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chủ đầu tư phải hoàn thành việc nộp hồ sơ lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng các cấp có trách nhiệm lưu trữ hồ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ khi hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chủ đầu tư phải hoàn thành việc nộp hồ sơ lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
  • 2. Các cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng các cấp có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ về quy hoạch xây dựng.
  • 3. Cơ quan lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng có trách nhiệm cung cấp tài liệu lưu trữ về đồ án quy hoạch xây dựng cho cá nhân, tổ chức, cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 1. Công bố quy hoạch xây dựng:
  • Thực hiện theo Điều 38, Điều 39 NĐ số 08/2005/NĐ-CP và khoản l, phần VII Thông tư số 07/2008/TT-RXD.
  • 2. Cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Quản lý quy hoạch xây dựng. Right: Điều 4. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng
similar-content Similarity 0.89 rewritten

Chương lI

Chương lI VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II LẬP, PHÊ DUYỆT VÀ QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LẬP, PHÊ DUYỆT VÀ QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư Tùy theo quy mô, tính chất và nguồn vốn đầu tư dự án được chia làm 3 nhóm A, B và C, Phân lọai dự án đầu tư xây đựng công trình áp dụng tại phụ lục l ban hành kèm theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là NĐ số 12/20...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng vùng 1. Quy hoạch xây dựng vùng được lập cho các vùng có chức năng tổng hợp hoặc chuyên ngành gồm vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, vùng liên huyện, vùng huyện, vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn, vùng du lịch, nghỉ mát, vùng bảo vệ di sản cảnh quan thiên nhiên v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng vùng
  • Quy hoạch xây dựng vùng được lập cho các vùng có chức năng tổng hợp hoặc chuyên ngành gồm vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, vùng liên huyện, vùng huyện, vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn,...
  • 2. Quy hoạch xây dựng vùng được lập cho giai đoạn ngắn hạn là 05 năm, 10 năm; giai đoạn dài hạn là 20 năm và dài hơn.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư
  • Tùy theo quy mô, tính chất và nguồn vốn đầu tư dự án được chia làm 3 nhóm A, B và C,
  • Phân lọai dự án đầu tư xây đựng công trình áp dụng tại phụ lục l ban hành kèm theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền quyết định chủ đầu tư 1. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước a) Dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư: - Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ đầu tư xây dựng công trình đối với dự án do cấp mình quyết định đầu tư phù hợp với quy định của Luật Ngân sách Nhà nước (kể cả các dự án...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng bao gồm : a) Dự báo quy mô dân số đô thị, nông thôn phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng và chiến lược phân bố dân cư của quốc gia cho giai đoạn 05 năm, 10 năm và dài hơn; b) Tổ chức không gian các cơ sở công nghiệp chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng
  • 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng bao gồm :
  • a) Dự báo quy mô dân số đô thị, nông thôn phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng và chiến lược phân bố dân cư của quốc gia cho giai đoạn 05 năm, 10 năm và dài hơn;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền quyết định chủ đầu tư
  • 1. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước
  • a) Dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Lập dự án đầu tư Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án đầu tư và trình người quyết định đầu tưthẩm định, phê duyệt, trừ những trường hợp sau đây: 1. Công trình chí yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP như: - Công trình xây...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Căn cứ lập quy hoạch xây dựng vùng 1. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng đã được phê duyệt. 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, quy hoạch phát triển ngành có liên quan (nếu có). 3. Định hướng quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị và hệ thống hạ tầng kỹ thuật quốc gia đã được Thủ tướng Chính phủ phê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Căn cứ lập quy hoạch xây dựng vùng
  • 1. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng đã được phê duyệt.
  • 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, quy hoạch phát triển ngành có liên quan (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Lập dự án đầu tư
  • Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án đầu tư và trình người quyết định đầu tưthẩm định, phê duyệt, trừ những trường hợp sau đây:
  • 1. Công trình chí yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP như:
Rewritten clauses
  • Left: xã hội, quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng Right: 5. Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư và Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước: a) Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thẩm định dự án nhóm A, B do mình quyết định đầu tư. Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối giúp UBND tỉnh thẩm định dự án. b) Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định dự án nhóm...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung quy hoạch xây dựng vùng Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, quy hoạch xây dựng vùng có những nội dung sau đây: 1. Đánh giá hiện trạng về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội; xác định các động lực phát triển vùng. 2. Xác định hệ thống các đô thị, các điểm dân cư; các khu công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung quy hoạch xây dựng vùng
  • Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, quy hoạch xây dựng vùng có những nội dung sau đây:
  • 1. Đánh giá hiện trạng về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội; xác định các động lực phát triển vùng.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư và Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
  • 1. Dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước:
  • a) Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thẩm định dự án nhóm A, B do mình quyết định đầu tư. Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối giúp UBND tỉnh thẩm định dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền tham gia Ý kiến về thiết kế cơ sở 1. Thẩm quyền tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở đối với dự án nhóm A được thực hiện theo nội dung quy định tại điểm a khoản 3 Điều 2 Thông tư số 03/2009/TT-BXD. 2. Thẩm quyền tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở đối với dự án nhóm B, C không phân biệt nguồn vốn, trừ các dự án nhóm B, C...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng bao gồm các hồ sơ sau đây: 1. Bản vẽ gồm: - Bản đồ vị trí và mối quan hệ liên vùng; tỷ lệ 1/100.000 - 1/500.000. - Bản đồ hiện trạng tổng hợp gồm sử dụng đất, hệ thống cơ sở kinh tế, hệ thống đô thị và các điểm dân c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng
  • Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng bao gồm các hồ sơ sau đây:
  • 1. Bản vẽ gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền tham gia Ý kiến về thiết kế cơ sở
  • 1. Thẩm quyền tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở đối với dự án nhóm A được thực hiện theo nội dung quy định tại điểm a khoản 3 Điều 2 Thông tư số 03/2009/TT-BXD.
  • Thẩm quyền tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở đối với dự án nhóm B, C không phân biệt nguồn vốn, trừ các dự án nhóm B, C theo nội dung quy định tại khoản 5 Điều 10 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP và điểm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định và phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình xây dựng 1. Đối với các công trình lập dự án và Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: a) Đối với trường hợp thiết kế ba bước, bao gồm bước thiết kế cơ sở, bước thiết kế kỹ thuật và bước thiết kế bản vẽ thi công: - Thiết kế kỹ thuật: + Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt th...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng vùng Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch xây dựng vùng theo các giai đoạn và yêu cầu phát triển của vùng, người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng vùng ban hành Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng vùng....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch xây dựng vùng theo các giai đoạn và yêu cầu phát triển của vùng, người có thẩm quyền phê du...
  • Nội dung Quy định bao gồm:
  • 1. Quy định về vị trí, vai trò, chức năng, quy mô các công trình hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật mang tính chất vùng, liên vùng.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với các công trình lập dự án và Báo cáo kinh tế - kỹ thuật:
  • a) Đối với trường hợp thiết kế ba bước, bao gồm bước thiết kế cơ sở, bước thiết kế kỹ thuật và bước thiết kế bản vẽ thi công:
  • - Thiết kế kỹ thuật:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Thẩm định và phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình xây dựng Right: Điều 10. Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng vùng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hình thức quản lý dự án 1. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước a) Người quyết định đầu tư quyết định hình thức quản lý dự án theo quy định tại khoản 2, Điều 45 của Luật Xây dựng. b) Chủ đầu tư căn cứ quy mô, tính chất của dự án và điều kiện hoàn cảnh thực tế của cơ quan, đơn vị mình để lựa chọn hình thức, mô hình tổ c...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng 1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh hoặc các vùng phải lập quy hoạch xây dựng theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ: a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng trong thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh hoặc các vùng phải lập quy hoạch xây dựng theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ:
  • a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng trong thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
  • b) Bộ Xây dựng thẩm định các đồ án quy hoạch xây dựng vùng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Removed / left-side focus
  • a) Người quyết định đầu tư quyết định hình thức quản lý dự án theo quy định tại khoản 2, Điều 45 của Luật Xây dựng.
  • b) Chủ đầu tư căn cứ quy mô, tính chất của dự án và điều kiện hoàn cảnh thực tế của cơ quan, đơn vị mình để lựa chọn hình thức, mô hình tổ chức quản lý thực hiện dự án cho phù hợp với nội dung quy...
  • 2. Đối với dự án sử dụng nguồn vốn khác thì chỉ khuyến khích tham khảo, áp dụng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Hình thức quản lý dự án Right: Điều 11. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng
  • Left: 1. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước Right: 2. Đối với quy hoạch xây dựng vùng thuộc tỉnh:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây đựng, trừ trường hợp xây dựng công trình sau đây: a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính; b) Công trình xây dựng theo tuyến không...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị bao gồm: a) Xác định tính chất của đô thị, quy mô dân số đô thị, định hướng phát triển không gian đô thị và các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong đô thị theo các giai đoạn 05 năm, 10 năm và dự báo hướng phát triển của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị bao gồm:
  • a) Xác định tính chất của đô thị, quy mô dân số đô thị, định hướng phát triển không gian đô thị và các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong đô thị theo các giai đoạn 05 năm, 10 năm và...
  • b) Đối với quy hoạch chung xây dựng cải tạo đô thị, ngoài các nội dung quy định tại điểm a khoản 1 Điều này còn phải xác định những khu vực phải giải toả, những khu vực được giữ lại để chỉnh trang,...
Removed / left-side focus
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây đựng, trừ trường hợp xây dựng công trình sau đây:
  • a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính;
  • b) Công trình xây dựng theo tuyến không đi qua đô thị nhưng phù hợp với quy hoạch xây dựng được duyệt. Công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng đã được Thủ tướng Chính phủ, Bộ trường, thủ trưởng cấp...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng Right: Điều 14. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Giấy phép xây dựng tạm 1. Việc cấp giấy phép xây dựng tạm chỉ áp dụng đối với những vùng đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện. 2. Công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm có diện tích sàn nhỏ hon 250 m 2 , tầng cao xây dựng từ 2 tầng trở xuống. 3. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng tạm như quy đ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nội dung quy hoạch chung xây dựng đô thị Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng đô thị, quy hoạch chung xây dựng đô thị bao gồm những nội dung sau đây: 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng; cơ sở hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng đô thị, quy hoạch chung xây dựng đô thị bao gồm những nội dung sau đây:
  • 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng; cơ sở hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật và vệ sinh môi trư...
  • 2. Xác định tiềm năng, động lực hình thành và phát triển đô thị; tính chất, quy mô dân số, lao động và quy mô đất đai xây dựng đô thị; các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu cho các giai đoạn phát...
Removed / left-side focus
  • 1. Việc cấp giấy phép xây dựng tạm chỉ áp dụng đối với những vùng đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện.
  • 2. Công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm có diện tích sàn nhỏ hon 250 m 2 , tầng cao xây dựng từ 2 tầng trở xuống.
  • 3. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng tạm như quy định đối với các công trình xin cấp giấy phép xây dựng được quy định tại khoản 2 khoản 3 và khoản 4 Điều 12 của quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Giấy phép xây dựng tạm Right: Điều 16. Nội dung quy hoạch chung xây dựng đô thị
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. về Giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn 1. Nhà ở riêng lẽ tại vùng sâu, vùng xa không thuộc đô thị, không thuộc điểm dân cư tập trung; nhà ở riêng lẽ tại các điểm dân cư nông thôn chưa có quy hoạch xây dựng được duyệt thì không phải xin phép xây dựng. 2. Đối với các trung tâm xã, cụm xã nếu có hướng phát triển thành đô thị, nhun...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Bản vẽ gồm : - Sơ đồ vị trí và mối quan hệ vùng; tỷ lệ 1/50.000 - 1/250.000; - Các bản đồ hiện trạng phục vụ cho việc thiết kế quy hoạch chung xây dựng đô thị; tỷ lệ 1/5.000 - 1/25.000; - Bản đồ định hướng phát triển không gian đô thị; tỷ lệ 1/5.000- 1/25.000; - Các bản đồ quy hoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Hồ sơ đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị
  • 1. Bản vẽ gồm :
  • - Sơ đồ vị trí và mối quan hệ vùng; tỷ lệ 1/50.000 - 1/250.000;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. về Giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn
  • 1. Nhà ở riêng lẽ tại vùng sâu, vùng xa không thuộc đô thị, không thuộc điểm dân cư tập trung; nhà ở riêng lẽ tại các điểm dân cư nông thôn chưa có quy hoạch xây dựng được duyệt thì không phải xin...
  • Đối với các trung tâm xã, cụm xã nếu có hướng phát triển thành đô thị, nhung chưa có quy hoạch xây dựng được duyệt, thì Uỷ ban nhân dân cấp huyện phải đưa ra các quy định để làm căn cứ cho việc cấp...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền phá dỡ công trình xây dựng 1. Uỷ ban nhân dân các cấp quyết định phá dỡ công trình để giải phóng mặt bằng theo quy hoạch xây dựng và các công trình phải cưỡng chế phá dỡ theo quy định của pháp luật. 2. Chủ đầu tư dự án, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý, sử dụng công trình quyết định phá dỡ công trình được quy định tại kh...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quy định về quản lý quy hoạch chung xây dựng đô thị Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch chung xây dựng đô thị, người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị ban hành các quy định để thực hiện quy hoạch gồm những nội dung sau đây: 1. Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Quy định về quản lý quy hoạch chung xây dựng đô thị
  • Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch chung xây dựng đô thị, người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị...
  • 1. Quy định về bảo tồn, tôn tạo các công trình kiến trúc, khu danh lam thắng cảnh, khu di sản văn hoá, khu di tích lịch sử - văn hoá trong đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thẩm quyền phá dỡ công trình xây dựng
  • 1. Uỷ ban nhân dân các cấp quyết định phá dỡ công trình để giải phóng mặt bằng theo quy hoạch xây dựng và các công trình phải cưỡng chế phá dỡ theo quy định của pháp luật.
  • 2. Chủ đầu tư dự án, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý, sử dụng công trình quyết định phá dỡ công trình được quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định 12/2009/NĐ-CP.
similar-content Similarity 0.9 rewritten

Chương lII

Chương lII QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THIẾT KẾ QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
  • THIẾT KẾ QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP
  • VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Quy định chuyển tiếp 1. Xử lý chuyển tiếp về thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình và các công việc tiếp theo. a) Trước ngày Nghị định 12/2009/NĐ-CP có hiệu lực, các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được thẩm định nhung chưa phê duyệt, các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt nhưng chưa...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Đối với các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2, các đô thị mới liên tỉnh, các đô thị mới có quy mô dân số tương đương với đô thị loại 2 trở lên, các khu công nghệ cao và các khu kinh tế đặc thù: a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị
  • 1. Đối với các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2, các đô thị mới liên tỉnh, các đô thị mới có quy mô dân số tương đương với đô thị loại 2 trở lên, các khu công nghệ cao và các khu kinh tế đặc thù:
  • a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của cơ quan thẩm định;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quy định chuyển tiếp
  • 1. Xử lý chuyển tiếp về thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình và các công việc tiếp theo.
  • a) Trước ngày Nghị định 12/2009/NĐ-CP có hiệu lực, các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được thẩm định nhung chưa phê duyệt, các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt nhưng chưa tri...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Về thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm 1. Các Sở, Ban, Ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thanh tra chuyên ngành tổ chức thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất trong phạm vi trách nhiệm quyền hạn được giao việc tổ chức thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng, dự án đầu tư xâv...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Đối tượng và thời gian lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị được lập cho các khu chức năng trong đô thị và các khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu chế xuất, khu bảo tồn, di sản văn hoá, khu du lịch, nghỉ mát hoặc các khu khác đã được xác định; cải tạo chỉnh trang các khu hiện trạng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Đối tượng và thời gian lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
  • 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị được lập cho các khu chức năng trong đô thị và các khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu chế xuất, khu bảo tồn, di sản văn hoá, khu du lịch, nghỉ mát hoặc cá...
  • cải tạo chỉnh trang các khu hiện trạng của đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Về thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm
  • 1. Các Sở, Ban, Ngành tỉnh
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã

Only in the right document

MỤC 1 MỤC 1 QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÙNG
MỤC 2 MỤC 2 QUY HOẠCH CHUNG XÂY DỰNG ĐÔ THỊ
Điều 20. Điều 20. Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Quy hoạch chung xây dựng đô thị được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Trường hợp các điều kiện về địa lý, tự nhiên có biến động lớn như sụt lở, lũ lụt, động đất và các yếu tố khác; thay đổi ranh giới hành chính, thay đổi định hướng phát triển kinh tế - xã hội;...
MỤC 3 MỤC 3 QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ
Điều 22 Điều 22 . Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị bao gồm: a) Xác định phạm vi ranh giới, diện tích khu vực để thiết kế quy hoạch chi tiết; b) Xác định danh mục các công trình cần đầu tư xây dựng bao gồm: các công trình xây dựng mới, các công trình cần chỉnh trang, cải tạo, bả...
Điều 23. Điều 23. Căn cứ lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung xây dựng đô thị đã được phê duyệt. 2. Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị đã được phê duyệt. 3. Kết quả điều tra, khảo sát, và các số liệu, tài liệu về khí tượng, thủy văn, hải văn, địa chất, hiện trạng kinh tế, văn hoá, xã hội và...
Điều 24. Điều 24. Nội dung quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc cảnh quan, di tích lịch sử - văn hoá, khả năng sử dụng quỹ đất hiện có và quỹ đất dự kiến phát triển. 2. Xác định tính chất, chức năng và các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu về sử dụng đ...
Điều 25. Điều 25. Lấy ý kiến về quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Trong quá trình lập đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị, tổ chức tư vấn thiết kế quy hoạch phải phối hợp với chính quyền địa phương để lấy ý kiến nhân dân trong khu vực quy hoạch về các nội dung có liên quan đến đồ án quy hoạch xây dựng. 2. Hình thức lấy ý kiến: trưng bà...