Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý sử dụng vốn ủy thác từ ngân sách tỉnh sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Vê việc: Qui định định mức chi ngân sách cấp tỉnh và hướng dẫn định mức chi ngân sách cấp huyện năm 2004

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vê việc: Qui định định mức chi ngân sách cấp tỉnh và hướng dẫn định mức chi ngân sách cấp huyện năm 2004
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý sử dụng vốn ủy thác từ ngân sách tỉnh sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn uỷ thác từ ngân sách tỉnh sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Qui định về định mức chi ngân sách cấp tình và hường dẫn định mức chi ngân sách cấp huyện, thị xã năm 2004. ( Có quy định chi tiết kèm theo )

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Qui định về định mức chi ngân sách cấp tình và hường dẫn định mức chi ngân sách cấp huyện, thị xã năm 2004.
  • ( Có quy định chi tiết kèm theo )
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn uỷ thác từ ngân sách tỉnh sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện qui định này đối với các cấp ngân sách, các ngành, các đơn vị dự toán trong xây dựng, phân bổ và quản lý chi ngân sách năm 2004.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sở Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện qui định này đối với các cấp ngân sách, các ngành, các đơn vị dự toán trong xây dựng, phân bổ và quản lý chi ngân sách năm 2004.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng nhà nước; chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (bà) Chánh văn phòng HĐND -UBND Tỉnh Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn, Thủ trưởng các ngành, đơn vị dự toán và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Ông (bà) Chánh văn phòng HĐND -UBND Tỉnh Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn, Thủ trưởng các ngành, đơn vị...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004.
  • QUI ĐỊNH V Ề ĐỊNH MỨC CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng nhà nước
Rewritten clauses
  • Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 13/2008/QĐ-UBND ngày 02/4/2008 của UBND tỉnh Kon Tum) Right: ( K è m theo quyết định s ố 180 /2003/QĐ-UB ngày 12 tháng 12 năm 2003 của UBND tỉnh Sơn la)
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I. NHŨNG QUI ĐỊNH CHUNG

CHƯƠNG I. NHŨNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: CHƯƠNG I. NHŨNG QUI ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác từ ngân sách tỉnh sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo nhằm giúp hộ nghèo có thêm vốn sản xuất, kinh doanh sớm thoát được nghèo.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Định mức chi theo qui định này là cơ sở: 1. Thảo luận về ngân sách Huyện, Thị xã, các ngành và các đơn vị dự toán; Lập, giao dự toán và quản lỷ chi ngân sách trong thời kỳ ổn định 2004-2006 đối với các đơn vị dự toán cấp tỉnh. 2. Xác định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động từ ngân sách tỉnh đối với các đơn vị sự nghiệp có thu tỉnh q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Định mức chi theo qui định này là cơ sở:
  • 1. Thảo luận về ngân sách Huyện, Thị xã, các ngành và các đơn vị dự toán; Lập,
  • giao dự toán và quản lỷ chi ngân sách trong thời kỳ ổn định 2004-2006 đối với các đơn vị dự toán cấp tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác từ ngân sách tỉnh sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo nhằm giúp hộ nghèo có thêm vốn sản xuất, kinh doanh s...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hàng năm, căn cứ Nghị quyết của HĐND tỉnh, UBND tỉnh chuyển vốn sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

Điều 2.

Điều 2. HĐND cấp huyện căn cứ qui định về định mức phân bổ ngân sách, hướng dẫn định mức chi ngân sách cấp huyện năm 2004 của UBND tỉnh, quyết định định mức chi của các đơn vị dự toán cấp huyện và xây dựng dự toán ngân sách cấp xã.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HĐND cấp huyện căn cứ qui định về định mức phân bổ ngân sách, hướng dẫn định mức chi ngân sách cấp huyện năm 2004 của UBND tỉnh, quyết định định mức chi của các đơn vị dự toán cấp huyện và xây dựng...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hàng năm, căn cứ Nghị quyết của HĐND tỉnh, UBND tỉnh chuyển vốn sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trên cơ sở nguồn vốn uỷ thác, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh cho vay đúng đối tượng là hộ nghèo theo chuẩn nghèo quy định được công bố ở từng giai đoạn.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu định mức chi: 1. Chi trong định mức: a. Nhóm chi cho con ng ườ i: - Các khoản chi có tính chất lương, gồm: Tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương ( Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn). - Học bổng học sinh, sinh viên. - Sinh hoạt phí các đối tượng chính sách. Các khoản chi này được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu định mức chi:
  • 1. Chi trong định mức:
  • a. Nhóm chi cho con ng ườ i:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trên cơ sở nguồn vốn uỷ thác, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh cho vay đúng đối tượng là hộ nghèo theo chuẩn nghèo quy định được công bố ở từng giai đoạn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ chế cho vay từ nguồn vốn uỷ thác được thực hiện theo các quy định hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội về cho vay hộ nghèo. Riêng đối tượng được vay vốn, xử lý rủi ro tín dụng, phân phối và sử dụng lãi thu được từ nguồn vốn uỷ thác và thu hồi vốn ủy thác thực hiện theo các quy định tại Chương II - Quy chế này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Qui định về định mức chi ngân sách cấp tỉnh: 1. Các khoản chi có định mức: - Định mức chi đối với cơ quan Đảng cấp Tỉnh. - Định mức chi đối với các đơn vị Đoàn thể-Hội cấp tỉnh. - Định mức chi quản lý nhà nước. - Chi sư nghiệp Giáo dục - Đào tạo. - Chi sự nghiệp y tế, phòng chống dịch. - Chi sự nghiệp Văn hoá-Thông tin. - Chi s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Qui định về định mức chi ngân sách cấp tỉnh:
  • 1. Các khoản chi có định mức:
  • - Định mức chi đối với cơ quan Đảng cấp Tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ chế cho vay từ nguồn vốn uỷ thác được thực hiện theo các quy định hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội về cho vay hộ nghèo. Riêng đối tượng được vay vốn, xử lý rủi ro tín dụng, phân...
left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cơ chế cho vay 1. Đối tượng được vay vốn: Là hộ nghèo theo chuẩn nghèo quy định được công bố trong từng giai đoạn, có nhu cầu vay vốn. 2. Điều kiện được vay vốn, mức vốn vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay và phương thức cho vay: Thực hiện theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội về cho vay đối với hộ nghèo.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hửớng dẫn định mức chi ngân sách cấp huyện: Căn cứ qui định về định mức phân bổ định mức chi năm 2004, UBND tỉnh hướng dẫn định mức chi ngân sách cấp huyện, thị xã. Trên cơ sở hướng dẫn này HĐND, UBND các huyện, thị xã quyết định định mức chi ngân sách cấp mình. 1. Các khoản chi có định mức: - Chi hoạt động của các cơ quan Đảng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hửớng dẫn định mức chi ngân sách cấp huyện:
  • Căn cứ qui định về định mức phân bổ định mức chi năm 2004, UBND tỉnh hướng dẫn định mức chi ngân sách cấp huyện, thị xã. Trên cơ sở hướng dẫn này HĐND, UBND các huyện, thị xã quyết định định mức ch...
  • 1. Các khoản chi có định mức:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cơ chế cho vay
  • 1. Đối tượng được vay vốn: Là hộ nghèo theo chuẩn nghèo quy định được công bố trong từng giai đoạn, có nhu cầu vay vốn.
  • 2. Điều kiện được vay vốn, mức vốn vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay và phương thức cho vay: Thực hiện theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội về cho vay đối với hộ nghèo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xử lý rủi ro tín dụng 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: Chỉ xử lý nợ do nguyên nhân khách quan. Trường hợp do nguyên nhân chủ quan của hộ nghèo gây ra thì hộ nghèo phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Nguyên tắc xử lý nợ bị rủi ro, biện pháp xử lý nợ bị rủi ro, thời điểm xem xét xử lý rủi ro, hồ sơ pháp lý để xem xét xử...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hướng dẫn định mức chi ngân sách cấp xã, phường, thị trấn: 1. Các khoản chi có định mức: - Mức chi trả sinh hoạt phí hàng tháng đối với cán bộ làm công tác đảng, Đoàn thể, Mặt trận, công tác chính quyền thực hiện chi trả theo Nghị định số 03/NĐ-CP ngày 15/01/2003 của Chính phủ bao gồm: Bí thư Đảng uỷ xã, Phó bí thư đảng uỷ xã,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hướng dẫn định mức chi ngân sách cấp xã, phường, thị trấn:
  • 1. Các khoản chi có định mức:
  • - Mức chi trả sinh hoạt phí hàng tháng đối với cán bộ làm công tác đảng, Đoàn thể, Mặt trận, công tác chính quyền thực hiện chi trả theo Nghị định số 03/NĐ-CP ngày 15/01/2003 của Chính phủ bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xử lý rủi ro tín dụng
  • 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: Chỉ xử lý nợ do nguyên nhân khách quan. Trường hợp do nguyên nhân chủ quan của hộ nghèo gây ra thì hộ nghèo phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
  • Nguyên tắc xử lý nợ bị rủi ro, biện pháp xử lý nợ bị rủi ro, thời điểm xem xét xử lý rủi ro, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý rủi ro được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg ngày...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phân phối và sử dụng lãi thu được từ nguồn vốn uỷ thác. 1. Lãi thu được từ nguồn vốn uỷ thác được sử dụng để chi phí hoạt động nghiệp vụ, chi phí quản lý của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội và các cơ quan, đơn vị có liên quan đến đối tượng vay từ nguồn vốn uỷ thác. 2. Phân phối sử dụng lãi thu được từ nguồn vốn uỷ thác, n...

Open section

Điều 7.

Điều 7. UBND các huyện, Thị xã, Các ngành, các đơn vị dự toán căn cứ định mức chi theo qui định này lập dự toán ngân sách giai đoạn 2004-2006 của cấp ngân sách, ngành và đơn vịmình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. UBND các huyện, Thị xã, Các ngành, các đơn vị dự toán căn cứ định mức chi theo qui định này lập dự toán ngân sách giai đoạn 2004-2006 của cấp ngân sách, ngành và đơn vịmình.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phân phối và sử dụng lãi thu được từ nguồn vốn uỷ thác.
  • 1. Lãi thu được từ nguồn vốn uỷ thác được sử dụng để chi phí hoạt động nghiệp vụ, chi phí quản lý của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội và các cơ quan, đơn vị có liên quan đến đối tượng vay từ...
  • 2. Phân phối sử dụng lãi thu được từ nguồn vốn uỷ thác, như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thu hồi vốn uỷ thác Trong trường hợp tỉnh thu hồi vốn uỷ thác, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh có trách nhiệm thu hồi vốn cho vay chuyển trả lại cho ngân sách tỉnh.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cơ quan tài chính các cấp phối hợp với cơ quan kế hoạch và đầu tư và cơ quan chủ quản thẩm định dự toán ngân sách các cấp, ngành, đơn vị lập trình HĐND cùng cấp quyết định giao dự toán ngân sách cho các cấp, ngành, đơn vị năm 2004./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan tài chính các cấp phối hợp với cơ quan kế hoạch và đầu tư và cơ quan chủ quản thẩm định dự toán ngân sách các cấp, ngành, đơn vị lập trình HĐND cùng cấp quyết định giao dự toán ngân sách ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thu hồi vốn uỷ thác
  • Trong trường hợp tỉnh thu hồi vốn uỷ thác, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh có trách nhiệm thu hồi vốn cho vay chuyển trả lại cho ngân sách tỉnh.
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

CHƯƠNG III. TỔ CHỨC THỤC HIỆN:

CHƯƠNG III. TỔ CHỨC THỤC HIỆN:

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: TỔ CHỨC THỰC HIỆN Right: CHƯƠNG III. TỔ CHỨC THỤC HIỆN:
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương. 1. Sở Tài chính. - Chủ trì, phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện kiểm tra tình hình và kết quả sử dụng vốn ngân sách uỷ thác. - Chủ trì, phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng nhà nước tỉnh, Sở Lao động TBXH, thẩm định hồ sơ hộ nghèo vay vốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Những tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các cơ quan, đơn vị, địa phương cần phản ánh kịp thời về Sở Tài chính và Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để phối hợp nghiên cứu, đề xuất UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế nhằm đảm bảo sử dụng vốn đúng mục đích, có hiệu quả./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG II. NHŨNG QUI ĐỊNH CỤ THỂ: CHƯƠNG II. NHŨNG QUI ĐỊNH CỤ THỂ: