Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý sử dụng vốn ủy thác từ ngân sách tỉnh sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo trên địa bàn tỉnh
13/2008/QĐ-UBND
Right document
Vê việc: Qui định định mức chi ngân sách cấp tỉnh và hướng dẫn định mức chi ngân sách cấp huyện năm 2004
180/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý sử dụng vốn ủy thác từ ngân sách tỉnh sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Vê việc: Qui định định mức chi ngân sách cấp tỉnh và hướng dẫn định mức chi ngân sách cấp huyện năm 2004
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Vê việc: Qui định định mức chi ngân sách cấp tỉnh và hướng dẫn định mức chi ngân sách cấp huyện năm 2004
- Ban hành Quy chế quản lý sử dụng vốn ủy thác từ ngân sách tỉnh sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn uỷ thác từ ngân sách tỉnh sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Qui định về định mức chi ngân sách cấp tình và hường dẫn định mức chi ngân sách cấp huyện, thị xã năm 2004. ( Có quy định chi tiết kèm theo )
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Qui định về định mức chi ngân sách cấp tình và hường dẫn định mức chi ngân sách cấp huyện, thị xã năm 2004.
- ( Có quy định chi tiết kèm theo )
- Điều 1. Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn uỷ thác từ ngân sách tỉnh sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện qui định này đối với các cấp ngân sách, các ngành, các đơn vị dự toán trong xây dựng, phân bổ và quản lý chi ngân sách năm 2004.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sở Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện qui định này đối với các cấp ngân sách, các ngành, các đơn vị dự toán trong xây dựng, phân bổ và quản lý chi ngân sách năm 2004.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng nhà nước; chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (bà) Chánh văn phòng HĐND -UBND Tỉnh Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn, Thủ trưởng các ngành, đơn vị dự toán và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Ông (bà) Chánh văn phòng HĐND -UBND Tỉnh Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn, Thủ trưởng các ngành, đơn vị...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004.
- QUI ĐỊNH V Ề ĐỊNH MỨC CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng nhà nước
- Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 13/2008/QĐ-UBND ngày 02/4/2008 của UBND tỉnh Kon Tum) Right: ( K è m theo quyết định s ố 180 /2003/QĐ-UB ngày 12 tháng 12 năm 2003 của UBND tỉnh Sơn la)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I. NHŨNG QUI ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG I. NHŨNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: CHƯƠNG I. NHŨNG QUI ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác từ ngân sách tỉnh sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo nhằm giúp hộ nghèo có thêm vốn sản xuất, kinh doanh sớm thoát được nghèo.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Định mức chi theo qui định này là cơ sở: 1. Thảo luận về ngân sách Huyện, Thị xã, các ngành và các đơn vị dự toán; Lập, giao dự toán và quản lỷ chi ngân sách trong thời kỳ ổn định 2004-2006 đối với các đơn vị dự toán cấp tỉnh. 2. Xác định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động từ ngân sách tỉnh đối với các đơn vị sự nghiệp có thu tỉnh q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Định mức chi theo qui định này là cơ sở:
- 1. Thảo luận về ngân sách Huyện, Thị xã, các ngành và các đơn vị dự toán; Lập,
- giao dự toán và quản lỷ chi ngân sách trong thời kỳ ổn định 2004-2006 đối với các đơn vị dự toán cấp tỉnh.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác từ ngân sách tỉnh sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo nhằm giúp hộ nghèo có thêm vốn sản xuất, kinh doanh s...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hàng năm, căn cứ Nghị quyết của HĐND tỉnh, UBND tỉnh chuyển vốn sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. HĐND cấp huyện căn cứ qui định về định mức phân bổ ngân sách, hướng dẫn định mức chi ngân sách cấp huyện năm 2004 của UBND tỉnh, quyết định định mức chi của các đơn vị dự toán cấp huyện và xây dựng dự toán ngân sách cấp xã.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HĐND cấp huyện căn cứ qui định về định mức phân bổ ngân sách, hướng dẫn định mức chi ngân sách cấp huyện năm 2004 của UBND tỉnh, quyết định định mức chi của các đơn vị dự toán cấp huyện và xây dựng...
- Điều 2. Hàng năm, căn cứ Nghị quyết của HĐND tỉnh, UBND tỉnh chuyển vốn sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trên cơ sở nguồn vốn uỷ thác, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh cho vay đúng đối tượng là hộ nghèo theo chuẩn nghèo quy định được công bố ở từng giai đoạn.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu định mức chi: 1. Chi trong định mức: a. Nhóm chi cho con ng ườ i: - Các khoản chi có tính chất lương, gồm: Tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương ( Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn). - Học bổng học sinh, sinh viên. - Sinh hoạt phí các đối tượng chính sách. Các khoản chi này được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu định mức chi:
- 1. Chi trong định mức:
- a. Nhóm chi cho con ng ườ i:
- Điều 3. Trên cơ sở nguồn vốn uỷ thác, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh cho vay đúng đối tượng là hộ nghèo theo chuẩn nghèo quy định được công bố ở từng giai đoạn.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ chế cho vay từ nguồn vốn uỷ thác được thực hiện theo các quy định hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội về cho vay hộ nghèo. Riêng đối tượng được vay vốn, xử lý rủi ro tín dụng, phân phối và sử dụng lãi thu được từ nguồn vốn uỷ thác và thu hồi vốn ủy thác thực hiện theo các quy định tại Chương II - Quy chế này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Qui định về định mức chi ngân sách cấp tỉnh: 1. Các khoản chi có định mức: - Định mức chi đối với cơ quan Đảng cấp Tỉnh. - Định mức chi đối với các đơn vị Đoàn thể-Hội cấp tỉnh. - Định mức chi quản lý nhà nước. - Chi sư nghiệp Giáo dục - Đào tạo. - Chi sự nghiệp y tế, phòng chống dịch. - Chi sự nghiệp Văn hoá-Thông tin. - Chi s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Qui định về định mức chi ngân sách cấp tỉnh:
- 1. Các khoản chi có định mức:
- - Định mức chi đối với cơ quan Đảng cấp Tỉnh.
- Điều 4. Cơ chế cho vay từ nguồn vốn uỷ thác được thực hiện theo các quy định hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội về cho vay hộ nghèo. Riêng đối tượng được vay vốn, xử lý rủi ro tín dụng, phân...
Left
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ chế cho vay 1. Đối tượng được vay vốn: Là hộ nghèo theo chuẩn nghèo quy định được công bố trong từng giai đoạn, có nhu cầu vay vốn. 2. Điều kiện được vay vốn, mức vốn vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay và phương thức cho vay: Thực hiện theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội về cho vay đối với hộ nghèo.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hửớng dẫn định mức chi ngân sách cấp huyện: Căn cứ qui định về định mức phân bổ định mức chi năm 2004, UBND tỉnh hướng dẫn định mức chi ngân sách cấp huyện, thị xã. Trên cơ sở hướng dẫn này HĐND, UBND các huyện, thị xã quyết định định mức chi ngân sách cấp mình. 1. Các khoản chi có định mức: - Chi hoạt động của các cơ quan Đảng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hửớng dẫn định mức chi ngân sách cấp huyện:
- Căn cứ qui định về định mức phân bổ định mức chi năm 2004, UBND tỉnh hướng dẫn định mức chi ngân sách cấp huyện, thị xã. Trên cơ sở hướng dẫn này HĐND, UBND các huyện, thị xã quyết định định mức ch...
- 1. Các khoản chi có định mức:
- Điều 5. Cơ chế cho vay
- 1. Đối tượng được vay vốn: Là hộ nghèo theo chuẩn nghèo quy định được công bố trong từng giai đoạn, có nhu cầu vay vốn.
- 2. Điều kiện được vay vốn, mức vốn vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay và phương thức cho vay: Thực hiện theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội về cho vay đối với hộ nghèo.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý rủi ro tín dụng 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: Chỉ xử lý nợ do nguyên nhân khách quan. Trường hợp do nguyên nhân chủ quan của hộ nghèo gây ra thì hộ nghèo phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Nguyên tắc xử lý nợ bị rủi ro, biện pháp xử lý nợ bị rủi ro, thời điểm xem xét xử lý rủi ro, hồ sơ pháp lý để xem xét xử...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hướng dẫn định mức chi ngân sách cấp xã, phường, thị trấn: 1. Các khoản chi có định mức: - Mức chi trả sinh hoạt phí hàng tháng đối với cán bộ làm công tác đảng, Đoàn thể, Mặt trận, công tác chính quyền thực hiện chi trả theo Nghị định số 03/NĐ-CP ngày 15/01/2003 của Chính phủ bao gồm: Bí thư Đảng uỷ xã, Phó bí thư đảng uỷ xã,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hướng dẫn định mức chi ngân sách cấp xã, phường, thị trấn:
- 1. Các khoản chi có định mức:
- - Mức chi trả sinh hoạt phí hàng tháng đối với cán bộ làm công tác đảng, Đoàn thể, Mặt trận, công tác chính quyền thực hiện chi trả theo Nghị định số 03/NĐ-CP ngày 15/01/2003 của Chính phủ bao gồm:
- Điều 6. Xử lý rủi ro tín dụng
- 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: Chỉ xử lý nợ do nguyên nhân khách quan. Trường hợp do nguyên nhân chủ quan của hộ nghèo gây ra thì hộ nghèo phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
- Nguyên tắc xử lý nợ bị rủi ro, biện pháp xử lý nợ bị rủi ro, thời điểm xem xét xử lý rủi ro, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý rủi ro được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg ngày...
Left
Điều 7.
Điều 7. Phân phối và sử dụng lãi thu được từ nguồn vốn uỷ thác. 1. Lãi thu được từ nguồn vốn uỷ thác được sử dụng để chi phí hoạt động nghiệp vụ, chi phí quản lý của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội và các cơ quan, đơn vị có liên quan đến đối tượng vay từ nguồn vốn uỷ thác. 2. Phân phối sử dụng lãi thu được từ nguồn vốn uỷ thác, n...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. UBND các huyện, Thị xã, Các ngành, các đơn vị dự toán căn cứ định mức chi theo qui định này lập dự toán ngân sách giai đoạn 2004-2006 của cấp ngân sách, ngành và đơn vịmình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. UBND các huyện, Thị xã, Các ngành, các đơn vị dự toán căn cứ định mức chi theo qui định này lập dự toán ngân sách giai đoạn 2004-2006 của cấp ngân sách, ngành và đơn vịmình.
- Điều 7. Phân phối và sử dụng lãi thu được từ nguồn vốn uỷ thác.
- 1. Lãi thu được từ nguồn vốn uỷ thác được sử dụng để chi phí hoạt động nghiệp vụ, chi phí quản lý của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội và các cơ quan, đơn vị có liên quan đến đối tượng vay từ...
- 2. Phân phối sử dụng lãi thu được từ nguồn vốn uỷ thác, như sau:
Left
Điều 8.
Điều 8. Thu hồi vốn uỷ thác Trong trường hợp tỉnh thu hồi vốn uỷ thác, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh có trách nhiệm thu hồi vốn cho vay chuyển trả lại cho ngân sách tỉnh.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Cơ quan tài chính các cấp phối hợp với cơ quan kế hoạch và đầu tư và cơ quan chủ quản thẩm định dự toán ngân sách các cấp, ngành, đơn vị lập trình HĐND cùng cấp quyết định giao dự toán ngân sách cho các cấp, ngành, đơn vị năm 2004./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ quan tài chính các cấp phối hợp với cơ quan kế hoạch và đầu tư và cơ quan chủ quản thẩm định dự toán ngân sách các cấp, ngành, đơn vị lập trình HĐND cùng cấp quyết định giao dự toán ngân sách ch...
- Điều 8. Thu hồi vốn uỷ thác
- Trong trường hợp tỉnh thu hồi vốn uỷ thác, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh có trách nhiệm thu hồi vốn cho vay chuyển trả lại cho ngân sách tỉnh.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
CHƯƠNG III. TỔ CHỨC THỤC HIỆN:
CHƯƠNG III. TỔ CHỨC THỤC HIỆN:
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: TỔ CHỨC THỰC HIỆN Right: CHƯƠNG III. TỔ CHỨC THỤC HIỆN:
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương. 1. Sở Tài chính. - Chủ trì, phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện kiểm tra tình hình và kết quả sử dụng vốn ngân sách uỷ thác. - Chủ trì, phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng nhà nước tỉnh, Sở Lao động TBXH, thẩm định hồ sơ hộ nghèo vay vốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Những tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các cơ quan, đơn vị, địa phương cần phản ánh kịp thời về Sở Tài chính và Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để phối hợp nghiên cứu, đề xuất UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế nhằm đảm bảo sử dụng vốn đúng mục đích, có hiệu quả./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections