Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung bảng đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Kon Tum tại Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 13/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh
48/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản và phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất
39/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung bảng đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Kon Tum tại Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 13/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản và phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản và phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất
- Về việc sửa đổi, bổ sung bảng đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Kon Tum tại Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 13/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Kon Tum tại phụ lục ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 13/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh (có phụ lục kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành mức thu phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản và phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất với những nội dung chủ yếu sau: 1. Mức thu phí đấu giá tài sản 1.1. Trường hợp bán đấu giá tài sản thành thì mức thu phí được tính trên giá trị tài sản bán được của một cuộc đấu giá, theo quy định như sau: TT Giá trị tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành mức thu phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản và phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất với những nội dung chủ yếu sau:
- 1. Mức thu phí đấu giá tài sản
- 1.1. Trường hợp bán đấu giá tài sản thành thì mức thu phí được tính trên giá trị tài sản bán được của một cuộc đấu giá, theo quy định như sau:
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Kon Tum tại phụ lục ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 13/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh (có...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 13/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: 1. Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp được sử dụng 80% số tiền phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản để trang trải chi phí cho việc tổ chức bán đấu giá; phần còn lại phải nộp vào ngân sách nhà nước. 2. Sở Tài chính, Sở Tư pháp hướng dẫn triển khai thực hiện quyết định trên theo...
Open sectionThe right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- 1. Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp được sử dụng 80% số tiền phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản để trang trải chi phí cho việc tổ chức bán đấu giá
- phần còn lại phải nộp vào ngân sách nhà nước.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 13/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND ngày 20/6/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Cục trưởng Cục thuế tỉnh
- Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.