Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính ban hành bảng giá tính thu phí trước bạ đối với tài sản là ôtô, xe máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum”

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của Chi cục Thú y tỉnh Kon Tum

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của Chi cục Thú y tỉnh Kon Tum
Removed / left-side focus
  • Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính ban hành bảng giá tính thu phí trước bạ đối với tài sản là ôtô, xe máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum kể từ năm 2014.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức hoạt động của Chi cục Thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức hoạt động của Chi cục Thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum kể từ năm 2014.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chấm dứt hiệu lực thi hành các Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND ngày 11/11/2011; Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 13/3/2012; Quyết định số 57/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012; Quyết định số 19/2013/ỌĐ-UBND ngày 9/4/2013; Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND ngày 10/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc quy định giá tính lệ phí tr...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chấm dứt hiệu lực thi hành các Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND ngày 11/11/2011
  • Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 13/3/2012
  • Quyết định số 57/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm trước pháp luật và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện nhiệm vụ được ủy quyền theo quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Chi cục trưởng Chi cục Thú y chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hữu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Nội vụ
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm trước pháp luật và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện nhiệm vụ được ủy quyền theo quy định tại Điều 1 Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các Ông (Bà) Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Biên chế 1. Biên chế của Chi cục thú y được ủy ban nhân dân tỉnh giao trong tổng biên chế của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Việc bố trí biên chế tại các phòng chuyên môn, các trạm trực thuộc do Chi cục trưởng quyết định trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ và biên chế được giao.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Biên chế
  • 1. Biên chế của Chi cục thú y được ủy ban nhân dân tỉnh giao trong tổng biên chế của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • 2. Việc bố trí biên chế tại các phòng chuyên môn, các trạm trực thuộc do Chi cục trưởng quyết định trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ và biên chế được giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các Ông (Bà) Chánh văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố

Only in the right document

Chương I Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Điều 1. Điều 1. Vị trí và chức năng Chi cục Thú y là đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triến nông thôn, giúp Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu cho ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về thú y (bao gồm cả thú y thuỷ sản) trên địa bàn tỉnh. Chi cục Thú y chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biê...
Điều 2. Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Thực hiện theo quy định tại Điều 2, Thông tư Liên tịch số 37/2011/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thú y trực thuộc Sở nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Chương II Chương II CƠ CÁU TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG
Điều 3. Điều 3. Tổ chức bộ máy 1. Lãnh đạo Chi cục: Chi cục trưởng và không quá 02 (hai) Phó Chi cục trưởng. 2. Các phòng chuyên môn nghiệp vụ: a. Phòng Hành chính - Tống họp, gồm các bộ phận: + Tổ chức cán bộ; + Hành chính; + Kế hoạch, tài chính; b. Phòng Thú y Cộng đồng, gồm các bộ phận: + Thanh tra - Pháp chế chuyên ngành; + Kiếm soát giết...
Điều 5. Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Chi cục trưởng 1. Chi cục trưởng là người đứng đầu và là người đại diện theo pháp luật của Chi cục, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và trước pháp luật về thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục. 2. Chi cục trưởng có nhiệm vụ, quyền hạn:ị^ a) Tổ chức thực hiện cá...
Điều 6. Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Phó Chi cục trưởng 1. Giúp việc cho Chi cục trưởng, chịu trách nhiệm trước Chi cục trưởng và trước pháp luật về các nhiệm vụ được phân công. 2. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục trưởng khi Chi cục trưởng ủy quyền. 3. Được đăng ký chủ tài khoản khi được Chi cục trưởng ủy quyền.
Chương III Chương III CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC