Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 59

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước và phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng và giám sát xây dựng công trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình
  • hợp đồng trong hoạt động xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước và phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và áp dụng thống nhất trên địa bàn toàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau:
  • a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C theo quy định tại Phụ lục 1 của Nghị địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và áp dụng thống nhất trên địa bàn toàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Trường Tô QUY ĐỊNH Về phân cấp quản lý dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước và phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng trên địa b...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình
  • Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
  • Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Nguyễn Trường Tô
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY Đ Ị NH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY Đ Ị NH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng cho tất cả các dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hà Giang được đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách của Nhà nước.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng; trường hợp chưa có các quy hoạch trên thì phải có ý kiến thoả thuận của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực đó. 2. Nội dung thuyết minh của dự án thực hiện theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy định này áp dụng cho tất cả các dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hà Giang được đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách của Nhà nước.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tất cả các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang có sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước đều phải tuân thủ quy định này.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án mà chỉ lập Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt: a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo; b) Công trình cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, xây dựng mới...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
  • 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án mà chỉ lập Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt:
  • a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tất cả các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang có sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước đều phải tuân thủ quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II PHÂN CẤP QUẢN LÝ DỰ ÁN

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN
  • ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • PHÂN CẤP QUẢN LÝ DỰ ÁN
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền quyết định đầu tư Chủ tịch UBND tỉnh phân cấp thẩm quyền quyết định đầu tư (kể cả các dự án cải tạo nâng cấp, sửa chữa, bảo trì và xây dựng thêm) cho Chủ tịch UBND các huyện, thị xã (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện) như sau: - Các dự án đầu tư xây dựng dân dụng và công nghiệp có tổng mức đầu tư dưới 500 triệu đồng....

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Xuất hiện các yếu tố bất khả kháng do thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh; b) Do biến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Xuất hiện các yếu tố bất khả kháng do thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền quyết định đầu tư
  • Chủ tịch UBND tỉnh phân cấp thẩm quyền quyết định đầu tư (kể cả các dự án cải tạo nâng cấp, sửa chữa, bảo trì và xây dựng thêm) cho Chủ tịch UBND các huyện, thị xã (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyệ...
  • - Các dự án đầu tư xây dựng dân dụng và công nghiệp có tổng mức đầu tư dưới 500 triệu đồng. Riêng đối với Chủ tịch UBND thị xã Hà Giang được phép quyết định đầu tư các công trình có tổng mức đầu tư...
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng Thẩm quyền cấp phép xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định số: 16/2005/NĐ-CP ngày 07/2/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (Sau đây gọi tắt là Nghị định 16/CP) Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (Sau đây gọi tắt là UBND cấp xã) có trách nhiệm kiể...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I theo phân cấp công trình tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hoá; công trình tượng đà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I theo phân cấp công trình tại Nghị định quản lý chất lượng cô...
  • công trình tôn giáo
  • công trình di tích lịch sử
Removed / left-side focus
  • Thẩm quyền cấp phép xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định số: 16/2005/NĐ-CP ngày 07/2/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (Sau đây gọi tắt là Nghị định 1...
  • Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (Sau đây gọi tắt là UBND cấp xã) có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện theo đúng nội dung ghi trong giấy phép xây dựng đối với tất cả các công trình thuộc...
  • Sở Xây dựng hướng dẫn cụ thể trình tự, thủ tục cấp giấy phép xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Người quyết định đầu tư tổ chức thẩm định và phê duyệt các dự án do mình quyết định đầu tư. Đầu mối thẩm định dự án là đơn vị chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư và có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án lấy ý kiến thẩm định thiết kế cơ sở của cơ quan quy định t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây:
  • a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị định này;
  • b) Các công trình xây dựng là nhà ở riêng lẻ của dân quy định tại khoản 5 Điều 35 của Luật Xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Người quyết định đầu tư tổ chức thẩm định và phê duyệt các dự án do mình quyết định đầu tư.
  • Đầu mối thẩm định dự án là đơn vị chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư và có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án lấy ý kiến thẩm định thiết kế cơ sở của cơ quan quy định tại Điều 6 và lấy ý kiến c...
  • Đối với các dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư thì Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối tổ chức thẩm định dự án. Đối với các dự án quan trọng Chủ tịch UBND tỉnh thành lập hội đồng thẩm định...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Right: Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở (TKCS) dự án nhóm B, C 1. Đối với các dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND tỉnh: - Sở Công nghiệp thẩm định TKCS các công trình thuộc dự án xây dựng công trình hầm mỏ, khai thác chế biến khoáng sản, luyện kim, nhà máy điện, đường dây tải điện, trạm biến áp, hóa chất, vật...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất; kinh doanh hình thức đầu tư xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, nhu cầu sử dụng đất; điều kiện cung cấp nguyên liệu, nhiên liệu và các yếu tố đầu vào khác. 2. Mô tả về quy mô và diện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án
  • 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư
  • đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở (TKCS) dự án nhóm B, C
  • 1. Đối với các dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND tỉnh:
  • - Sở Công nghiệp thẩm định TKCS các công trình thuộc dự án xây dựng công trình hầm mỏ, khai thác chế biến khoáng sản, luyện kim, nhà máy điện, đường dây tải điện, trạm biến áp, hóa chất, vật liệu n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình. Người quyết định đầu tư tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình. Cơ quan thẩm định thiết kế cơ sở là cơ quan thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công,...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung thiết kế cơ sở của dự án 1. Nội dung phần thiết kế cơ sở của dự án phải thể hiện được giải pháp thiết kế chủ yếu, bảo đảm đủ điều kiện để xác định tổng mức đầu tư và triển khai các bước thiết kế tiếp theo, bao gồm thuyết minh và các bản vẽ. 2. Thuyết minh thiết kế cơ sở được trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung thiết kế cơ sở của dự án
  • 1. Nội dung phần thiết kế cơ sở của dự án phải thể hiện được giải pháp thiết kế chủ yếu, bảo đảm đủ điều kiện để xác định tổng mức đầu tư và triển khai các bước thiết kế tiếp theo, bao gồm thuyết m...
  • 2. Thuyết minh thiết kế cơ sở được trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản vẽ để diễn giải thiết kế với các nội dung chủ yếu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình.
  • Người quyết định đầu tư tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình.
  • Cơ quan thẩm định thiết kế cơ sở là cơ quan thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật xây dựng công trình Người quyết định đầu tư tổ chức thẩm định và phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật do mình quyết định đầu tư. Cơ quan đầu mối thẩm định Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật là các cơ quan được quy định tại Điều 6. Khi thẩm định Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, cơ qu...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình tới người quyết định đầu tư để phê duyệt. 2. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm: a) Tờ trình phê duyệt dự án theo mẫu tại Phụ lục số 2 kèm theo Nghị định này; b) Dự án bao gồm phần thuyết mi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình tới người quyết định đầu tư để phê duyệt.
  • 2. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
  • a) Tờ trình phê duyệt dự án theo mẫu tại Phụ lục số 2 kèm theo Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Người quyết định đầu tư tổ chức thẩm định và phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật do mình quyết định đầu tư. Cơ quan đầu mối thẩm định Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật là các cơ quan được quy định tại Đi...
  • Khi thẩm định Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, cơ quan đầu mối thẩm định có trách nhiệm lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan đến dự án để thẩm định.
  • Cơ quan thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình là cơ quan đầu mối thẩm định Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật xây dựng công trình Right: Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng Chủ đầu tư tổ chức quản lý dự án theo các quy định tại Nghị định 16/CP, Nghị định 112/CP và Thông tư số 02/2007/TT-BXD ngày 14/02/2007 của Bộ Xây dựng. Sở Xây dựng hướng dẫn cụ thể về các hình thức quản lý dự án.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án. 2. Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư để tổ chức thẩm định các dự án do Quốc hội thông qua chủ trương đầu tư và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án.
  • 2. Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư để tổ chức thẩm định các dự án do Quốc hội thông qua chủ trương đầu tư và các dự án khác do Thủ tướng Chính phủ yêu...
  • 3. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định các dự án sử dụng vốn ngân sách thuộc quyền quyết định của mình. Các dự án khác do người có thẩm quyền quyết định đầu tư tổ chức thẩm định.
Removed / left-side focus
  • Chủ đầu tư tổ chức quản lý dự án theo các quy định tại Nghị định 16/CP, Nghị định 112/CP và Thông tư số 02/2007/TT-BXD ngày 14/02/2007 của Bộ Xây dựng.
  • Sở Xây dựng hướng dẫn cụ thể về các hình thức quản lý dự án.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng Right: Điều 9. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III PHÂN CẤP QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • PHÂN CẤP QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, đồ án quy hoạch xây dựng Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng, đồ án quy hoạch xây dựng thực hiện theo quy định tại Luật Xây dựng, Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về Quy hoạch xây dựng. Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, đồ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. 2. Đối với các dự án khác sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Đảng, cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư.
  • 2. Đối với các dự án khác sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
  • a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Đảng, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng, đồ án quy hoạch xây dựng thực hiện theo quy định tại Luật Xây dựng, Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về Quy hoạc...
  • Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, đồ án quy hoạch xây dựng vùng thuộc địa giới hành chính của Tỉnh trong thời hạn 10 ngày làm tăng nhiệm vụ quy hoạch, đề án quy hoạch chung, quy ho...
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của cơ quan thẩm định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, đồ án quy hoạch xây dựng Right: Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, đồ án quy hoạch xây dựng 1. Sở Xây dựng chủ trì thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng, đồ án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh. 2. Phòng Hạ tầng kinh tế (Quản lý đô thị) cấp huyện, thị chủ trì thẩm định, trình UBND cấp huyện phê duyệt...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Các bước thiết kế xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình có thể gồm một hoặc nhiều loại công trình với một hoặc nhiều cấp công trình khác nhau theo quy định tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng. Tuỳ theo quy mô, tính chất của công trình xây dựng, việc thiết kế xây dựng công trình có thể được th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Các bước thiết kế xây dựng công trình
  • Dự án đầu tư xây dựng công trình có thể gồm một hoặc nhiều loại công trình với một hoặc nhiều cấp công trình khác nhau theo quy định tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng.
  • Tuỳ theo quy mô, tính chất của công trình xây dựng, việc thiết kế xây dựng công trình có thể được thực hiện theo một bước, hai bước hoặc ba bước như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thẩm quyền thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, đồ án quy hoạch xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng chủ trì thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng, đồ án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh.
  • 2. Phòng Hạ tầng kinh tế (Quản lý đô thị) cấp huyện, thị chủ trì thẩm định, trình UBND cấp huyện phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng, đồ án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thực hiện quy hoạch 1. Đối với Sở Xây dựng: - Đối với các đồ án quy hoạch đã được UBND tỉnh phê duyệt: Quản lý và chịu trách nhiệm về: Chỉ giới xây dựng, cốt xây dựng; cung cấp thông tin về kiến trúc, quy hoạch xây dựng; giới thiệu địa điểm cho các dự án đầu tư xây dựng theo quy hoạch. - Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng,...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Tài liệu làm căn cứ để thiết kế: a) Các tài liệu về khảo sát xây dựng, khí tượng thuỷ văn và các văn bản pháp lý có liên quan; b) Thiết kế cơ sở; c) Danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; d) Các quy định về kiến trúc, quy hoạch xây dựng. 2. Tài liệu thiết kế được lậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình
  • 1. Tài liệu làm căn cứ để thiết kế:
  • a) Các tài liệu về khảo sát xây dựng, khí tượng thuỷ văn và các văn bản pháp lý có liên quan;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thực hiện quy hoạch
  • 1. Đối với Sở Xây dựng:
  • Đối với các đồ án quy hoạch đã được UBND tỉnh phê duyệt: Quản lý và chịu trách nhiệm về: Chỉ giới xây dựng, cốt xây dựng
Rewritten clauses
  • Left: cung cấp thông tin về kiến trúc, quy hoạch xây dựng Right: d) Các quy định về kiến trúc, quy hoạch xây dựng.
  • Left: tổ chức quản lý các mốc giới, chỉ giới xây dựng, cốt xây dựng Right: c) Danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV T Ổ CH Ứ C TH Ự C HI Ệ N

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • T Ổ CH Ứ C TH Ự C HI Ệ N
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của UBND các cấp và các Ngành Chỉ đạo, đôn đốc, hướng dẫn, phổ biến đến các cơ quan chuyên môn, các chủ đầu tư, các đối tượng tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thực hiện nghiêm túc quy định này và các quy định khác của pháp luật. Thường xuyên theo dõi, kiểm tra, thanh tra, giải quyết các khiếu nại, tố cáo, x...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình 1. Thẩm định, phê duyệt: a) Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán đối với những công trình xây dựng phải lập dự án; b) Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của hạng mục, công trìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình
  • 1. Thẩm định, phê duyệt:
  • a) Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán đối với những công trình xây dựng phải lập dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của UBND các cấp và các Ngành
  • Chỉ đạo, đôn đốc, hướng dẫn, phổ biến đến các cơ quan chuyên môn, các chủ đầu tư, các đối tượng tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thực hiện nghiêm túc quy định này và các quy định khác của p...
  • Thường xuyên theo dõi, kiểm tra, thanh tra, giải quyết các khiếu nại, tố cáo, xử lý, kiến nghị xử lý các vi phạm pháp luật về xây dựng theo thẩm quyền.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Xử lý chuyển tiếp Các dự án đầu tư xây dựng đã được phê duyệt hoặc chưa được phê duyệt nhưng đã có kết quả thẩm định dự án thì không phải làm lại thủ tục thẩm định và phê duyệt. Các thủ tục còn lại thực hiện theo Nghị định 16/CP, Nghị định 112/CP, Thông tư số 02/2007/TT-BXD và theo hướng dẫn này. Đối với các Ban quản lý dự án...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư
  • 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư
  • các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Xử lý chuyển tiếp
  • Các dự án đầu tư xây dựng đã được phê duyệt hoặc chưa được phê duyệt nhưng đã có kết quả thẩm định dự án thì không phải làm lại thủ tục thẩm định và phê duyệt.
  • Các thủ tục còn lại thực hiện theo Nghị định 16/CP, Nghị định 112/CP, Thông tư số 02/2007/TT-BXD và theo hướng dẫn này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Hiệu lực thi hành Quy định này được ban hành và thực hiện thống nhất trong toàn tỉnh kể từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ảnh về UBND tỉnh và Sở Xây dựng Hà Giang để xem xét, giải quyết và điều chỉnh, bổ sung./.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính; b) Công trình xây dựng theo tuyến không...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây:
  • a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Hiệu lực thi hành
  • Quy định này được ban hành và thực hiện thống nhất trong toàn tỉnh kể từ ngày ký.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ảnh về UBND tỉnh và Sở Xây dựng Hà Giang để xem xét, giải quyết và điều chỉnh, bổ sung./.

Only in the right document

MỤC 1 MỤC 1 THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
MỤC 2 MỤC 2 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Điều 18. Điều 18. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm: 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 4 kèm theo Nghị định này. Trường hợp xin cấp giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì trong đơn xin cấp giấy phép xây dựng còn phải có cam kết tự phá dỡ công trình khi Nhà nước...
Điều 19. Điều 19. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn gồm: 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 5 kèm theo Nghị định này. 2. Bản sao một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất có chứng nhận của Uỷ ban nhân dân xã. 3. Sơ đồ mặt bằng xây dựng công trình trên lô đất...
Điều 20. Điều 20. Tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định tại Điều 18 và Điều 19 của Nghị định này. 2. Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải có giấy biên nhận trong đó hẹn ngày nhận kế...
Điều 22. Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan cấp giấy phép xây dựng. 2. Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp giấy phép xây dựng khi có yêu cầu của người xin cấp giấy phép xây dựng. Thời hạn cung cấp thông tin chậm...
Điều 23. Điều 23. Gia hạn giấy phép xây dựng 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp giấy phép xây dựng phải xin gia hạn giấy phép xây dựng. 2. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép xây dựng bao gồm: a) Đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng; b) Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp....
MỤC 3 MỤC 3 LỰA CHỌN NHÀ THẦU TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG