Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 21
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước và phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và áp dụng thống nhất trên địa bàn toàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Trường Tô QUY ĐỊNH Về phân cấp quản lý dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước và phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng trên địa b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY Đ Ị NH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng cho tất cả các dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hà Giang được đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tất cả các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang có sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước đều phải tuân thủ quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHÂN CẤP QUẢN LÝ DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền quyết định đầu tư Chủ tịch UBND tỉnh phân cấp thẩm quyền quyết định đầu tư (kể cả các dự án cải tạo nâng cấp, sửa chữa, bảo trì và xây dựng thêm) cho Chủ tịch UBND các huyện, thị xã (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện) như sau: - Các dự án đầu tư xây dựng dân dụng và công nghiệp có tổng mức đầu tư dưới 500 triệu đồng....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng Thẩm quyền cấp phép xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định số: 16/2005/NĐ-CP ngày 07/2/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (Sau đây gọi tắt là Nghị định 16/CP) Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (Sau đây gọi tắt là UBND cấp xã) có trách nhiệm kiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Người quyết định đầu tư tổ chức thẩm định và phê duyệt các dự án do mình quyết định đầu tư. Đầu mối thẩm định dự án là đơn vị chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư và có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án lấy ý kiến thẩm định thiết kế cơ sở của cơ quan quy định t...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Đối với các trường hợp thuê mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định: + Dự án sử dụng mặt nước cố định: đơn giá thuê tính trên 1 km 2 /1 năm được tính từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng. + Dự án sử dụng mặt nước không cố định: đơn giá thuê tính trên 1 km 2 /1 năm đư...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Người quyết định đầu tư tổ chức thẩm định và phê duyệt các dự án do mình quyết định đầu tư.
  • Đầu mối thẩm định dự án là đơn vị chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư và có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án lấy ý kiến thẩm định thiết kế cơ sở của cơ quan quy định tại Điều 6 và lấy ý kiến c...
Added / right-side focus
  • Điều 6 . Đối với các trường hợp thuê mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định:
  • + Dự án sử dụng mặt nước cố định: đơn giá thuê tính trên 1 km 2 /1 năm được tính từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng.
  • + Dự án sử dụng mặt nước không cố định: đơn giá thuê tính trên 1 km 2 /1 năm được tính từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Người quyết định đầu tư tổ chức thẩm định và phê duyệt các dự án do mình quyết định đầu tư.
  • Đầu mối thẩm định dự án là đơn vị chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư và có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án lấy ý kiến thẩm định thiết kế cơ sở của cơ quan quy định tại Điều 6 và lấy ý kiến c...
Target excerpt

Điều 6 . Đối với các trường hợp thuê mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định: + Dự án sử dụng mặt nước cố định: đơn giá thuê tính trên 1 km 2 /1 năm được tính...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở (TKCS) dự án nhóm B, C 1. Đối với các dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND tỉnh: - Sở Công nghiệp thẩm định TKCS các công trình thuộc dự án xây dựng công trình hầm mỏ, khai thác chế biến khoáng sản, luyện kim, nhà máy điện, đường dây tải điện, trạm biến áp, hóa chất, vật...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất; 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang thuê đất; 3. Nhà nước cho thuê mặt nước.

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở (TKCS) dự án nhóm B, C
  • 1. Đối với các dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND tỉnh:
  • - Sở Công nghiệp thẩm định TKCS các công trình thuộc dự án xây dựng công trình hầm mỏ, khai thác chế biến khoáng sản, luyện kim, nhà máy điện, đường dây tải điện, trạm biến áp, hóa chất, vật liệu n...
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi:
  • 1. Nhà nước cho thuê đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở (TKCS) dự án nhóm B, C
  • 1. Đối với các dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND tỉnh:
  • - Sở Công nghiệp thẩm định TKCS các công trình thuộc dự án xây dựng công trình hầm mỏ, khai thác chế biến khoáng sản, luyện kim, nhà máy điện, đường dây tải điện, trạm biến áp, hóa chất, vật liệu n...
Target excerpt

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất; 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang thuê đất; 3. Nhà nước cho thuê mặt nước.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình. Người quyết định đầu tư tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình. Cơ quan thẩm định thiết kế cơ sở là cơ quan thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật xây dựng công trình Người quyết định đầu tư tổ chức thẩm định và phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật do mình quyết định đầu tư. Cơ quan đầu mối thẩm định Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật là các cơ quan được quy định tại Điều 6. Khi thẩm định Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, cơ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng Chủ đầu tư tổ chức quản lý dự án theo các quy định tại Nghị định 16/CP, Nghị định 112/CP và Thông tư số 02/2007/TT-BXD ngày 14/02/2007 của Bộ Xây dựng. Sở Xây dựng hướng dẫn cụ thể về các hình thức quản lý dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III PHÂN CẤP QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, đồ án quy hoạch xây dựng Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng, đồ án quy hoạch xây dựng thực hiện theo quy định tại Luật Xây dựng, Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về Quy hoạch xây dựng. Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, đồ án quy hoạch xây dựng 1. Sở Xây dựng chủ trì thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng, đồ án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh. 2. Phòng Hạ tầng kinh tế (Quản lý đô thị) cấp huyện, thị chủ trì thẩm định, trình UBND cấp huyện phê duyệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thực hiện quy hoạch 1. Đối với Sở Xây dựng: - Đối với các đồ án quy hoạch đã được UBND tỉnh phê duyệt: Quản lý và chịu trách nhiệm về: Chỉ giới xây dựng, cốt xây dựng; cung cấp thông tin về kiến trúc, quy hoạch xây dựng; giới thiệu địa điểm cho các dự án đầu tư xây dựng theo quy hoạch. - Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV T Ổ CH Ứ C TH Ự C HI Ệ N

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của UBND các cấp và các Ngành Chỉ đạo, đôn đốc, hướng dẫn, phổ biến đến các cơ quan chuyên môn, các chủ đầu tư, các đối tượng tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thực hiện nghiêm túc quy định này và các quy định khác của pháp luật. Thường xuyên theo dõi, kiểm tra, thanh tra, giải quyết các khiếu nại, tố cáo, x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Xử lý chuyển tiếp Các dự án đầu tư xây dựng đã được phê duyệt hoặc chưa được phê duyệt nhưng đã có kết quả thẩm định dự án thì không phải làm lại thủ tục thẩm định và phê duyệt. Các thủ tục còn lại thực hiện theo Nghị định 16/CP, Nghị định 112/CP, Thông tư số 02/2007/TT-BXD và theo hướng dẫn này. Đối với các Ban quản lý dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hiệu lực thi hành Quy định này được ban hành và thực hiện thống nhất trong toàn tỉnh kể từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ảnh về UBND tỉnh và Sở Xây dựng Hà Giang để xem xét, giải quyết và điều chỉnh, bổ sung./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Điều 2. Điều 2. Đối tượng điều chỉnh Các tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; cá nhân, tổ chức nước ngoài khi được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước thu tiền thuê hàng năm hoặc một lần.
Điều 3. Điều 3. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm được tính trên cơ sở tỷ lệ thuê đất trong Phụ lục (ban hành kèm theo Quyết định này) nhân với giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. 2. Căn cứ vào đơn giá thuê đất: a) Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành liên quan xác định đơn giá th...
Điều 4. Điều 4. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án không thay đổi trong thời hạn 5 năm. Sau khi hết thời hạn 5 năm thì đơn giá thuê đất được điều chỉnh lại cho thời gian tiếp theo.
Điều 5. Điều 5. Tiền thuê đất được tính kể từ khi bàn giao đất.
Điều 7 Điều 7 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; UBND các huyện, thị; cùng các ngành có liên quan và các đơn vị tổ chức cá nhân thuê đất chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 8. Điều 8. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ Công văn số 1374/UBND-TNMT của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ngày 10 tháng 5 năm 2006 về việc cho chủ trương thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và Công văn số 1933/UBND-TNMT của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ngày 21 tháng 6 năm 2006 về việc quy định tỷ lệ tiền th...