Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh bình dương ban hành kèm theo quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 22/5/2009 cỦa Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 22/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 6 Điều 4: “6. Hạn chế khai thác nước dưới đất tại những vùng nằm liền kề, vùng cấm khai thác nước dưới đất...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Nguyên tắc cấp phép Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: 1. Cấp phép phải đúng thẩm quyền, đúng đối tượng và trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật; 2. Phải bảo đảm lợi ích của Nhà nước; quyền, lợi tích hợp pháp của tổ chức, cá nhân c...

Open section

This section appears to amend `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 22/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh nh...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 6 Điều 4:
  • “6. Hạn chế khai thác nước dưới đất tại những vùng nằm liền kề, vùng cấm khai thác nước dưới đất và những đô thị, khu, cụm công nghiệp đã có hệ thống cấp nước tập trung
Added / right-side focus
  • Điều 4 . Nguyên tắc cấp phép
  • Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây:
  • 1. Cấp phép phải đúng thẩm quyền, đúng đối tượng và trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 22/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh nh...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 6 Điều 4:
  • “6. Hạn chế khai thác nước dưới đất tại những vùng nằm liền kề, vùng cấm khai thác nước dưới đất và những đô thị, khu, cụm công nghiệp đã có hệ thống cấp nước tập trung
Target excerpt

Điều 4 . Nguyên tắc cấp phép Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: 1. Cấp phép phải đúng thẩm quyền, đúng đối tượng và trình tự, th...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số mẫu và điều khoản của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND: Bãi bỏ các quy định tại Điểm e Khoản 1 Điều 5; Điều 16; Điểm c, Điểm d Khoản 1 Điều 30; Điểm b, Điểm e Khoản 1 Điều 31; Điểm e Khoản 1 Điều 32; Điểm e Khoản 1 Điều 35; Bãi bỏ Mẫu 01b. Thay thế Mẫu số 01a bằng Mẫu số 01-M, Mẫu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Căn cứ cấp phép 1. Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải trên cơ sở các căn cứ sau đây: a) Luật Tài nguyên nước và văn bản pháp luật có liên quan; b) Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, ngành, vùng và địa phương; c) Quy hoạch lưu vực sông được cơ quan nhà nư...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số mẫu và điều khoản của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND:
  • Bãi bỏ các quy định tại Điểm e Khoản 1 Điều 5; Điều 16; Điểm c, Điểm d Khoản 1 Điều 30; Điểm b, Điểm e Khoản 1 Điều 31; Điểm e Khoản 1 Điều 32; Điểm e Khoản 1 Điều 35; Bãi bỏ Mẫu 01b.
  • Thay thế Mẫu số 01a bằng Mẫu số 01-M, Mẫu số 02a bằng Mẫu số 02-M ban hành kèm theo Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Căn cứ cấp phép
  • 1. Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải trên cơ sở các căn cứ sau đây:
  • a) Luật Tài nguyên nước và văn bản pháp luật có liên quan;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số mẫu và điều khoản của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND:
  • Bãi bỏ các quy định tại Điểm e Khoản 1 Điều 5; Điều 16; Điểm c, Điểm d Khoản 1 Điều 30; Điểm b, Điểm e Khoản 1 Điều 31; Điểm e Khoản 1 Điều 32; Điểm e Khoản 1 Điều 35; Bãi bỏ Mẫu 01b.
  • Thay thế Mẫu số 01a bằng Mẫu số 01-M, Mẫu số 02a bằng Mẫu số 02-M ban hành kèm theo Quyết định này.
Target excerpt

Điều 5. Căn cứ cấp phép 1. Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải trên cơ sở các căn cứ sau đây: a) Luật Tài nguyên nước và văn bản pháp luật có liên quan; b) Chiến...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Văn Nam Mẫu số 01-M CỘNG...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước,xả nước thải vào nguồn nước
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc cấp, gia hạn, thay đổi, đình chỉ, thu hồi giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có các hoạt động liên quan đến việc thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hào xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký...
Điều 3. Điều 3. Giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước. Giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước bao gồm: giấy phép thăm dò nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; giấy phép xả nước thải vào nguồn nước.
Chương II Chương II CẤP, GIA HẠN, THAY ĐỔI, ĐÌNH CHỈ, THU HỒI GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC
Điều 6. Điều 6. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép 1. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước không phải xin phép trong các trường hợp sau đây: a) Khai thác, sử dụng nước mặt, nước dưới đất với quy mô nhỏ phục vụ sinh hoạt trong phạm vi gia đình. b) Khai thác, sử dụng nước mặt, nước dưới đất với quy mô nhỏ để sản xuất nông nghiệp, lâm nghi...
Điều 7. Điều 7. Thời hạn, gia hạn giấy phép 1. Thời hạn của giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt không quá hai mươi (20) năm và được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá (10) năm. 2. Thời hạn của giấy phép thăm dò nước dưới đất không quá ba (3) năm và được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá hai (2) năm. 3. Thời hạn...