Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh bình dương ban hành kèm theo quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 22/5/2009 cỦa Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
06/2012/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất ban hành kèm theo Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT ngày 12 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
36/2011/TT-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh bình dương ban hành kèm theo quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 22/5/2009 cỦa Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất ban hành kèm theo Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT ngày 12 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh bình dương ban hành kèm theo quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 22/5/2009 cỦa Ủy ban nhân dân tỉnh Bình D... Right: Sửa đổi, bổ sung quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất ban hành kèm theo Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT ngày 12 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 22/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 6 Điều 4: “6. Hạn chế khai thác nước dưới đất tại những vùng nằm liền kề, vùng cấm khai thác nước dưới đất...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung nội dung quy định tại một số điều của Quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất ban hành kèm theo Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT ngày 12 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT) như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 2 Điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- “a) Đối với hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ:
- Có trình độ chuyên môn tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các ngành địa chất, địa chất thủy văn, khoan và có ít nhất hai (02) năm kinh nghiệm trong lĩnh vực hành nghề
- hoặc công nhân khoan có tay nghề bậc 3/7 hoặc tương đương trở lên và có ít nhất bốn (04) năm kinh nghiệm trong lĩnh vực hành nghề
- “6. Hạn chế khai thác nước dưới đất tại những vùng nằm liền kề, vùng cấm khai thác nước dưới đất và những đô thị, khu, cụm công nghiệp đã có hệ thống cấp nước tập trung
- trừ trường hợp đặc biệt được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương cho phép khai thác.”
- 2. Bổ sung Điểm d Khoản 2 Điều 5:
- Left: Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 22/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh nh... Right: Sửa đổi, bổ sung nội dung quy định tại một số điều của Quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất ban hành kèm theo Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT ngày 12 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưở...
- Left: 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 6 Điều 4: Right: 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 2 Điều 6
- Left: 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 7: Right: 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 13
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số mẫu và điều khoản của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND: Bãi bỏ các quy định tại Điểm e Khoản 1 Điều 5; Điều 16; Điểm c, Điểm d Khoản 1 Điều 30; Điểm b, Điểm e Khoản 1 Điều 31; Điểm e Khoản 1 Điều 32; Điểm e Khoản 1 Điều 35; Bãi bỏ Mẫu 01b. Thay thế Mẫu số 01a bằng Mẫu số 01-M, Mẫu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế, một số mẫu hồ sơ cấp phép của Quy định về cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất ban hành kèm theo Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT ngày 12 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường như sau: 1. Bãi bỏ mẫu số 01b; 2. Thay thế Mẫu số 01a bằng Mẫu số 1a-M ban hành kèm theo Thông tư này; 3. Thay th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bãi bỏ mẫu số 01b;
- 3. Thay thế Mẫu số 02a bằng Mẫu 2a-M ban hành kèm theo Thông tư này.
- Bãi bỏ các quy định tại Điểm e Khoản 1 Điều 5; Điều 16; Điểm c, Điểm d Khoản 1 Điều 30; Điểm b, Điểm e Khoản 1 Điều 31; Điểm e Khoản 1 Điều 32; Điểm e Khoản 1 Điều 35; Bãi bỏ Mẫu 01b.
- Left: Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số mẫu và điều khoản của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND: Right: Bãi bỏ, thay thế, một số mẫu hồ sơ cấp phép của Quy định về cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất ban hành kèm theo Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT ngày 12 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài ng...
- Left: Thay thế Mẫu số 01a bằng Mẫu số 01-M, Mẫu số 02a bằng Mẫu số 02-M ban hành kèm theo Quyết định này. Right: 2. Thay thế Mẫu số 01a bằng Mẫu số 1a-M ban hành kèm theo Thông tư này;
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Văn Nam Mẫu số 01-M CỘNG...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 11 năm 2011. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 11 năm 2011.
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH