Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh bình dương ban hành kèm theo quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 22/5/2009 cỦa Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
06/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
44/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh bình dương ban hành kèm theo quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 22/5/2009 cỦa Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh bình dương ban hành kèm theo quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 22/5/2009 cỦa Ủy ban nhân dân tỉnh Bình D...
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 22/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 6 Điều 4: “6. Hạn chế khai thác nước dưới đất tại những vùng nằm liền kề, vùng cấm khai thác nước dưới đất...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
- Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 22/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh nh...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 6 Điều 4:
- “6. Hạn chế khai thác nước dưới đất tại những vùng nằm liền kề, vùng cấm khai thác nước dưới đất và những đô thị, khu, cụm công nghiệp đã có hệ thống cấp nước tập trung
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số mẫu và điều khoản của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND: Bãi bỏ các quy định tại Điểm e Khoản 1 Điều 5; Điều 16; Điểm c, Điểm d Khoản 1 Điều 30; Điểm b, Điểm e Khoản 1 Điều 31; Điểm e Khoản 1 Điều 32; Điểm e Khoản 1 Điều 35; Bãi bỏ Mẫu 01b. Thay thế Mẫu số 01a bằng Mẫu số 01-M, Mẫu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương; Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sửa đổi,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về quản l...
- Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo...
- Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số mẫu và điều khoản của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND:
- Bãi bỏ các quy định tại Điểm e Khoản 1 Điều 5; Điều 16; Điểm c, Điểm d Khoản 1 Điều 30; Điểm b, Điểm e Khoản 1 Điều 31; Điểm e Khoản 1 Điều 32; Điểm e Khoản 1 Điều 35; Bãi bỏ Mẫu 01b.
- Thay thế Mẫu số 01a bằng Mẫu số 01-M, Mẫu số 02a bằng Mẫu số 02-M ban hành kèm theo Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Văn Nam Mẫu số 01-M CỘNG...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC (Đã ký) Trần...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
- ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
- HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: PHÓ CHỦ TỊCH Right: PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
- Left: CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Right: ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Unmatched right-side sections