Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 39
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định trình tự, thủ tục tiếp công dân, tiếp nhận đơn và giải quyết đơn tranh chấp đất đai, đơn khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính về quản lý đất đai và đơn khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định trình tự, thủ tục tiếp công dân, tiếp nhận đơn và giải quyết đơn tranh chấp đất đai, đơn khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính về quản lý đất đai và đơn khiếu nại, t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này Quy định trình tự, thủ tục tiếp công dân, tiếp nhận đơn và giải quyết đơn tranh chấp đất đai, đơn khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính về quản lý đất đai và đơn khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi sửa đổi, bổ sung Nghị định này quy định việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai (gọi là Nghị định số 181/2004/NĐ-CP), Nghị định số 182/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi sửa đổi, bổ sung
  • Nghị định này quy định việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai (gọi là Nghị định số 181/2004/NĐ-CP), Nghị...
  • Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (gọi là Nghị định số 197/2004/NĐ-CP), Nghị định số 198/2004/NĐ-CP n...
Removed / left-side focus
  • Nay ban hành kèm theo quyết định này Quy định trình tự, thủ tục tiếp công dân, tiếp nhận đơn và giải quyết đơn tranh chấp đất đai, đơn khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính về quản lý...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Chánh Thanh tra tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nội dung quy định nêu tại Điều 1 đến các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, các phòng, ban thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 30 như sau: "2. Việc chấp hành tốt pháp luật về đất đai của người xin giao đất, thuê đất đối với trường hợp người xin giao đất, thuê đất đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất trước đó để thực hiện các dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh, dịch v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP
  • 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 30 như sau:
  • Việc chấp hành tốt pháp luật về đất đai của người xin giao đất, thuê đất đối với trường hợp người xin giao đất, thuê đất đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất trước đó để thực hiện các dự án đầu...
Removed / left-side focus
  • Giao Chánh Thanh tra tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nội dung quy định nêu tại Điều 1 đến các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, các phòng, ban thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và Ủy b...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 42/2007/QĐ-UBND ngày 10/05/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc b...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi khoản 7 Điều 7 của Nghị định số 182/2004/NĐ-CP như sau: “7. Hình thức, mức độ xử phạt được xác định căn cứ vào tính chất, mức độ vi phạm, hậu quả của hành vi vi phạm hành chính, nhân thân của người có hành vi vi phạm hành chính, tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng. Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng được áp dụn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi khoản 7 Điều 7 của Nghị định số 182/2004/NĐ-CP như sau:
  • Hình thức, mức độ xử phạt được xác định căn cứ vào tính chất, mức độ vi phạm, hậu quả của hành vi vi phạm hành chính, nhân thân của người có hành vi vi phạm hành chính, tình tiết giảm nhẹ, tình tiế...
  • Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng được áp dụng theo quy định tại Điều 8 và Điều 9 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính”.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 42/2007/QĐ-UBND ngày 10/05/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Bản Quy định trình tự, thủ tục ti...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục tiếp công dân, tiếp nhận đơn và giải quyết đơn tranh chấp đất đai, đơn khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính về quản lý đất đai và đơn khiếu nại, tố cáo của công dân trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 3 như sau: “b) Tổ chức, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất đã ứng trước tiền để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng thì được trừ số tiền đã bồi thường về đất, hỗ trợ về đất vào...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 3 như sau:
  • “b) Tổ chức, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất đã ứng trước tiền để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng thì được trừ số tiền đã bồi thường về đấ...
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định về trình tự, thủ tục tiếp công dân, tiếp nhận đơn và giải quyết đơn tranh chấp đất đai, đơn khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính về quản lý đất đai và đơn khiếu...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Cơ quan hành chính Nhà nước các cấp phải tổ chức điểm, phòng tiếp công dân (sau đây gọi tắt là nơi tiếp công dân), để lãnh đạo Đảng, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cấp mình tổ chức tiếp công dân theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 76 của Luật Khiếu nại, tố cáo. Đồng thời chỉ đạo, xây dựng nội...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau: “2.Giá đất tính thu tiền sử dụng đất là giá đất theo mục đích sử dụng đất được giao đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định và công bố; trường hợp tại thời điểm giao đất mà giá này chưa sát với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau:
  • “2.Giá đất tính thu tiền sử dụng đất là giá đất theo mục đích sử dụng đất được giao đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định và công bố
Removed / left-side focus
  • Cơ quan hành chính Nhà nước các cấp phải tổ chức điểm, phòng tiếp công dân (sau đây gọi tắt là nơi tiếp công dân), để lãnh đạo Đảng, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị...
  • Đồng thời chỉ đạo, xây dựng nội quy, quy chế tổ chức tiếp công dân cho phù hợp với chức năng, nhiệm vụ cụ thể trên địa bàn mình quản lý.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm lãnh đạo, chỉ đạo và giải quyết đơn tranh chấp đất đai, đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh thuộc thẩm quyền, đảm bảo nhanh chóng, kịp thời và đúng theo trình tự, thủ tục quy định của pháp luật. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Chủ tịc...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 19 của Nghị định số 187/2004/NĐ-CP như sau: “b) Trường hợp doanh nghiệp cổ phần hoá lựa chọn hình thức giao đất thì phải tính giá trị quyền sử dụng đất vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá theo giá đất đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định và công bố; nếu giá này chưa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 19 của Nghị định số 187/2004/NĐ-CP như sau:
  • “b) Trường hợp doanh nghiệp cổ phần hoá lựa chọn hình thức giao đất thì phải tính giá trị quyền sử dụng đất vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá theo giá đất đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố...
  • nếu giá này chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường tại thời điểm cổ phần hoá thì Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm lãnh đạo, chỉ đạo và giải quyết đơn tranh chấp đất đai, đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh thuộc thẩm quyền, đảm bảo nhanh chóng, kịp thời và...
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã) trực tiếp lãnh đạo, chỉ đạo Hội đồng tư vấn pháp luật, Hội đồng hòa giải thực hiện tốt nhiệm vụ hò...
  • Thủ trưởng các phòng, ban thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện), Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị thu...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các quyết định giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu nại, tố cáo đã có hiệu lực pháp luật, phải được tổ chức thi hành nghiêm, đảm bảo đúng theo trình tự quy định của pháp luật.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định của Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều khoản thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định của Nghị định này.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Các quyết định giải quyết tranh chấp đất đai và giải quyết khiếu nại, tố cáo đã có hiệu lực pháp luật, phải được tổ chức thi hành nghiêm, đảm bảo đúng theo trình tự quy định của pháp luật.
left-only unmatched

Chương II

Chương II TIẾP CÔNG DÂN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TIẾPCÔNG DÂN, TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ ĐƠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1: TIẾP CÔNG DÂN

Mục 1: TIẾP CÔNG DÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Việc tiếp công dân đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh và nhận đơn của công dân. 1. Thủ trưởng các cơ quan nhà nước có trách nhiệm trực tiếp tiếp công dân (theo quy định tại khoản 1 Điều 76 Luật Khiếu nại, Tố cáo) và chỉ đạo tiếp công dân thường xuyên tại cơ quan, đơn vị mình để công dân đến trình bày nội dung khiếu nại,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nơi tiếp công dân của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương là nơi tiếp công dân của Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh, Thường trực Tỉnh ủy, Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh (sau đây gọi chung là Lãnh đạo tỉnh). 1. Lãnh đạo tỉnh tiếp công dân định kỳ mỗi tháng 4 lần vào sáng ngày thứ ba hàng tuần (trừ trường hợp đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thủ trưởng các cơ quan nhà nước có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Thủ trưởng cơ quan Công an cùng cấp thực hiện nhiệm vụ bảo đảm an ninh trật tự tại nơi tiếp công dân. 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và Trưởng Công an cùng cấp có trách nhiệm chỉ đạo bảo vệ an toàn nơi tiếp công dân tại địa bàn mình quản lý; trong trường h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đối với những người đến nơi tiếp công dân có hành vi gây rối, làm ảnh hưởng đến an ninh trật tự công cộng, ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của cơ quan nhà nước, thì Thủ trưởng cơ quan nhà nước trực tiếp và cán bộ tiếp công dân có trách nhiệm yêu cầu cơ quan công an phụ trách địa bàn có biện pháp xử lý theo quy định của pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TIẾP CÔNG DÂN, TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ ĐƠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục tiếp công dân 1. Cán bộ phụ trách nơi tiếp công dân có trách nhiệm cung cấp hồ sơ, tài liệu có liên quan đến vụ việc khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh để Lãnh đạo xem xét, hướng dẫn, giải thích hoặc chỉ đạo giải quyết theo quy định. 2. Trước khi Lãnh đạo tiếp xúc với công dân, cán bộ phụ trách nơi tiếp cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy trình tiếp nhận, phân loại xử lý đơn khiếu nại, tố cáo 1. Tất cả đơn khiếu nại, tố cáo của công dân thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân được tiếp nhận qua các nguồn đều phải tập trung chuyển đến nơi tiếp công dân của Ủy ban nhân dân cấp mình để vào sổ theo dõi, phân loại và xử lý. 2. Tiếp nhận đơn: a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI VÀ KHIẾU NẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1: THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI VÀ KHIẾU NẠI

Mục 1: THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI VÀ KHIẾU NẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền giải quyết 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện có thẩm quyền giải quyết đơn khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính của mình, của người có trách nhiệm do mình quản lý trực tiếp. Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì, phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỤ LÝ ĐƠN, THẨM TRA XÁC MINH, BÁO CÁO, KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ GIẢI QUYẾT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục thẩm tra xác minh vụ việc tranh chấp đất đai, khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Trình tự thụ lý đơn, thẩm tra xác minh vụ việc tranh chấp đất đai, khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh được quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Về trình tự, thủ tục xử lý báo cáo kết quả thẩm tra xác minh đơn và giải quyết đơn thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. 1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh nhận được báo cáo kết quả thẩm tra xác minh đơn (tranh chấp đất đai hoặc đơn khiếu nại) và hồ sơ, tài liệu có liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trình tự, thủ tục thụ lý, thẩm tra, xác minh và giải quyết đơn thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện: a) Về giải quyết bồi thường, giải tỏa đối với các dự án thuộc thẩm quyền phân cấp phải có đầy đủ hồ sơ, tài liệu có liên quan v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trình tự thụ lý, thẩm tra xác minh và giải quyết đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng cơ quan trực thuộc sở và cấp tương đương, của Giám đốc sở và cấp tương đương và của Thủ trưởng cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện. Trình tự thụ lý, thẩm tra xác minh và giải quyết đơn khiếu nại của Thủ trưởng cơ quan trực t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trong một số trường hợp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có thể ra quyết định thành lập Tổ Kiểm tra thực hiện quyết định hành chính để kiểm tra việc tổ chức thực hiện quyết định hành chính do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, kể cả các quyết định giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và Giám đốc các sở, Thủ trưở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TỐ CÁO VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM TRA XÁC MINH ĐƠN TỐ CÁO.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1: THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TỐ CÁO

Mục 1: THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TỐ CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thẩm quyền giải quyết tố cáo. 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có thẩm quyền giải quyết tố cáo về hành vi vi phạm pháp luật của Chủ tịch và Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng các sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và những người khác do mình bổ nhiệm và quản lý trực tiếp. 2. Thủ tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thẩm quyền của cơ quan Thanh tra 1. Chánh Thanh tra tỉnh có thẩm quyền: a) Xác minh, kết luận nội dung tố cáo, kiến nghị biện pháp xử lý trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết đối với những vụ việc thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. b) Xem xét, kết luận nội dung tố cáo do Chủ tịch Ủy ban nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỤ LÝ, THẨM TRA XÁC MINH, BÁO CÁO, KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ GIẢI QUYẾT TỐ CÁO.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trình tự, thủ tục thụ lý, thẩm tra xác minh đơn và báo cáo đề xuất giải quyết đơn tố cáo theo thẩm quyền các cấp. Trình tự, thủ tục thụ lý, thẩm tra xác minh đơn và báo cáo đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị giải quyết đối với đơn tố cáo thuộc thẩm quyền, thực hiện theo quy định tại các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ CÔNG TÁC GIẢI QUYẾT ĐƠN KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ GIÁM SÁT CÔNG TÁC GIẢI QUYẾT ĐƠN KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quản lý Nhà nước về công tác giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo trên địa bàn toàn tỉnh. Chánh Thanh tra tỉnh có trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước về công tác giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo trong phạm vi toàn tỉnh và báo cáo Chính phủ theo quy định; đồng thời chỉ đạo các cơ quan, tổ chức do cấp mình quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quản lý Nhà nước về công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo theo địa bàn, lĩnh vực Các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, phòng, ban thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quản lý Nhà nước về công tác giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo trong phạm vi địa bàn quản lý của mình; đồng thời hướng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Về công tác phối hợp và thông báo về tình hình giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trong phạm vi chức năng nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân cùng cấp nắm tình hình kết quả chỉ đạo, giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền; định kỳ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Công tác giám sát tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo của các cấp, các ngành Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân chịu sự giám sát của Đoàn Đại biểu Quốc hội và Đại biểu Quốc hội tỉnh, Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ hàng quý, chậm nhất là ngày 10 của tháng cuối quý, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và Chánh Thanh tra tỉnh) về công tác giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo thuộc phạm vi quản lý của ngành,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thanh tra các cấp, các ngành có trách nhiệm 1. Hướng dẫn cơ quan, tổ chức, đơn vị cùng cấp thực hiện nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo, thi hành quyết định giải quyết khiếu nại, quyết định xử lý tố cáo theo quy định. 2. Tổ chức thanh tra, kiểm tra trách nhiệm: a) Chủ tịch Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Khen thưởng 1. Cơ quan, đơn vị và cá nhân có thành tích trong công tác tiếp công dân, thẩm tra xác minh đơn và tham mưu giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo thì được xét khen thưởng đột xuất và theo quy định hàng năm. 2. Người tố cáo có công trong việc ngăn ngừa thiệt hại cho Nhà nước, cơ quan, tổ chức và cá nhân thì được khen thư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Xử lý hành chính đối với cơ quan, đơn vị và cá nhân có những yếu kém trong công tác tiếp công dân, thẩm tra xác minh đơn và tham mưu giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo 1. Cán bộ, công chức nhà nước làm nhiệm vụ tiếp công dân, thẩm tra xác minh đơn và tham mưu giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo có một trong các hành vi vi phạm quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Xử lý hành vi vi phạm đối với những người lợi dụng quyền khiếu nại, tố cáo Người nào có một trong các hành vi sau đây thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại về vật chất và tinh thần cho cá nhân người khác và cơ quan, tổ chức thì phải bồi thường theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Thủ trưởng các sở, ban, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện quy định này và báo cáo kết quả thực hiện công tác tổ chức tiếp công dân và giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh theo định kỳ tháng, quý, 6 tháng, năm, đồng thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Giao cho Chánh Thanh tra tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện quy định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, Chánh Thanh tra tỉnh tổng hợp ý kiến, kiến nghị, báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.