Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về phương án ban hành quy định giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
27/2008/NQ-HĐND
Right document
Về việc ban hành quy định về mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3306/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về phương án ban hành quy định giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định về mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Về phương án ban hành quy định giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn phương án ban hành quy định giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bình Dương (có Phụ lục kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Bản quy định về mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Bản quy định về mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Qu...
- Điều 1. Phê chuẩn phương án ban hành quy định giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bình Dương (có Phụ lục kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quy định giá các loại đất năm 2009 và tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định của Luật Đất đai năm 2003, Nghị định số 188/2004/NĐ-CP và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1170/2012/QĐ-UBND ngày 23/5/2012 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh về quy định đơn giá thuê đất và giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Các trường hợp phát sinh kể từ ngày 01/7/2014 được thực hiện theo quy định ban hành kèm theo Quyết địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1170/2012/QĐ-UBND ngày 23/5/2012 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh về quy định đơn giá thuê đất và giá thuê mặt nước t...
- Các trường hợp phát sinh kể từ ngày 01/7/2014 được thực hiện theo quy định ban hành kèm theo Quyết định này.
- Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quy định giá các loại đất năm 2009 và tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định của Luật Đất đai năm 2003, Nghị định số 188/2004/NĐ-CP và Nghị định số 123/2...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ 12 thông qua./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Vũ Minh Sang QUY ĐỊNH Giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương (Kèm the...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng cục Thuế, Chủ tịch Ủỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng cục Thuế, Chủ tịch Ủỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ 12 thông qua./.
- Vũ Minh Sang
Left
Điều 1.
Điều 1. Giá đất nông, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản Loại đất Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m2) TX.Thủ Dầu Một + Bến Cát + Tân Uyên Phú Giáo + Dầu Tiếng Dĩ An + Thuận An Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 1 Khu vực 2 1. Đất trồng cây hàng năm: Vị trí 1 160 130 110 80 70 60 Vị trí 2 130 110 90 70 60 50 Vị trí...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định tỷ lệ (%) đơn giá thuê đất (gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai), thuê mặt nước làm căn cứ để xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước hoặc chuyển từ hình thức giao đất sang thuê đất, thuê mặt nước của các tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng:
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định tỷ lệ (%) đơn giá thuê đất (gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai), thuê mặt nước làm căn cứ để xác định tiền thuê đất, thuê...
- Điều 1. Giá đất nông, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản
- Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000 đ/m2)
- TX.Thủ Dầu Một +
- Left: 1. Đất trồng cây hàng năm: Right: 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá đất ở tại nông thôn Loại đất Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000đ/ m2) TX.TDM + Thuận An + Dĩ An Bến Cát + Tân Uyên Phú Giáo + Dầu Tiếng Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 1 Khu vực 2 Vị trí 1 1.540 1.100 1.000 750 660 450 Vị trí 2 1.100 900 750 500 360 300 Vị trí 3 650 550 500 380 260 200 Vị trí 4 370 370 3...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tỷ lệ % đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước 1. Trường hợp thuê đất trả tiền hàng năm không qua hình thức đấu giá : - Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1%. - Riêng đối với đất thuộc vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tỷ lệ % đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước
- 1. Trường hợp thuê đất trả tiền hàng năm không qua hình thức đấu giá :
- - Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1%.
- Điều 2. Giá đất ở tại nông thôn
- Đơn giá chuẩn theo khu vực (ĐVT: 1.000đ/ m2)
- TX.TDM + Thuận An + Dĩ An
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá đất ở tại đô thị (ĐVT: 1.000 đ/m2) 1. Thị xã Thủ Dầu Một (các phường: Phú Cường, Phú Hòa, Phú Thọ, Phú Lợi, Hiệp Thành, Chánh Nghĩa, Hiệp An, Phú Mỹ, Định Hòa): Loại đô thị Loại đường phố Mức giá chuẩn theo vị trí Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 III Loại 1 18.000 5.400 3.600 1.800 Loại 2 12.000 4.200 2.400 1.200 Loại 3...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức triển khai thực hiện 1. Cơ quan Tài chính: a) Là cơ quan thường trực của Hội đồng thẩm định giá đất tại địa phương, có trách nhiệm tổ chức thẩm định giá đất cụ thể để tính tiền thuê đất trên cơ sở đề xuất của cơ quan Tài nguyên và Môi trường đối với trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức triển khai thực hiện
- 1. Cơ quan Tài chính:
- a) Là cơ quan thường trực của Hội đồng thẩm định giá đất tại địa phương, có trách nhiệm tổ chức thẩm định giá đất cụ thể để tính tiền thuê đất trên cơ sở đề xuất của cơ quan Tài nguyên và Môi trườn...
- Điều 3. Giá đất ở tại đô thị (ĐVT: 1.000 đ/m2)
- 1. Thị xã Thủ Dầu Một (các phường: Phú Cường, Phú Hòa, Phú Thọ, Phú Lợi, Hiệp Thành, Chánh Nghĩa, Hiệp An, Phú Mỹ, Định Hòa):
- Loại đường phố
Left
Điều 4.
Điều 4. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thuộc khu vực nông thôn: được xác định bằng 70% giá đất ở tại nông thôn cùng khu vực. - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thuộc khu vực đô thị: được xác định bằng 65% giá đất ở tại đô thị cùng loại.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xử lý một số nội dung chuyển tiếp và tổ chức thực hiện Việc xử lý chuyển tiếp thực hiện theo quy định tại Điều 31 Nghị định 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 và quy định tại Điều 17 Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, hoặc có biến động cần sửa đổi, bổ sung thì các Sở, Ban, ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Xử lý một số nội dung chuyển tiếp và tổ chức thực hiện
- Việc xử lý chuyển tiếp thực hiện theo quy định tại Điều 31 Nghị định 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 và quy định tại Điều 17 Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014.
- Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, hoặc có biến động cần sửa đổi, bổ sung thì các Sở, Ban, ngành, Uỷ ban Nhân cấp huyện, các đơn vị, tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân phản ánh k...
- Điều 4. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
- - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thuộc khu vực nông thôn: được xác định bằng 70% giá đất ở tại nông thôn cùng khu vực.
- - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp thuộc khu vực đô thị: được xác định bằng 65% giá đất ở tại đô thị cùng loại.
Left
Điều 5.
Điều 5. Khu vực đất giáp ranh 1. Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị - Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các huyện, thị vào sâu địa phận mỗi huyện, thị là 100 mét đối với đất nông nghiệp, 50 mét đối với đất ở và đất phi nông nghiệp. - Trường hợp đường phân địa giới hành...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Những quy định khác Đơn giá Quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01/7/2014. Các nội dung khác chưa quy định tại Quyết định này thì được thực hiện theo quy định Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ và Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Những quy định khác
- Đơn giá Quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01/7/2014.
- Các nội dung khác chưa quy định tại Quyết định này thì được thực hiện theo quy định Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ và Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài c...
- Điều 5. Khu vực đất giáp ranh
- 1. Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị
- - Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các huyện, thị vào sâu địa phận mỗi huyện, thị là 100 mét đối với đất nông nghiệp, 50 mét đối với đấ...
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu 0,8 13 Lý Tự Trọng 0,8 14 Xóm Guốc 0,6 15 Đường Chùa Hội Khánh 0,7 16 Nguyễn Văn Hỗn 1 17 Đường 1/12 (Đường vào nhà tù Phú Lợi) 0,7 18 Đường vào công ty Shijar 1 19 Nguyễn Thái Bình 0,7 20 Trần Ngọc Lên Cầu Cháy Giao lộ Huỳnh Văn Luỹ 0,7 21 Đường Truông Bồng Bông Nguyễn Văn Thành Nghĩa trang Truông Bồng Bông 0,7 22 Đường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh 1 5 Đỗ Thành Nhân 1 6
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh Giản
Phan Thanh Giản Phan Đình Phùng Ngã 4 Lê Văn Duyệt 1 Ngã 4 Lê Văn Duyệt Nhà Thờ 0,8 Nhà Thờ ĐT 745 0,8 7 Gia Long 1 8 Đại lộ Bình Dương 1 9 Đông Nhì
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Nguyễn Văn Tiết 0,8 D Đường loại 4: 1 Phó Đức Chính Hoàng Hoa Thám Sông Sài Gòn 0,7 2 Tổng Đốc Phương Gia Long Hoàng Hoa Thám 1 3 Đi vào hồ tắm Bạch Đằng Nguyễn Trãi Trạm Bơm 0,7 4 Đi Sân vận động Nguyễn Trãi Xí nghiệp Gốm 1 5 Đường vào xí nghiệp 3/2 Đông Nhì Nguyễn Văn Tiết 1 6 Đường Liên xã Nguyễn Văn Tiết Ranh thị trấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.