Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, sửa đổi và bổ sung mức trợ cấp xã hội hàng tháng, sửa đổi đối tượng bảo trợ xã hội tại Nghị định số 13/2010/NĐ-CP của Chính Phủ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1: 1. Điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương là 340.000 đồng/người/tháng (hệ số 1). 2. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau: a) Đối tượng bảo trợ xã hội sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội của nhà nước: (chi tiết theo phụ lụ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động – Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Giám đốc các Cơ sở bảo trợ xã hội nhà nước; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương là 340.000 đồng/người/tháng (hệ số 1).
  • 2. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau:
  • a) Đối tượng bảo trợ xã hội sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội của nhà nước: (chi tiết theo phụ lục 1 đính kèm).
Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động – Thương binh và Xã hội
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
Removed / left-side focus
  • 1. Điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương là 340.000 đồng/người/tháng (hệ số 1).
  • 2. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau:
  • a) Đối tượng bảo trợ xã hội sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội của nhà nước: (chi tiết theo phụ lục 1 đính kèm).
Target excerpt

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động – Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Giám đốc các Cơ sở bảo trợ xã hội nhà nước; Thủ trưởng các đơn vị...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giám sát các huyện, thị xã tổ chức quản lý, thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có trách nhiệm cân đối ngân sách, thực hiện chi trợ cấp đúng đối tượng, đúng chế độ và quyết toán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. 1. Bãi bỏ Quyết định số 4288/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng, bổ sung đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Hiệu lực thi hành: kể từ ngày 13/4/2010, cụ thể như sau: - Đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo Nghị đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. 1. Bãi bỏ Quyết định số 453/QĐ-UBND ngày 15/12/2008 của Ủy ban nhân dân về việc điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính phủ và công văn số 1008/UBND-VX ngày 18/4/2008 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện trợ cấp hàng tháng cho đối tượng t...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Bãi bỏ Quyết định số 4288/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng, bổ sung đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của...
  • 2. Hiệu lực thi hành: kể từ ngày 13/4/2010, cụ thể như sau:
  • - Đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP thì chuyển sang hưởng chính sách trợ giúp xã hội quy định tại Nghị định số 13/2010/NĐ-CP kể từ ngày 01/01/2010;
Removed / left-side focus
  • - Đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP thì chuyển sang hưởng chính sách trợ giúp xã hội quy định tại Nghị định số 13/2010/NĐ-CP kể từ ngày 01/01/2010;
  • - Đối tượng mới thuộc diện hưởng chính sách trợ giúp xã hội thì được hưởng từ ngày ghi trong quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Bãi bỏ Quyết định số 4288/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng, bổ sung đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của... Right: Bãi bỏ Quyết định số 453/QĐ-UBND ngày 15/12/2008 của Ủy ban nhân dân về việc điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính phủ...
  • Left: 2. Hiệu lực thi hành: kể từ ngày 13/4/2010, cụ thể như sau: Right: 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này kể từ ngày 01/01/2009.
Target excerpt

Điều 3. 1. Bãi bỏ Quyết định số 453/QĐ-UBND ngày 15/12/2008 của Ủy ban nhân dân về việc điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính phủ và công v...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Giám đốc các cơ sở bảo trợ xã hội công lập do tỉnh quản lý; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc điêu chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng, bổ sung đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính Phủ
Điều 1. Điều 1. 1. Điều chỉnh mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương là 225.000 đồng/người/tháng ( hệ số 1 ). 2. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau: a) Đối tượng bảo trợ xã hội sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội của nhà nước ( chi tiết the...
Điều 2. Điều 2. 1. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giám sát các huyện, thị xã tổ chức quản lý, thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn. 2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã có trách nhiệm cân đối ngân sách, thực hiện chi trợ cấp đúng đối tượng, đúng chế độ và quyết toán theo...