Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 53

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, sửa đổi và bổ sung mức trợ cấp xã hội hàng tháng, sửa đổi đối tượng bảo trợ xã hội tại Nghị định số 13/2010/NĐ-CP của Chính Phủ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1: 1. Điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương là 340.000 đồng/người/tháng (hệ số 1). 2. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau: a) Đối tượng bảo trợ xã hội sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội của nhà nước: (chi tiết theo phụ lụ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động vật liệu nổ công nghiệp 1. Nghiên cứu, thử nghiệm, sản xuất, kinh doanh, bảo quản, vận chuyển và sử dụng VLNCN không có giấy phép, giấy chứng nhận đủ điều kiện theo quy định của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp. 2. Lưu thông, sử dụng VLN...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương là 340.000 đồng/người/tháng (hệ số 1).
  • 2. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau:
  • a) Đối tượng bảo trợ xã hội sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội của nhà nước: (chi tiết theo phụ lục 1 đính kèm).
Added / right-side focus
  • Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động vật liệu nổ công nghiệp
  • Nghiên cứu, thử nghiệm, sản xuất, kinh doanh, bảo quản, vận chuyển và sử dụng VLNCN không có giấy phép, giấy chứng nhận đủ điều kiện theo quy định của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của...
  • 2. Lưu thông, sử dụng VLNCN không an toàn và không thuộc Danh mục VLNCN Việt Nam theo quy định của Bộ Công Thương.
Removed / left-side focus
  • 1. Điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương là 340.000 đồng/người/tháng (hệ số 1).
  • 2. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau:
  • a) Đối tượng bảo trợ xã hội sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội của nhà nước: (chi tiết theo phụ lục 1 đính kèm).
Target excerpt

Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động vật liệu nổ công nghiệp 1. Nghiên cứu, thử nghiệm, sản xuất, kinh doanh, bảo quản, vận chuyển và sử dụng VLNCN không có giấy phép, giấy chứng nhận đủ điều kiện theo qu...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giám sát các huyện, thị xã tổ chức quản lý, thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có trách nhiệm cân đối ngân sách, thực hiện chi trợ cấp đúng đối tượng, đúng chế độ và quyết toán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. 1. Bãi bỏ Quyết định số 4288/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng, bổ sung đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Hiệu lực thi hành: kể từ ngày 13/4/2010, cụ thể như sau: - Đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo Nghị đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Giám đốc các cơ sở bảo trợ xã hội công lập do tỉnh quản lý; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế hoạt động và quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động và quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1312/QĐ-UBND ngày 26/12/2011 của UBND tỉnh Điện Biên về việc ban hành “Quy chế hoạt động, sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên”.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng chính phủ; - Bộ...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản, vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp (VLNCN) và công tác quản lý đối với hoạt động VLNCN; quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia và quản lý hoạt động VLNCN trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Quy chế này...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động vật liệu nổ công nghiệp và các cơ quan có trách nhiệm quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp 1. Nhà nước độc quyền về sản xuất, kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp. Số lượng, phạm vi, quy mô các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp do Thủ tướng Chính phủ quyết định trên cơ sở phù hợp quy hoạch phát triển vật liệu nổ công nghiệp và điều kiện kinh t...