Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 28
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định phân công, phân cấp và ủy quyền giải quyết một số vấn đề trong công tác quy hoạch và đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền giải quyết một số vấn đề trong công tác quy hoạch và đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 4252/2004/QĐ-UB ngày 15/12/2004, Quyết định số 568/2006/QĐ-UBND ngày 27/02/2006 của UBND tỉnh. Các quy định của UBND tỉnh đã ban hành trước đây trái với quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2005. Các quy định trước đây của UBND tỉnh đã ban hành trái với nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 4252/2004/QĐ-UB ngày 15/12/2004, Quyết định số 568/2006/QĐ-UBND ngày 27/02/2006 của UBND tỉnh.
  • Các quy định của UBND tỉnh đã ban hành trước đây trái với quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 4252/2004/QĐ-UB ngày 15/12/2004, Quyết định số 568/2006/QĐ-UBND ngày 27/02/2006 của UBND tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Các quy định của UBND tỉnh đã ban hành trước đây trái với quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2005. Các quy định trước đây của UBND tỉnh đã ban hành trái với nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2005. Các quy định trước đây của UBND tỉnh đã ban hành trái với nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế; các chủ đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Xuân Lý QUY ĐỊNH PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ ỦY QUYỀN GI...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định chức năng, thẩm quyền của các cơ quan quản lý nhà nước, doanh nghiệp, chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân nhằm quản lý, thực hiện các thủ tục trong công tác quy hoạch và đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho công tác quy hoạch và đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (kể cả các dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc chương trình mục tiêu, chương trình mục tiêu Quốc gia); Các dự án sử dụng nguồn vốn tài trợ của các tổ chức quốc tế hoặc của chính phủ nước ngoài được thực hiện t...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Xử lý chuyển tiếp: 1. Các dự án đầu tư được phê duyệt trước ngày quy định này có hiệu lực thực hiện như sau: a. Công tác thẩm định, phê duyệt thiết kế và dự toán: - Đối với các dự án do tỉnh quản lý: + UBND tỉnh phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán và tổng dự toán các công trình thuộc dự án nhóm A sau khi được Bộ quản lý chuyê...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này áp dụng cho công tác quy hoạch và đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (kể cả các dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc chương trình mục tiêu, chương trình mục tiêu Quố...
  • Các dự án sử dụng nguồn vốn tài trợ của các tổ chức quốc tế hoặc của chính phủ nước ngoài được thực hiện trên cơ sở nội dung văn bản thỏa thuận được hai bên ký kết. Trường hợp văn bản thỏa thuận đã...
Added / right-side focus
  • Điều 18. Xử lý chuyển tiếp:
  • 1. Các dự án đầu tư được phê duyệt trước ngày quy định này có hiệu lực thực hiện như sau:
  • a. Công tác thẩm định, phê duyệt thiết kế và dự toán:
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định này áp dụng cho công tác quy hoạch và đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (kể cả các dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc chương trình mục tiêu, chương trình mục tiêu Quố...
  • Các dự án sử dụng nguồn vốn tài trợ của các tổ chức quốc tế hoặc của chính phủ nước ngoài được thực hiện trên cơ sở nội dung văn bản thỏa thuận được hai bên ký kết. Trường hợp văn bản thỏa thuận đã...
  • Các trường hợp quy định của các Bộ, ngành Trung ương còn hiệu lực nhưng khác với quy định này thì thực hiện theo quy định của Bộ, ngành Trung ương;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Các dự án do UBND cấp huyện, xã
  • Left: các trường hợp còn lại thực hiện theo Quy định này Right: b. Các công tác còn lại: Thực hiện theo quy định này.
Target excerpt

Điều 18. Xử lý chuyển tiếp: 1. Các dự án đầu tư được phê duyệt trước ngày quy định này có hiệu lực thực hiện như sau: a. Công tác thẩm định, phê duyệt thiết kế và dự toán: - Đối với các dự án do tỉnh quản lý: + UBND t...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý trong quy hoạch và đầu tư xây dựng 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước kể cả các dự án thành phần, Nhà nước quản lý toàn bộ quá trình đầu tư từ việc xác định chủ trương đầu tư, chủ đầu tư, lập dự án, quyết định đầu tư, lập thiết kế, tổng dự toán, lựa chọn nhà thầu, thi công xây dựng đến khi ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ QUY HOẠCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Qui hoạch phát triển kinh tế - xã hội (gồm qui hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ lực) 1. UBND tỉnh: a) Phê duyệt đề cương qui hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh; b) Trình HĐND tỉnh thông qua đề án qui hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh, trình Bộ Kế hoạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. UBND tỉnh: a) Trình HĐND tỉnh thông qua quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh để trình Bộ Tài nguyên Môi trường thẩm định và trình Chính phủ xét duyệt; b) Phê duyệt quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất huyện, thành phố; c) Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết và kế hoạch sử dụng đất chi ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy hoạch xây dựng vùng 1. UBND tỉnh: a) Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch và đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng liên huyện và các vùng khác trong phạm vi địa giới hành chính của tỉnh (vùng cảnh quan, vùng bảo tồn di sản, cảnh quan thiên nhiên, vùng công nghiệp,...) sau khi được HĐND tỉnh quyết định; b) Phê duyệt nhiệm vụ quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy hoạch chung xây dựng 1. UBND tỉnh: a) Trình HĐND tỉnh thông qua nhiệm vụ quy hoạch và đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị Huế, các đô thị có quy mô dân số tương đương đô thị loại 2 trở lên, trình Bộ Xây dựng thẩm định và Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; b) Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch và đồ án quy hoạch chung xây dựng các đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy hoạch chi tiết 1. UBND tỉnh: a) Phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 các khu chức năng của thành phố Huế và các đô thị loại 3; b) Phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 và tỷ lệ 1/500 đối với các khu vực có phạm vi lập quy hoạch chi tiết thuộc địa giới hành chính từ hai h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy hoạch khác Đối với các chương trình mục tiêu, chương trình mục tiêu Quốc gia có yêu cầu lập quy hoạch xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng thuộc chương trình như chương trình "Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa (gọi tắt là chương trình 135)"; chương trình "Hỗ trợ đầu tư xây d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Cung cấp thông tin; giới thiệu, thỏa thuận địa điểm xây dựng và cấp chứng chỉ quy hoạch 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Cung cấp thông tin về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh, quy hoạch phát triển vùng liên huyện; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội các huyện và thành phố Huế. 2. Sở quản lý ngành: Cung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Quy định chung về dự án 1. Đối với dự án nhóm A không có trong quy hoạch ngành được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì chủ đầu tư phải báo cáo Bộ quản lý ngành để xem xét, bổ sung quy hoạch theo thẩm quyền hoặc trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận bổ sung quy hoạch trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình; Đối với dự án nhó...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền quyết định đầu tư và thẩm định dự án đầu tư: 1. Những vấn đề chung: - Các dự án đầu tư trước khi tổ chức lập phải được cấp quản lý ngân sách (UBND tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, Hội đồng quản trị) thống nhất chủ trương đầu tư. - Các dự án nhóm A trước khi lập dự án đầu tư phải lập báo cáo đầu tư để trình Thủ tướn...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Quy định chung về dự án
  • Đối với dự án nhóm A không có trong quy hoạch ngành được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì chủ đầu tư phải báo cáo Bộ quản lý ngành để xem xét, bổ sung quy hoạch theo thẩm quyền hoặc trình Thủ tướng...
  • Đối với dự án nhóm B, C không có trong quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì chủ đầu tư phải báo cáo cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xem xét chấp thuận bổ sung quy hoạch trước kh...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền quyết định đầu tư và thẩm định dự án đầu tư:
  • 1. Những vấn đề chung:
  • - Các dự án nhóm A trước khi lập dự án đầu tư phải lập báo cáo đầu tư để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư. Các dự án có mức vốn dưới 3 tỷ đồng chỉ lập báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quy định chung về dự án
  • Đối với dự án nhóm A không có trong quy hoạch ngành được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì chủ đầu tư phải báo cáo Bộ quản lý ngành để xem xét, bổ sung quy hoạch theo thẩm quyền hoặc trình Thủ tướng...
  • Đối với dự án nhóm B, C không có trong quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì chủ đầu tư phải báo cáo cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xem xét chấp thuận bổ sung quy hoạch trước kh...
Rewritten clauses
  • Left: Các dự án đầu tư trước khi lập và trình thẩm định, phê duyệt phải được cấp quản lý ngân sách (UBND tỉnh, UBND huyện, thành phố, UBND cấp xã, Hội đồng quản trị, đại diện chủ sở hữu doanh nghiệp) thố... Right: - Các dự án đầu tư trước khi tổ chức lập phải được cấp quản lý ngân sách (UBND tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, Hội đồng quản trị) thống nhất chủ trương đầu tư.
  • Left: Đối với các dự án ở cấp xã dùng vốn ngân sách Nhà nước đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội, UBND xã phải trình HĐND xã thông qua và UBND huyện, thành phố chấp thuận về quy... Right: - Đối với các dự án ở cấp xã dùng vốn ngân sách Nhà nước đầu tư và xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội, sau khi được HĐND cấp xã thông qua phải được UBND cấp huyện chấp thuận về...
Target excerpt

Điều 8. Thẩm quyền quyết định đầu tư và thẩm định dự án đầu tư: 1. Những vấn đề chung: - Các dự án đầu tư trước khi tổ chức lập phải được cấp quản lý ngân sách (UBND tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, Hội đồng quản tr...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đánh giá chất lượng công trình hiện trạng 1. Dự án đầu tư từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước; dự án của doanh nghiệp sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước và vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp Nhà nước: a) Đối với các dự án đầu tư xây dựng có liên quan đến công trình hiện trạng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Thống nhất quy mô đầu tư 1. Dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, dự án của doanh nghiệp sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước và vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp Nhà nước: Trước khi lập dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình, Chủ đầu tư p...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện: Chủ tịch UBND thành phố Huế và các huyện, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và các Sở quản lý chuyên ngành xây dựng, thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ vào quy định này để kiện toàn bộ máy, nhằm nâng cao năng lực đảm bảo thực hiện các công việc được phân công, phân cấp theo đúng quy định. Các đơ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Thống nhất quy mô đầu tư
  • 1. Dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, dự án của doanh nghiệp sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước và vốn đầu tư phát triển của doanh n...
  • Trước khi lập dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình, Chủ đầu tư phối hợp đơn vị tư vấn lập thuyết minh mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, dự kiến mức vốn đầu tư, báo cáo chất...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Tổ chức thực hiện:
  • Chủ tịch UBND thành phố Huế và các huyện, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và các Sở quản lý chuyên ngành xây dựng, thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ vào quy định này để kiện toàn bộ...
  • Các đơn vị, tổ chức được phân công phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt công tác nào thì chịu trách nhiệm lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh công tác đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thống nhất quy mô đầu tư
  • 1. Dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, dự án của doanh nghiệp sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước và vốn đầu tư phát triển của doanh n...
  • Trước khi lập dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình, Chủ đầu tư phối hợp đơn vị tư vấn lập thuyết minh mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, dự kiến mức vốn đầu tư, báo cáo chất...
Target excerpt

Điều 16. Tổ chức thực hiện: Chủ tịch UBND thành phố Huế và các huyện, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và các Sở quản lý chuyên ngành xây dựng, thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ vào quy định này để kiện...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thi tuyển thiết kế kiến trúc 1. Các công trình xây dựng mới sau đây, không phân biệt nguồn vốn và hình thức sở hữu, trước khi lập dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng phải tổ chức thi tuyển thiết kế kiến trúc: a) Trụ sở cơ quan Đảng và Chính quyền cấp huyện, thành phố trở lên; b) Công trình văn hóa, thể thao và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẩm định thiết kế cơ sở Các dự án đầu tư xây dựng công trình (có tổng mức đầu tư từ 7 tỷ đồng trở lên) phải được thẩm định thiết kế cơ sở trước khi thẩm định dự án đầu tư. 1. Các dự án do các cơ quan Trung ương thẩm định thiết kế cơ sở: a) Các dự án quan trọng Quốc gia, dự án nhóm A, trừ thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định, quyết định đầu tư 1. Các dự án đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước thuộc tỉnh quản lý (cả vốn tài trợ của chính phủ nước ngoài ODA, vốn viện trợ phi chính phủ NGO): a) UBND tỉnh: - Đối với dự án nhóm A không có trong quy hoạch ngành được cấp có thẩm quyền phê duyệt: Tham gia ý kiến để Bộ quản lý ngành xem xét, bổ sun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thẩm định, phê duyệt thiết kế và dự toán 1. Chủ đầu tư xây dựng công trình: a) Tổ chức thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán các công trình được lập báo cáo kinh tế kỹ thuật do mình làm chủ đầu tư, tự phê duyệt sau khi có quyết định đầu tư; b) Tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán các công tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thẩm định và phê duyệt các thủ tục đấu thầu 1. UBND tỉnh: a) Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu do Thủ tướng Chính phủ ủy quyền cho UBND tỉnh phê duyệt; b) Trình Thủ tướng Chính phủ về phương án lựa chọn nhà thầu trong các trường hợp đặc biệt quy định tại Điều 24 Luật Đấu thầu; c) Phê duyệt kế hoạch đấu thầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Cấp giấy phép xây dựng 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng của cơ quan có thẩm quyền (quy định tại Khoản 2, 3, 4 và 5 của Điều này), trừ các công trình xây dựng quy định tại Điểm a, b, c, d, đ, e Khoản 9 Điều 1 của Nghị định 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006. 2. Ban quản lý khu kinh tế...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định tạm thời phân công, phân cấp giải quyết một số vấn đề trong công tác quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Cấp giấy phép xây dựng
  • Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng của cơ quan có thẩm quyền (quy định tại Khoản 2, 3, 4 và 5 của Điều này), trừ các công trình xây dựng quy định tại Điể...
  • 2. Ban quản lý khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô: Được UBND tỉnh ủy quyền cấp phép xây dựng cho các công trình trên địa bàn khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định tạm thời phân công, phân cấp giải quyết một số vấn đề trong công tác quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Cấp giấy phép xây dựng
  • Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng của cơ quan có thẩm quyền (quy định tại Khoản 2, 3, 4 và 5 của Điều này), trừ các công trình xây dựng quy định tại Điể...
  • 2. Ban quản lý khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô: Được UBND tỉnh ủy quyền cấp phép xây dựng cho các công trình trên địa bàn khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định tạm thời phân công, phân cấp giải quyết một số vấn đề trong công tác quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quản lý chất lượng công trình. 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng ngay từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầu tư cho đến khi kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng. Các công trình quy định tại Điểm 2 mục I Thông tư số 11/2005/TT-BXD ngày 14/7/2005 của Bộ Xây dựng: Trước k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ VÀ THANH TRA XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Báo cáo và tổng hợp quản lý dự án đầu tư. 1. Báo cáo: Sau không quá 03 ngày làm việc kể từ khi ký quyết định liên quan đến dự án sử dụng vốn nhà nước, người phê duyệt các thủ tục được phân công, phân cấp có trách nhiệm phải gửi quyết định phê duyệt đến các cơ quan liên quan theo quy định như sau để tổng hợp, theo dõi: a) Đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Giám sát, đánh giá dự án đầu tư. 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước, các tổ chức tín dụng, các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành đánh giá tổng thể đầu tư trên địa bàn; b) Thực hiện giám sát, đánh giá toàn bộ các dự án đầu tư do địa phương quản lý (trừ các dự án thuộc sở hữu tư nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thanh tra đầu tư, xây dựng. Thanh tra tỉnh, Thanh tra Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thanh tra Sở Xây dựng, thanh tra các Sở, thanh tra các huyện và thành phố Huế thực hiện nhiệm vụ thanh tra đúng quy định; chủ động phối hợp thanh tra về đầu tư xây dựng, tránh chồng chéo, trùng lắp giữa các lực lượng thanh tra theo đúng quy định về th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Tổ chức thực hiện Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và các Sở quản lý chuyên ngành xây dựng; Chủ tịch UBND huyện, thành phố, Chủ tịch UBND cấp xã, Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ vào quy định này để kiện toàn bộ máy, nâng cao năng lực đảm bảo thực hiện các công việc được phân công, phân cấp hoặc ủy quyền theo đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 25.

Điều 25. Xử lý chuyển tiếp. 1. Các dự án đầu tư được phê duyệt trước 01/01/2005: a) Công tác thẩm định, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Chủ đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định và phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán các hạng mục của dự án (kể cả các hạng mục phải điều chỉnh thiết kế bản vẽ thi công và dự t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội lãnh thổ, quy hoạch ngành: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a. Tổ chức lập đề cương dự án quy hoạch tổng thể phát triển KT-XH tỉnh, tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh thông qua. b. Tổ chức lập dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội tỉnh, tham mưu UBND tỉnh trìn...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Xử lý chuyển tiếp.
  • 1. Các dự án đầu tư được phê duyệt trước 01/01/2005:
  • a) Công tác thẩm định, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội lãnh thổ, quy hoạch ngành:
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
  • a. Tổ chức lập đề cương dự án quy hoạch tổng thể phát triển KT-XH tỉnh, tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh thông qua.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Xử lý chuyển tiếp.
  • 1. Các dự án đầu tư được phê duyệt trước 01/01/2005:
  • a) Công tác thẩm định, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán:
Rewritten clauses
  • Left: - Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định và trình UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh các dự án đầu tư có tổng mức đầu tư từ 7 tỷ đồng trở lên đầu tư bằng nguồn vốn do tỉnh quản lý; Right: c. Tổ chức thẩm định và trình UBND tỉnh phê duyệt đề cương và dự án quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm trên địa bàn tỉnh
Target excerpt

Điều 4. Quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội lãnh thổ, quy hoạch ngành: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a. Tổ chức lập đề cương dự án quy hoạch tổng thể phát triển KT-XH tỉnh, tham mưu UBND tỉnh tr...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định tạm thời phân công, phân cấp giải quyết một số vấn đề trong công tác quản lý đầu tư và xây dựng
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế; Giám đốc các Sở, cơ quan ngang Sở trực thuộc UBND tỉnh; Giám đốc các Ban quản lý dự án, chủ đầu tư; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Xuân Lý QUY ĐỊNH TẠM THỜI Phân...
Chương I Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích yêu cầu của việc phân công, phân cấp quản lý đầu tư và xây dựng: 1. Phân định rõ chức năng, nhiệm vụ quản lý Nhà nước của các cấp, các ngành trong công tác quản lý đầu tư và xây dựng; để các cơ quan phát huy hết vai trò, trách nhiệm; tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên, đảm bảo đầu tư xây dựng có hiệu q...
Điều 2. Điều 2. Trách nhiệm quản lý về đầu tư xây dựng: Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước đối với tất cả các tổ chức và cá nhân thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn theo quy định hiện hành của Pháp luật.
Điều 3. Điều 3. Đối tượng áp dụng và phạm vi diều chỉnh: 1. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các dự án đầu tư, xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. a. Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng (riêng các dự án thuộc chương trình của Chính phủ, dự án sử dụng vốn ODA quản lý th...
Chương II Chương II QUẢN LÝ QUY HOẠCH
Điều 5 Điều 5: Quản lý dự án qui hoạch xây dựng: 1. Qui hoạch vùng: - Sở Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng (tỉnh, liên huyện, thành phố), tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết định. - Sở xây dựng tổ chức lập, thẩm định quy hoạch xây dựng vùng (tỉnh, liên huyện, thành phố) trình UBND tỉnh phê duyệt sau khi HĐND tỉnh quyế...