Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 3
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn về việc giảm thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân làm việc tại Khu kinh tế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Người nộp thuế và phạm vi áp dụng Người nộp thuế được giảm thuế thu nhập cá nhân theo hướng dẫn tại Thông tư này là cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập cá nhân, làm việc tại Khu kinh tế, cụ thể gồm: 1. Cá nhân ký hợp đồng lao động với Ban quản lý Khu kinh tế, cơ quan quản lý Nhà n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Thu nhập chịu thuế làm căn cứ giảm thuế Thu nhập làm căn cứ tính số thuế thu nhập cá nhân được giảm theo hướng dẫn tại Thông tư này gồm: 1. Thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công mà cá nhân nhận được do làm việc tại Khu kinh tế được Ban quản lý Khu kinh tế, cơ quan quản lý Nhà nước tại Khu kinh tế hoặc tổ chức, cá nhân có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Xác định số thuế được giảm 1. Đối với cá nhân cư trú: a. Trường hợp cá nhân cư trú chỉ có thu nhập chịu thuế theo hướng dẫn tại Điều 2 Thông tư này (sau đây gọi chung là thu nhập chịu thuế tại Khu kinh tế): a.1. Xác định số thuế tạm nộp được giảm: Thuế thu nhập cá nhân tạm nộp được giảm = Thuế thu nhập cá nhân phải khấu trừ hoặ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thu nhập chịu thuế làm căn cứ xét giảm thuế: Thu nhập làm căn cứ tính số thuế thu nhập cá nhân được giảm theo quy định tại Thông tư này gồm: - Thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công mà cá nhân được do làm việc tại khu kinh tế do các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân có cơ sở kinh doanh trong khu kinh tế chi tr...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Xác định số thuế được giảm
  • 1. Đối với cá nhân cư trú:
  • a. Trường hợp cá nhân cư trú chỉ có thu nhập chịu thuế theo hướng dẫn tại Điều 2 Thông tư này (sau đây gọi chung là thu nhập chịu thuế tại Khu kinh tế):
Added / right-side focus
  • Thu nhập làm căn cứ tính số thuế thu nhập cá nhân được giảm theo quy định tại Thông tư này gồm:
  • - Thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công mà cá nhân được do làm việc tại khu kinh tế do các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân có cơ sở kinh doanh trong khu kinh tế chi trả hoặc tổ...
  • - Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh tại khu kinh tế của cá nhân, nhóm cá nhân được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh tại khu kinh tế;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Xác định số thuế được giảm
  • 1. Đối với cá nhân cư trú:
  • a. Trường hợp cá nhân cư trú chỉ có thu nhập chịu thuế theo hướng dẫn tại Điều 2 Thông tư này (sau đây gọi chung là thu nhập chịu thuế tại Khu kinh tế):
Rewritten clauses
  • Left: Thuế thu nhập cá nhân được giảm Right: Điều 2. Thu nhập chịu thuế làm căn cứ xét giảm thuế:
Target excerpt

Điều 2. Thu nhập chịu thuế làm căn cứ xét giảm thuế: Thu nhập làm căn cứ tính số thuế thu nhập cá nhân được giảm theo quy định tại Thông tư này gồm: - Thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công mà cá nhân được do làm...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Khai thuế, nộp thuế, quyết toán thuế Cá nhân nêu tại Điều 1 của Thông tư này có các khoản thu nhập chịu thuế theo hướng dẫn tại Điều 2 Thông tư này thực hiện khai thuế, nộp thuế, quyết toán thuế thu nhập cá nhân theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1. Đối tượng được giảm thuế thu nhập cá nhân theo hướng dẫn tại Thông tư này là cá nhân bao gồm người Việt Nam và người nước ngoài cư trú hoặc không cư trú tại Việt Nam theo quy định của Pháp luật thuế, trực tiếp làm việc tại các khu kinh tế, cụ thể: a) Cán bộ, công chức và những người ký hợp đồng...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Khai thuế, nộp thuế, quyết toán thuế
  • Cá nhân nêu tại Điều 1 của Thông tư này có các khoản thu nhập chịu thuế theo hướng dẫn tại Điều 2 Thông tư này thực hiện khai thuế, nộp thuế, quyết toán thuế thu nhập cá nhân theo quy định của pháp...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng:
  • Đối tượng được giảm thuế thu nhập cá nhân theo hướng dẫn tại Thông tư này là cá nhân bao gồm người Việt Nam và người nước ngoài cư trú hoặc không cư trú tại Việt Nam theo quy định của Pháp luật thu...
  • a) Cán bộ, công chức và những người ký hợp đồng lao động với Ban quản lý khu kinh tế, các cơ quan quản lý nhà nước đóng tại khu kinh tế và thực tế làm việc tại khu kinh tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Khai thuế, nộp thuế, quyết toán thuế
  • Cá nhân nêu tại Điều 1 của Thông tư này có các khoản thu nhập chịu thuế theo hướng dẫn tại Điều 2 Thông tư này thực hiện khai thuế, nộp thuế, quyết toán thuế thu nhập cá nhân theo quy định của pháp...
Target excerpt

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1. Đối tượng được giảm thuế thu nhập cá nhân theo hướng dẫn tại Thông tư này là cá nhân bao gồm người Việt Nam và người nước ngoài cư trú hoặc không cư trú tại Việt Nam theo quy đ...

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2014 và thay thế Thông tư số 176 /20 09 /TT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 20 09 của Bộ Tài chính. 2. Cá nhân kinh doanh tại Khu kinh tế trước ngày 01/01/2009 có phát sinh thu nhập từ kinh doanh đang thực hiện hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật t...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn về việc giảm thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân làm việc tại khu kinh tế

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2014 và thay thế Thông tư số 176 /20 09 /TT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 20 09 của Bộ Tài chính.
  • Cá nhân kinh doanh tại Khu kinh tế trước ngày 01/01/2009 có phát sinh thu nhập từ kinh doanh đang thực hiện hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp đến hết ngày 31/12/...
Added / right-side focus
  • Hướng dẫn về việc giảm thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân làm việc tại khu kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2014 và thay thế Thông tư số 176 /20 09 /TT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 20 09 của Bộ Tài chính.
  • Cá nhân kinh doanh tại Khu kinh tế trước ngày 01/01/2009 có phát sinh thu nhập từ kinh doanh đang thực hiện hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp đến hết ngày 31/12/...
Target excerpt

Hướng dẫn về việc giảm thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân làm việc tại khu kinh tế

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Kê khai số thuế tạm nộp, quyết toán số thuế được giảm: Cá nhân làm việc tại khu kinh tế có các khoản thu nhập chịu thuế theo hướng dẫn tại Điều 2 Thông tư này được giảm 50% số thuế thu nhập phải nộp trong năm và quyết toán số thuế được giảm khi hết năm, cụ thể như sau: 1. Kê khai số thuế tạm nộp: 1.1. Đối với cá nhân có thu nhậ...
Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng giảm 50% số thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với cá nhân có thu nhập phát sinh tại khu kinh tế kể từ ngày 01/01/2009. 2. Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công tại khu kinh tế kể từ ngày Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3...