Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 37
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về một số vấn đề liên quan đến thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ÐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về một số vấn đề liên quan đến thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận); thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận; hồ sơ, trình tự, thủ tục, thời gian thực hiện cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng; cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan. 2. Người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận 1. Giấy chứng nhận được cấp cho người có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất theo từng thửa đất. Trường hợp người sử dụng đất đang sử dụng nhiều thửa đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản tại cùng một xã, phường, thị trấn mà có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được chứng nhận quyền sở hữu 1. Việc chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất chỉ thực hiện đối với thửa đất thuộc trường hợp được chứng nhận quyền sử dụng theo quy định của pháp luật. 2. Nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là tài sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận 1. Sở Tài nguyên và Môi trường cấp Giấy chứng nhận và đóng dấu của Sở Tài nguyên và Môi trường cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan thực hiện việc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận và cập nhật chỉnh lý hồ sơ địa chính 1. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường (gọi tắc là Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh) thực hiện việc xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp, đồng thời chỉnh lý, cập nhật thay đổi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Một số quy định về nơi nộp hồ sơ và trao Giấy chứng nhận 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức đầu tư xây dựng nhà ở, công trình xây dựng để bán thay mặt bên nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận 1. Thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ được quy định như sau: a) Không quá ba mươi ba (33) ngày làm việc đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với trường hợp của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Cơ quan cấp phép xây dựng kiểm tra và đình chỉ xây dựng khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm. Trường hợp đã có quyết định đình chỉ vẫn tiếp tục vi phạm thì thu hồi giấy phép xây dựng và chuyển cho cấp có thẩm quyền xử lý.

Open section

This section appears to amend `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận
  • 1. Thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ được quy định như sau:
  • a) Không quá ba mươi ba (33) ngày làm việc đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với trường hợp của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở...
Added / right-side focus
  • Cơ quan cấp phép xây dựng kiểm tra và đình chỉ xây dựng khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm.
  • Trường hợp đã có quyết định đình chỉ vẫn tiếp tục vi phạm thì thu hồi giấy phép xây dựng và chuyển cho cấp có thẩm quyền xử lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận
  • 1. Thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ được quy định như sau:
  • a) Không quá ba mươi ba (33) ngày làm việc đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với trường hợp của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở...
Target excerpt

Điều 19. Cơ quan cấp phép xây dựng kiểm tra và đình chỉ xây dựng khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm. Trường hợp đã có quyết định đình chỉ vẫn tiếp tục vi phạm thì thu hồi giấy phép xây dựng và chuyển cho cấp có thẩm qu...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Ghi nợ tiền sử dụng đất Việc ghi nợ tiền sử dụng đất được thực hiện theo quy định tại mục I Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT/BTC-BTNMT ngày 31 tháng 01 năm 2008 của liên Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 84/2007/NĐ-CP và Thông tư số 93/2011/TT-BTC ngày 29 tháng 6 năm 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Việc chứng nhận của Công chứng, chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã, xác nhận của các Ban quản lý khu công nghiệp đối với hợp đồng hoặc văn bản khi người sử dụng đất và sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện các quyền 1. Đối với trường hợp đất và tài sản gắn liền với đất nằm ngoài các khu công nghiệp Thực hiện theo Điều 1...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Việc chứng nhận của Công chứng, chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã, xác nhận của các Ban quản lý khu công nghiệp đối với hợp đồng hoặc văn bản khi người sử dụng đất và sở hữu tài sản gắn liền vớ...
  • 1. Đối với trường hợp đất và tài sản gắn liền với đất nằm ngoài các khu công nghiệp
  • Thực hiện theo Điều 1 của Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND ngày 03/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Việc chứng nhận của Công chứng, chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã, xác nhận của các Ban quản lý khu công nghiệp đối với hợp đồng hoặc văn bản khi người sử dụng đất và sở hữu tài sản gắn liền vớ...
  • 1. Đối với trường hợp đất và tài sản gắn liền với đất nằm ngoài các khu công nghiệp
  • Thực hiện theo Điều 1 của Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND ngày 03/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công...
Target excerpt

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Việc công khai trường hợp người Việt Nam định cư ở nước ngoài và cá nhân nước ngoài được sở hữu một nhà ở tại Việt Nam 1. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất các cấp có trách nhiệm lập danh sách người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở đã hoàn thành thủ tục cấp Giấy chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chứng nhận quyền sử dụng đất Người sử dụng đất được chứng nhận quyền sử dụng đất nếu thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều 49 của Luật Đất đai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chứng nhận quyền sở hữu nhà ở Chủ sở hữu nhà ở được chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nếu thuộc đối tượng được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về nhà ở và có giấy tờ chứng minh việc tạo lập hợp pháp về nhà ở theo quy định sau đây: 1. Hộ gia đình, cá nhân trong nước phải có một trong các loại giấy tờ sau: a) G...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng Hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài được chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng theo quy định sau đây: 1. Hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư phải có một...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng Chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng được chứng nhận quyền sở hữu rừng nếu vốn để trồng rừng, nhận chuyển nhượng rừng, được giao rừng có thu tiền không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước và có một trong các giấy tờ sau: 1. Giấy tờ về giao rừng sản xuất là rừng trồng; 2. Hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC SỞ HỮU NHÀ Ở TẠI VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của chủ khác 1. Thành phần hồ sơ một (01) bộ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (Mẫu số 01/ĐK-GCN), kèm the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất 1. Thành phần hồ sơ một (01) bộ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (Mẫu số 01/ĐK-GCN), kèm theo bản đồ địa chính hoặc bản trích đo, trích lục khu đất (nếu có); b) Trường hợp chứn...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thời hạn cấp giấy phép xây dựng: - Đối với nhà ở riêng lẻ không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối với công trình còn lại không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối với công trình có văn bản yêu cầu điều chỉnh bổ sung, không quá 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ điều chỉnh bổ...

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
  • 1. Thành phần hồ sơ một (01) bộ gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (Mẫu số 01/ĐK-GCN), kèm theo bản đồ địa chính hoặc bản trích đo, trích lục khu đất (nếu có);
Added / right-side focus
  • Điều 13. Thời hạn cấp giấy phép xây dựng:
  • - Đối với nhà ở riêng lẻ không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
  • - Đối với công trình còn lại không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
  • 1. Thành phần hồ sơ một (01) bộ gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (Mẫu số 01/ĐK-GCN), kèm theo bản đồ địa chính hoặc bản trích đo, trích lục khu đất (nếu có);
Target excerpt

Điều 13. Thời hạn cấp giấy phép xây dựng: - Đối với nhà ở riêng lẻ không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối với công trình còn lại không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. -...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng 1. Thành phần hồ sơ một (01) bộ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (Mẫu số 01/ĐK-GCN), kèm theo bản đồ địa chính hoặc bản trích đo, trích lục khu đất (nếu có); b) Một trong các loại giấ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Giao nhận giấy phép xây dựng, thu phí và lưu trữ: 1. Giấy phép xây dựng được lập thành 02 bản chính ghi rõ số giấy phép và ngày cấp, 01 bản giao cho chủ đầu tư kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt, 01 bản lưu trữ tại cơ quan cấp phép xây dựng kèm theo các thành phần hồ sơ có liên quan. 2. Trước khi giao giấy phép xây dựng cho ch...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
  • 1. Thành phần hồ sơ một (01) bộ gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (Mẫu số 01/ĐK-GCN), kèm theo bản đồ địa chính hoặc bản trích đo, trích lục khu đất (nếu có);
Added / right-side focus
  • Điều 14. Giao nhận giấy phép xây dựng, thu phí và lưu trữ:
  • Giấy phép xây dựng được lập thành 02 bản chính ghi rõ số giấy phép và ngày cấp, 01 bản giao cho chủ đầu tư kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt, 01 bản lưu trữ tại cơ quan cấp phép xây dựng kèm theo...
  • 2. Trước khi giao giấy phép xây dựng cho chủ đầu tư, cơ quan cấp phép xây dựng tiến hành thu lệ phí cấp phép xây dựng theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
  • 1. Thành phần hồ sơ một (01) bộ gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (Mẫu số 01/ĐK-GCN), kèm theo bản đồ địa chính hoặc bản trích đo, trích lục khu đất (nếu có);
Target excerpt

Điều 14. Giao nhận giấy phép xây dựng, thu phí và lưu trữ: 1. Giấy phép xây dựng được lập thành 02 bản chính ghi rõ số giấy phép và ngày cấp, 01 bản giao cho chủ đầu tư kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt, 01 bản lưu t...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 19.

Điều 19. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng 1. Thành phần hồ sơ một (01) bộ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (Mẫu số 01/ĐK-GCN), kèm theo bản đồ địa chính hoặc bản trích đo, trích lục khu đất (nếu có); b) Một trong các loại giấy tờ về quyền...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Gia hạn giấy phép xây dựng : 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công xây dựng thì chủ đầu tư phải xin gia hạn giấy phép xây dựng. 2. Hồ sơ gia hạn gởi đến cơ quan cấp phép xây dựng, bao gồm: - Đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng; - Bản chính giấy phép xây dựng kèm theo bản...

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
  • 1. Thành phần hồ sơ một (01) bộ gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (Mẫu số 01/ĐK-GCN), kèm theo bản đồ địa chính hoặc bản trích đo, trích lục khu đất (nếu có);
Added / right-side focus
  • Điều 15. Gia hạn giấy phép xây dựng :
  • 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công xây dựng thì chủ đầu tư phải xin gia hạn giấy phép xây dựng.
  • 2. Hồ sơ gia hạn gởi đến cơ quan cấp phép xây dựng, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
  • 1. Thành phần hồ sơ một (01) bộ gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (Mẫu số 01/ĐK-GCN), kèm theo bản đồ địa chính hoặc bản trích đo, trích lục khu đất (nếu có);
Target excerpt

Điều 15. Gia hạn giấy phép xây dựng : 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công xây dựng thì chủ đầu tư phải xin gia hạn giấy phép xây dựng. 2. Hồ sơ gia hạn gởi đế...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng để bán 1. Tổ chức đầu tư khu dân cư, xây dựng nhà ở, công trình xây dựng để bán thay mặt bên nhận chuyển nhượng nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO TỔ CHỨC TRONG NƯỚC, CƠ SỞ TÔN GIÁO, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của người khác 1. Thành phần hồ sơ một (01) bộ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (Mẫu số 01/ĐK-GCN), kèm theo bản đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất 1.Thành phần hồ sơ một (01) bộ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (Mẫu số 01/ĐK-GCN), kèm theo bản đồ địa chính hoặc bản trích đo, trích lục khu đất (nếu có); b) Trường h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng 1.Thành phần hồ sơ một (01) bộ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (Mẫu số 01/ĐK-GCN), kèm theo bản đồ địa chính hoặc bản trích đo, trích lục khu đất (nếu có); b) Báo cáo tự rà soát hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng 1. Thành phần hồ sơ một (01) bộ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (Mẫu số 01/ĐK-GCN), kèm theo bản đồ địa chính hoặc bản trích đo, trích lục khu đất (nếu có); b) Báo cáo tự rà soát hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Các trường hợp cấp Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi sau khi đã cấp Giấy chứng nhận 1. Các trường hợp biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng nhận: a) Hợp nhiều thửa đất thành một thửa đất mới; hợp nhiều tài sản gắn liền với đất của nhiều chủ sở hữu thành tài sản của một c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 26.

Điều 26. Nơi nộp hồ sơ và nhận kết quả đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận 1. Nơi nộp hồ sơ và nhận kết quả thực hiện các thủ tục về đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận được thực hiện theo quy định tại Điều 7 của quy định này. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở: 1. Khi nộp hồ sơ xin cấp phép xây dựng, chủ đầu tư phải có một trong các loại giấy tờ hợp pháp sau đây: a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây, hoặc Tổng cục Địa chính hoặc Bộ Tài nguyên và M...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Nơi nộp hồ sơ và nhận kết quả đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận
  • 1. Nơi nộp hồ sơ và nhận kết quả thực hiện các thủ tục về đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận được thực hiện theo quy định tại Điều 7 của quy định này.
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất, tài sản gắn liền với đất thì trong thời hạn ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở:
  • 1. Khi nộp hồ sơ xin cấp phép xây dựng, chủ đầu tư phải có một trong các loại giấy tờ hợp pháp sau đây:
  • a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây, hoặc Tổng cục Địa chính hoặc Bộ Tài nguyên và Môi trường phát hành), kể cả giấy...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Nơi nộp hồ sơ và nhận kết quả đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận
  • 1. Nơi nộp hồ sơ và nhận kết quả thực hiện các thủ tục về đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận được thực hiện theo quy định tại Điều 7 của quy định này.
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất, tài sản gắn liền với đất thì trong thời hạn ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy...
Target excerpt

Điều 7. Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở: 1. Khi nộp hồ sơ xin cấp phép xây dựng, chủ đầu tư phải có một trong các loại giấy tờ hợp pháp sau đây: a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ q...

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Cấp đổi Giấy chứng nhận có nhu cầu bổ sung chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Trường hợp là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam thì nộp đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận và Giấy chứng nhận đã cấp cùng với hồ sơ chứng nhận quyền sở hữu tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 28.

Điều 28. Cấp đổi Giấy chứng nhận không thuộc trường hợp quy định tại Điều 27 Quy định này Việc cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp trong các trường hợp quy định tại điểm 2 khoản 3 Điều 4 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản; theo pháp luật đất đai trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 ngày Nghị đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giấy phép xây dựng tạm: Việc cấp giấy phép xây tạm chỉ áp dụng đối với công trình nằm trong vùng đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện, được quy định cụ thể như sau: 1. Đối tượng xét cấp phép xây dựng tạm: - Công trình nằm trong vùng đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và công bố để thực hiện các d...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 28. Cấp đổi Giấy chứng nhận không thuộc trường hợp quy định tại Điều 27 Quy định này
  • Việc cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp trong các trường hợp quy định tại điểm 2 khoản 3 Điều 4 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản
  • theo pháp luật đất đai trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP của Chính phủ có hiệu lực thi hành
Added / right-side focus
  • Điều 4. Giấy phép xây dựng tạm:
  • Việc cấp giấy phép xây tạm chỉ áp dụng đối với công trình nằm trong vùng đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện, được quy định cụ thể như sau:
  • 1. Đối tượng xét cấp phép xây dựng tạm:
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Cấp đổi Giấy chứng nhận không thuộc trường hợp quy định tại Điều 27 Quy định này
  • Việc cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp trong các trường hợp quy định tại điểm 2 khoản 3 Điều 4 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản
  • theo pháp luật đất đai trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP của Chính phủ có hiệu lực thi hành
Target excerpt

Điều 4. Giấy phép xây dựng tạm: Việc cấp giấy phép xây tạm chỉ áp dụng đối với công trình nằm trong vùng đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện, được quy định cụ thể như sau: 1. Đối tượng...

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất 1. Người đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc cấp có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận; b) Giấy tờ chứng minh đã đăng tin mất Giấy chứng nhận ba (03) lần trong thời gian không quá mườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 30.

Điều 30. Trình tự, thủ tục đăng ký chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Bên nhận chuyển nhượng, thừa kế, nhận tặng cho nộp một (01) bộ hồ sơ theo quy định như sau: a) Trường hợp nhận chuyển nhượng, thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, hồ sơ gồm: -...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thành phần hồ sơ cấp giấy phép xây dựng: Bao gồm: 1. Đơn xin phép xây dựng theo mẫu do chủ đầu tư đứng tên. 2. Bản sao có công chứng một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai kèm theo hồ sơ đo đạc hoặc trích lục hồ sơ kỹ thuật thửa đất của cơ quan chuyên ngành. 3. 03 bộ bản vẽ thiết kế...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 30. Trình tự, thủ tục đăng ký chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
  • 1. Bên nhận chuyển nhượng, thừa kế, nhận tặng cho nộp một (01) bộ hồ sơ theo quy định như sau:
  • a) Trường hợp nhận chuyển nhượng, thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, hồ sơ gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 8. Thành phần hồ sơ cấp giấy phép xây dựng:
  • 1. Đơn xin phép xây dựng theo mẫu do chủ đầu tư đứng tên.
  • 2. Bản sao có công chứng một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai kèm theo hồ sơ đo đạc hoặc trích lục hồ sơ kỹ thuật thửa đất của cơ quan chuyên ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Trình tự, thủ tục đăng ký chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
  • 1. Bên nhận chuyển nhượng, thừa kế, nhận tặng cho nộp một (01) bộ hồ sơ theo quy định như sau:
  • a) Trường hợp nhận chuyển nhượng, thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, hồ sơ gồm:
Target excerpt

Điều 8. Thành phần hồ sơ cấp giấy phép xây dựng: Bao gồm: 1. Đơn xin phép xây dựng theo mẫu do chủ đầu tư đứng tên. 2. Bản sao có công chứng một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 31.

Điều 31. Trình tự, thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Thời gian thực hiện các thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất là không quá mười lăm (15) ngày làm việc, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 điều này. Hồ sơ, trình tự thực hiện như sau: 1. Bê...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Các Sở, ngành, đơn vị có liên quan cần phối hợp chặt chẽ với cơ quan cấp phép xây dựng. Khi được hỏi ý kiến về lĩnh vực mình quản lý phải có văn bản phúc đáp đảm bảo thời gian quy định.

Open section

This section appears to amend `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 31. Trình tự, thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
  • Thời gian thực hiện các thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất là không quá mười lăm (15) ngày làm việc, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 điều này.
  • Hồ sơ, trình tự thực hiện như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 23. Các Sở, ngành, đơn vị có liên quan cần phối hợp chặt chẽ với cơ quan cấp phép xây dựng. Khi được hỏi ý kiến về lĩnh vực mình quản lý phải có văn bản phúc đáp đảm bảo thời gian quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Trình tự, thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
  • Thời gian thực hiện các thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất là không quá mười lăm (15) ngày làm việc, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 điều này.
  • Hồ sơ, trình tự thực hiện như sau:
Target excerpt

Điều 23. Các Sở, ngành, đơn vị có liên quan cần phối hợp chặt chẽ với cơ quan cấp phép xây dựng. Khi được hỏi ý kiến về lĩnh vực mình quản lý phải có văn bản phúc đáp đảm bảo thời gian quy định.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trình tự, thủ tục xoá đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Thời gian thực hiện các thủ tục xoá đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất là không quá mười lăm (15) ngày làm việc. Hồ sơ, trình tự thực hiện như sau: 1. Sau khi hợp đồng cho thuê, cho thuê lại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trình tự, thủ tục đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Thời gian thực hiện các thủ tục đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất là không quá mười lăm (15) ngày làm việc trừ trường hợp quy định tại khoản 4 điều này. Hồ sơ, trình tự thực hiện như sau: 1. Bên góp vốn bằng quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trình tự, thủ tục xoá đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Thời gian thực hiện các thủ tục xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất là không quá mười lăm (15) ngày làm việc trừ trường hợp quy định tại khoản 4 điều này. Hồ sơ, trình tự thực hiện như sau: 1. Bê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trình tự, thủ tục đăng ký nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Thời gian thực hiện các thủ tục đăng ký nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 36.

Điều 36. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, tầng cao, kết cấu chính, cấp (hạng) nhà, công trình; thay đổi thông tin về quyền sở hữu...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền cấp phép xây dựng: Thực hiện theo nội dung Quyết định số 4499/2005/QĐ-UBND ngày 28/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ủy quyền, phân cấp cấp giấy phép xây dựng.

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 36. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên
  • giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
  • thay đổi về hạn chế quyền
Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền cấp phép xây dựng:
  • Thực hiện theo nội dung Quyết định số 4499/2005/QĐ-UBND ngày 28/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ủy quyền, phân cấp cấp giấy phép xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên
  • giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
  • thay đổi về hạn chế quyền
Target excerpt

Điều 10. Thẩm quyền cấp phép xây dựng: Thực hiện theo nội dung Quyết định số 4499/2005/QĐ-UBND ngày 28/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ủy quyền, phân cấp cấp giấy phép xây dựng.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chia tách, sáp nhập tổ chức; chia tách hộ gia đình hoặc chia tách nhóm người sử dụng đất, nhóm chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất quy định tại Điều 140 của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP. 1. Người nhận q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CƠ CHẾ PHỐI HỢP, CUNG CẤP THÔNG TIN GIỮA CÁC CẤP, SỞ, NGÀNH TRONG VIỆC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN Ðiều 38. Nguyên tắc phối hợp và cung cấp thông tin Các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính và các sở, ban, ngành liên quan thuộc tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện; Ủy ban nhân dân các xã,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Hiệu lực thi hành: Bãi bỏ các quy định sau: a) Bãi bỏ nội dung xác nhận của Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn) trong mẫu Đơn xin giao đất làm nhà ở (Mẫu số 02/ĐĐ) ban hành kèm theo Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT; b) Bãi bỏ các mẫu Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất (Mẫu số 11/ĐK), mẫu Tờ khai đăng ký chuyển mục đích sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các cấp 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Phối hợp với cơ quan Tư pháp, Báo, Đài tuyên truyền phổ biến pháp luật về Nghị định số 88/2009/NĐ-CP, Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT và các văn bản hướng dẫn thực hiện rộng rãi đến các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân để nhân dân yên tâm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng theo giấy phép
Điều 2. Điều 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trong quá trình tham gia thực hiện giấy phép xây dựng đều phải tuân theo quy định này.
Điều 3. Điều 3. Các Ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện (thị); thủ trưởng các sở ngành, các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày (mười ngày) kể từ ngày ký ban hành. Các quyết định trước đây trái với quyết đị...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng cho các hoạt động liên quan đến việc cấp phép xây dựng và quản lý xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Tất cả các tổ chức, cá nhân khi thực hiện xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bến Tre đều phải thực hiện theo đúng quy định đã ban hành và các quy định pháp luật có liên quan.
Điều 2. Điều 2. Mục đích yêu cầu của việc cấp giấy phép xây dựng: Tạo điều kiện cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là chủ đầu tư) thực hiện việc xây dựng công trình được thuận tiện theo đúng quy định, đồng thời đảm bảo các quyền lợi hợp pháp của chủ đầu tư công trình thông qua giấy phép xây dựng. Quản lý xây dựng theo quy hoạch và tu...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Điều 3. Điều 3. Giấy phép xây dựng: 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp được miễn giấy phép như sau: a) Công trình thuộc bí mật nhà nước được xác định bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. b) Công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp được xác định bằng lệnh của các cấp có thẩ...