Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình kiến trúc, cây trái và hoa màu trên đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình kiến trúc, cây trái và hoa màu trên đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình kiến trúc, cây trái và hoa màu trên đất khi nhà nước thu hồi đất và bãi bỏ Công văn số 4036/UBND-KTN ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ NHÀ Ở VÀ CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Điều kiện để được bồi thường, hỗ trợ 1. Nhà ở, công trình xây dựng hợp pháp, hợp lệ: Nhà ở, các công trình được phép xây dựng trên đất đủ điều kiện được bồi thường và nhà ở, các công trình không được phép xây dựng nhưng đã xây dựng trên đất đủ điều kiện được bồi thường theo quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4, 5, 7, 9, 10, 11 Điều 8...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đơn giá bồi thường nhà ở 1. Nhà biệt thự: a) Loại 1: Có sân, vườn, hàng rào và lối ra vào riêng biệt, từ 03 (ba) tầng trở xuống (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm), có 04 mặt nhà trông ra sân hoặc vườn, vật liệu ốp lát, trát cao cấp: 7.500.000 đ/m² sàn xây dựng. b) Loại 2: Có sân, vườn, hàng rào và lối ra và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đơn giá bồi thường nhà xưởng và các chi phí di dời 1. Bồi thường nhà xưởng: a) Loại 1: Kết cấu khung kho Tiệp hoặc tương đương, xây bao che, nền bê tông kiên cố: 2.025.000 đ/m² sàn xây dựng. b) Loại 2: Kết cấu giống loại 1 nhưng không xây bao che: 1.575.000 đ/m² sàn xây dựng. c) Loại 3: Kết cấu cột kèo gỗ hoặc sắt, xây bao che,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá bồi thường công trình phụ và vật kiến trúc 1. Các công trình phụ: a) Bể nước: 600.000 đ/m³ (xây độc lập) nếu có ốp gạch men tính thêm 150.000 đ/m². b) Nhà tắm biệt lập loại nhà tạm: 350.000 đ/m², nếu có lát gạch tàu hoặc xi măng được tính thêm 60.000 đ/m². c) Gác gỗ, sắt: 350.000 đ/m². d) Chuồng heo: Xây gạch nền xi măn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II BỒI THƯỜNG CÂY TRÁI HOA MÀU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đơn giá bồi thường cây ngắn ngày 1. Lúa: 3.500 đ/m 2 . 2. Mía a) Vụ 1: 6.000 đ/m 2 . b) Vụ 2: 5.000 đ/m 2 . c) Vụ 3: 3.500 đ/m 2 . 3. Đậu các loại: 3.500 đ/m 2 . 4. Mì, bắp, khoai củ các loại: 2.000 đ/m 2 . 5. Rau gia vị: 6.000 đ/m 2 . 6. Rau cải các loại: 5.000 đ/m 2 . 7. Cây thuốc nam: 6.000 đ/m 2 . 8. Cây bông huệ a) Chưa th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đơn giá bồi thường cây trồng (cây trồng tập trung) 1. Cây cao su (mật độ tối đa 555 cây/ha) a) Từ 1 đến 2 năm tuổi: 100.000 đ/cây. b) Trên 2 năm đến 5 năm tuổi: 180.000 đ/cây. c) Trên 5 năm đến 10 năm tuổi: 250.000 đ/cây. d) Trên 10 năm tuổi: 300.000 đ/cây. 2. Cây điều (mật độ tối đa 277 cây/ha) a) Từ 1 đến 2 năm tuổi: 50.000 đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đơn giá bồi thường cây ăn trái 1. Cây măng cụt: a) Từ 1 đến 3 năm tuổi: 240.000 đ/cây. b) Trên 3 năm đến 5 năm tuổi: 480.000 đ/cây. c) Trên 5 năm đến 8 năm tuổi: 960.000 đ/cây. d) Trên 8 năm đến 10 năm tuổi: 1.800.000 đ/cây. đ) Trên 10 năm tuổi: 3.600.000 đ/cây. 2. Cây sầu riêng: a) Từ 1 đến 3 năm tuổi: 180.000 đ/cây. b) Trên 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đơn giá bồi thường cây lấy gỗ 1. Tre: a) Dưới 1 năm tuổi: 4.000 đ/cây. b) Từ 1 năm đến 2 năm tuổi: 10.000 đ/cây. c) Trên 2 năm tuổi: 15.000 đ/cây. 2. Lồ ô, tầm vông: a) Dưới 1 năm tuổi: 3.000 đ/cây. b) Từ 1 năm đến 2 năm tuổi: 5.000 đ/cây. c) Trên 2 năm tuổi: 8.000 đ/cây. 3. Trúc: a) Dưới 1 năm tuổi: 1.000 đ/cây. b) Từ 1 năm đế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đối với những cây trồng không có trong Quyết định thì tính quy đổi theo cây trồng tương đương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đơn giá hỗ trợ di dời cây cảnh (trồng dưới đất) 1. Cỏ bò sữa: 5.000 đ/m 2 . 2. Cỏ lá gừng: 7.500 đ/m 2 . 3. Cỏ lông heo, cỏ nhung: 25.000 đ/m 2 . 4. Bông trang thường, thiết mộc lan, chuổi ngọc,…: 20.000 đ/cây. 5. Mai cảnh a) Loại trồng từ 1 đến 2 năm tuổi: 20.000 đ/cây. b) Loại trồng từ trên 2 năm đến 5 năm tuổi: 50.000 đ/cây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. Ủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Điều 1. Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước. 1. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với các thị xã: Đồng Xoài, Bình Long và Phước Long là 1,20 lần so với đơn giá đất do UBND tỉnh quy định hàng năm. 2. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với các huyện: Chơn Thành, Đồng Phú, Hớn Quản là 1,15 lần so với đơn giá đất do UBND tỉ...
Điều 2. Điều 2. Mục đích của việc quy định hệ số. - Xác định đơn giá đất cụ thể để tính đơn giá cho thuê đất ở kỳ đầu đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trả tiền thuê đất hàng năm mà thửa đất cho thuê có giá trị nhỏ hơn 05 tỷ đồng (tính theo giá đất do UBND tỉnh ban hành). - Xác định đơn giá đất cụ thể để điều chỉnh đơn giá cho thuê đất đối...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này thay thế: Quyết định số 58/2011/QĐ-UBND ngày 26/10/2011 của UBND tỉnh về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm trên địa bàn tỉnh Bình Phước và Quyết định số 60/2011/QĐ-UBND ngày 27/10/2011 của UBND tỉnh về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất...
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.