Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

ban hành Quy định về công tác quản lý và phạm vi bảo vệ đê điều tỉnh Quảng Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ban hành Quy định về công tác quản lý và phạm vi bảo vệ đê điều tỉnh Quảng Bình
Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Nay quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch, lệ phí câp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: 1. Đối tượng nộp: Các công dân hoặc tổ chức khi yêu cầu Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch, cấp bản sao, chứng thực đều phải nộp lệ phítheo qu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về công tác quản lý và phạm vi bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về công tác quản lý và phạm vi bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Nay quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch, lệ phí câp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
  • 1. Đối tượng nộp:
  • Các công dân hoặc tổ chức khi yêu cầu Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch, cấp bản sao, chứng thực đều phải nộp lệ phítheo quy định tại Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình hướng dẫn các định vị có lệ phí hộ tịch, cấp bản sao, chứng thực trên địa bàn tỉnh thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 721/QĐ-UB ngày 05/8/1994 của UBND tỉnh về việc quy định phạm vi bảo vệ đê điều và Quyết định số 985/QĐ-UB ngày 13/8/1997 của UBND tỉnh về việc ban hành bản Quy định phân cấp quản lý đê điều.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 721/QĐ-UB ngày 05/8/1994 của UBND tỉnh về việc quy định phạm vi bảo vệ đê điều và Quyết định số 985/QĐ-UB n...
Removed / left-side focus
  • Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình hướng dẫn các định vị có lệ phí hộ tịch, cấp bản sa...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2009 và thay thế Quyết định số 1959/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2006 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chi cục trưởng Chi cục Thủy lợi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có đê; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức; cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...

Open section

The right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Chi cục trưởng Chi cục Thủy lợi
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2009 và thay thế Quyết định số 1959/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2006 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành chế độ thu, n... Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giảm đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM ỦY...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi bảo vệ đê điều 1. Phạm vi bảo vệ đê điều bao gồm đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê, công trình phụ trợ và hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê. 2. Hành lang bảo vệ đê được quy định như sau: a) Đối với các tuyến đê bao nội đồng huyện Lệ Thủy: Hành lang bảo vệ đê được tính từ chân đê trở ra 5 m về phía đồng và về ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phạm vi bảo vệ đê điều
  • 1. Phạm vi bảo vệ đê điều bao gồm đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê, công trình phụ trợ và hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê.
  • 2. Hành lang bảo vệ đê được quy định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giảm đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
  • Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định công tác quản lý và phạm vi bảo vệ đê điều cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có các hoạt động liên quan đến công tác quản lý và phạm vi bảo vệ đê điều cấp IV, V trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Công tác quản lý đê điều 1. Nội dung công tác quản lý đê điều gồm: Quản lý quy hoạch, kế hoạch đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp, kiên cố hóa, bảo vệ, sử dụng đê điều và hộ đê. 2. Đê và công trình trên đê (cống, tràn, kè bảo vệ đê, các công trình phụ trợ) thuộc địa phận xã, phường, thị trấn nào thì được giao cho UBND xã, phường,...
Điều 5. Điều 5. Cắm mốc, biển báo và xử lý công trình, nhà ở hiện có trong phạm vi bảo vệ đê điều 1. Sở Nông nghiệp và PTNT xác định trên thực địa vị trí (điểm đầu, điểm cuối) các tuyến đê để giao cho các địa phương tổ chức cắm mốc. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức cắm mốc km, biển báo các loại và mốc chỉ giới hành lang bảo...
Điều 6. Điều 6. Sử dụng hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê 1. Đất trong hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê được kết hợp làm đường giao thông hoặc trồng cây chắn sóng, lúa và cây ngắn ngày. 2. Việc khai thác cây chắn sóng trong hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê phải theo sự hướng dẫn của Sở Nông nghiệp và Ph...
Điều 7. Điều 7. Đầu tư tu bổ, nâng cấp đê điều 1. Việc đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp và kiên cố hóa đê điều phải tuân theo quy hoạch đê điều, quy định của pháp luật về đầu tư và quy định của pháp luật về xây dựng. 2. Việc xây dựng, cải tạo công trình giao thông liên quan đến đê điều phải tuân thủ quy định tại Điều 28 Luật Đê điều.